Cổ phiếu trả cổ tức tiền mặt cao nhất năm 2022

156 cổ phiếu trả cổ tức tiền mặt có ngày giao dịch không hưởng quyền trong năm 2022. Nhiều tiền nhất mỗi cổ phiếu: NCT 9,800 đ (98% mệnh giá), ST8 8,500 đ (85% mệnh giá), NTC 7,000 đ (70% mệnh giá), DP3 6,000 đ (60% mệnh giá), DVP 6,000 đ (60% mệnh giá).

Xếp hạng cổ tức tiền mặt năm 2022

Cộng mọi đợt cổ tức tiền mặt có ngày giao dịch không hưởng quyền từ 01/01 tới 31/12/2022, tính bằng đồng mỗi cổ phiếu tại thời điểm trả. Hai đợt cùng ngày được tính riêng. Bảng không tính tỷ suất trên giá cho năm cũ vì giá lịch sử đã được điều chỉnh theo các đợt chia cổ tức về sau — tỷ suất 12 tháng gần nhất xem ở xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao hiện tại.

#MãCổ tức tiền% mệnh giáSố đợtNgày GDKHQ
1NCT9,800 đ98%219/07/2022, 15/11/2022
2ST88,500 đ85%127/07/2022
3NTC7,000 đ70%229/11/2022, 14/12/2022
4DP36,000 đ60%124/03/2022
5DVP6,000 đ60%317/01/2022, 09/06/2022, 14/12/2022
6SAB6,000 đ60%307/01/2022, 02/03/2022, 20/12/2022
7VCS6,000 đ60%202/06/2022, 02/12/2022
8BMP5,700 đ57%314/01/2022, 11/05/2022, 26/10/2022
9SCS5,500 đ55%219/05/2022, 09/12/2022
10VNM5,250 đ52.5%410/01/2022, 06/07/2022, 06/07/2022, 22/12/2022
11CAP5,000 đ50%114/06/2022
12DPM5,000 đ50%227/01/2022, 20/07/2022
13SZL5,000 đ50%212/09/2022, 10/11/2022
14DHC4,500 đ45%513/05/2022, 19/07/2022, 14/11/2022, 14/11/2022, 14/12/2022
15HMC4,500 đ45%121/06/2022
16VEA4,493 đ44.9%128/10/2022
17TCL4,200 đ42%129/08/2022
18PHR4,000 đ40%216/12/2022, 16/12/2022
19D2D3,500 đ35%123/05/2022
20DHG3,500 đ35%101/04/2022
21TLG3,500 đ35%305/01/2022, 20/05/2022, 29/12/2022
22PVI3,300 đ33%130/08/2022
23GHC3,200 đ32%315/07/2022, 15/07/2022, 09/12/2022
24BVH3,026 đ30.3%125/11/2022
25DGC3,000 đ30%119/12/2022
26DHA3,000 đ30%110/01/2022
27GAS3,000 đ30%104/07/2022
28LIX3,000 đ30%123/06/2022
29HTI2,800 đ28%219/09/2022, 15/12/2022
30CHP2,700 đ27%213/05/2022, 07/12/2022
31PLC2,700 đ27%201/06/2022, 07/12/2022
32IDC2,600 đ26%213/05/2022, 19/08/2022
33PGC2,600 đ26%227/05/2022, 06/12/2022
34MCM2,500 đ25%219/05/2022, 29/11/2022
35MSH2,500 đ25%108/12/2022
36NTL2,500 đ25%204/01/2022, 21/06/2022
37NTP2,500 đ25%218/05/2022, 30/11/2022
38SGN2,500 đ25%126/08/2022
39THG2,500 đ25%318/03/2022, 02/06/2022, 21/12/2022
40VGC2,500 đ25%217/05/2022, 27/09/2022
41TIP2,300 đ23%228/04/2022, 29/12/2022
42BFC2,000 đ20%117/06/2022
43DPR2,000 đ20%118/11/2022
44FMC2,000 đ20%109/05/2022
45FPT2,000 đ20%213/06/2022, 24/08/2022
46GDT2,000 đ20%216/05/2022, 14/12/2022
47NDN2,000 đ20%111/03/2022
48PNJ2,000 đ20%307/03/2022, 23/06/2022, 28/10/2022
49SIP2,000 đ20%213/07/2022, 13/07/2022
50TMT2,000 đ20%121/04/2022
51VHC2,000 đ20%120/10/2022
52VHM2,000 đ20%131/05/2022
53LHG1,900 đ19%123/06/2022
54TRC1,900 đ19%219/09/2022, 16/12/2022
55PGV1,850 đ18.5%214/07/2022, 27/12/2022
56DCM1,800 đ18%105/07/2022
57PSW1,700 đ17%113/07/2022
58ICT1,650 đ16.5%219/04/2022, 13/10/2022
59NT21,650 đ16.5%204/04/2022, 07/10/2022
60GEE1,600 đ16%207/06/2022, 07/12/2022
61LBM1,600 đ16%224/03/2022, 15/11/2022
62ASM1,500 đ15%107/10/2022
63BIC1,500 đ15%114/09/2022
64BMI1,500 đ15%130/05/2022
65BTP1,500 đ15%107/10/2022
66CST1,500 đ15%127/05/2022
