Cổ phiếu REE (CTCP Cơ Điện Lạnh): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Cơ Điện Lạnh
Ngành
Xây dựng
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
45.40
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
13.2%
Vùng thấp
Khối ngoại 20 phiên
+10.36 tỷ

Phiên 13/10/2026, REE đóng cửa ở 45.40 nghìn đồng, ở mức 13.2% của biên giá 1 năm (từ 42.50 đến 64.52 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 10.36 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật REE

Vị trí giá trong biên 1 năm

13.2%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

REE đóng cửa 45.40 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 6.8% và thấp hơn đỉnh 29.6%.

45.40
Thấp nhất 42.50Cao nhất 64.52
Cách đỉnh -29.6%Cách đáy +6.8%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu REE

Năm 2025, cổ phiếu REE tăng 4.74%, cao nhất 60.93 nghìn đồng (21/07/2025), thấp nhất 42.49 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, REE giảm 13.70%, đóng cửa 45.05 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá REE đến nay tăng 428.76%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá REE 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa REE 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 55.45Cao nhất 26/03/2026: 62.35Thấp nhất 22/07/2026: 43.8512/10/2026: 45.05

Giá cổ phiếu REE qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng REE từ năm 2015
01/2015: 8.52Cao nhất 03/2026: 59.57Thấp nhất 08/2016: 7.6010/2026: 45.05
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1052.4664.5230/0342.5023/0745.05-13.70%
202549.8460.9321/0742.4909/0452.20+4.74%
202436.1255.5717/0734.4916/0149.84+39.69%
202338.3843.0328/0731.8501/1135.68-7.30%
202232.3053.8308/0628.9724/0138.49+20.36%
202122.9335.5925/1021.2929/0131.98+41.19%
202016.0122.9130/1112.0831/0322.65+41.47%
201913.0217.7127/0912.3304/0116.01+24.11%
201816.8817.9910/0112.2112/0712.90-22.66%
20179.3817.3719/129.1311/0116.68+78.97%
20167.969.4929/127.3022/019.32+17.09%
20158.409.7028/077.5518/057.96-5.58%

Giá REE theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202648.4548.5044.4045.05-5.95%4.02M
09/202645.6548.4544.8547.90+5.16%7.92M
08/202646.5048.7045.2045.55-2.04%6.82M
07/202650.4050.4042.5046.50-6.34%12.73M
06/202652.7053.1049.1049.65-5.79%8.61M
05/202652.7054.8052.2052.70+0.50%12.08M
04/202660.8761.3152.1852.44-11.97%23.82M
03/202653.6564.5250.1859.57+10.85%38.37M
02/202653.2354.4451.7753.74+1.13%7.65M
01/202652.4656.0552.0353.14+1.80%14.53M
12/202555.8856.0551.7752.20-6.45%6.83M
11/202556.0558.7954.3455.80-1.20%7.39M
10/202556.4856.6551.2656.48+0.77%10.2M
09/202555.8059.0554.8656.05+0.45%18.4M
08/202556.9159.3154.6855.80-2.40%22.81M
07/202558.2860.9356.3157.17-1.90%26.33M
06/202553.3660.5052.6158.28+9.22%19.26M
05/202551.5755.0750.6053.36+4.67%15.15M
04/202553.5153.7342.4950.98-4.05%18.41M
03/202554.2556.3351.7953.13-1.39%16.16M
02/202547.8655.7947.4253.88+12.93%17.26M
01/202549.8449.8446.7647.71-4.27%7.57M
12/202449.4051.1648.3749.84+1.03%12.38M
11/202446.9849.5545.3649.33+4.85%17.64M

Tâm lý cổ phiếu REE

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

38Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của REE trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: +10.36 tỷ
  • Tổng 42 phiên: +5.18 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/20260 tỷ000
12/10/2026+0.85 tỷ18.92K0+18.92K
09/10/2026-0.09 tỷ9.92K12K-2.08K
08/10/2026+0.04 tỷ8800+880
07/10/2026-0.42 tỷ5829.6K-9.02K
06/10/2026-0.45 tỷ89.8K-9.79K
05/10/2026+3.22 tỷ69.84K500+69.34K
02/10/2026+0.38 tỷ10.31K2.24K+8.07K
01/10/2026+0.66 tỷ26.8K13.1K+13.7K
30/09/2026-2.88 tỷ1.09