67CSV1,500 đ15%124/06/2022
68HVT1,500 đ15%117/06/2022
69IDI1,500 đ15%123/09/2022
70ILB1,500 đ15%119/07/2022
71IMP1,500 đ15%125/05/2022
72KSV1,500 đ15%129/08/2022
73LHC1,500 đ15%223/03/2022, 15/11/2022
74PAC1,500 đ15%221/03/2022, 12/08/2022
75PSD1,500 đ15%210/03/2022, 10/03/2022
76PTB1,500 đ15%226/05/2022, 22/12/2022
77SJE1,500 đ15%217/03/2022, 29/11/2022
78STK1,500 đ15%122/04/2022
79TCH1,500 đ15%222/07/2022, 01/12/2022
80TMB1,500 đ15%130/05/2022
81VTP1,500 đ15%119/10/2022
82SJD1,300 đ13%117/03/2022
83VNR1,300 đ13%128/06/2022
84DRC1,200 đ12%101/06/2022
85GMD1,200 đ12%107/10/2022
86HLD1,200 đ12%128/12/2022
87HTN1,200 đ12%127/10/2022
88KDC1,200 đ12%219/04/2022, 19/08/2022
89PLX1,200 đ12%109/11/2022
90THT1,200 đ12%109/06/2022
91TNG1,200 đ12%313/01/2022, 02/06/2022, 11/10/2022
92VCG1,200 đ12%124/05/2022
93ANV1,000 đ10%131/10/2022
94CTR1,000 đ10%117/06/2022
95DGW1,000 đ10%101/07/2022
96DPG1,000 đ10%115/06/2022
97GIL1,000 đ10%112/08/2022
98HAH1,000 đ10%125/04/2022
99HDG1,000 đ10%117/03/2022
100MWG1,000 đ10%107/06/2022
101NKG1,000 đ10%103/06/2022
102PTD1,000 đ10%112/07/2022
103PVP1,000 đ10%119/09/2022
104REE1,000 đ10%119/04/2022
105SSI1,000 đ10%122/06/2022
106SZC1,000 đ10%130/08/2022
107TV21,000 đ10%115/11/2022
108TVB1,000 đ10%130/03/2022
109VPD1,000 đ10%121/10/2022
110VSC1,000 đ10%128/09/2022
111NLG858 đ8.6%224/05/2022, 13/12/2022
112ACC800 đ8%123/09/2022
113BVS800 đ8%104/10/2022
114MSN800 đ8%104/07/2022
115PHC800 đ8%121/09/2022
116PTS800 đ8%116/06/2022
117PVS800 đ8%127/09/2022
118TVD800 đ8%125/05/2022
119VTO800 đ8%101/06/2022
120BCM700 đ7%107/10/2022
121BSI700 đ7%107/10/2022
122MDG700 đ7%117/05/2022
123TDC700 đ7%106/10/2022
124VCI700 đ7%127/12/2022
125VGP700 đ7%107/10/2022
126VPH700 đ7%129/07/2022
127VIF649 đ6.5%105/07/2022
128HDA600 đ6%109/12/2022
129HT1600 đ6%123/09/2022
130LAS600 đ6%123/08/2022
131MZG600 đ6%131/12/2022
132NBC600 đ6%114/06/2022
133PDV600 đ6%118/08/2022
134VIX600 đ6%119/07/2022
135ABS500 đ5%111/10/2022
136ASP500 đ5%124/11/2022
137FRT500 đ5%107/06/2022
138FTS500 đ5%125/07/2022
139GEX500 đ5%113/07/2022
140HAX500 đ5%121/07/2022
141HPG500 đ5%117/06/2022
142SGR500 đ5%109/09/2022
143SMC500 đ5%119/05/2022
144VIP500 đ5%111/05/2022
145VPG500 đ5%222/09/2022, 22/09/2022
146PPC450 đ4.5%115/07/2022
147GVR410 đ4.1%112/10/2022
148BTS400 đ4%109/09/2022
149TCO400 đ4%118/11/2022
150HCC350 đ3.5%119/09/2022
151BSR300 đ3%126/07/2022
152CSM300 đ3%106/10/2022
153FCN300 đ3%123/09/2022
154PVG300 đ3%102/06/2022
155FCM250 đ2.5%119/09/2022
156PVC230 đ2.3%107/12/2022

Đọc bảng này thế nào

  • "% mệnh giá" là con số doanh nghiệp công bố (cổ tức 10% = 1,000 đồng mỗi cổ phiếu). Nó không cho biết tiền nhận được so với giá bạn mua — cổ phiếu giá cao trả 30% mệnh giá có thể chỉ bằng vài phần trăm trên giá.
  • Trả nhiều trong một năm chưa chắc lặp lại năm sau: có doanh nghiệp trả gộp nhiều đợt hoặc trả bất thường một lần. So các năm để xem doanh nghiệp có trả đều không.
  • Cổ tức bằng cổ phiếu và cổ phiếu thưởng không tính vào bảng này.

Giải thích: tỷ suất cổ tức, cổ tức bằng tiền mặt. Các đợt sắp tới: lịch chia cổ tức.

Xem theo năm khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.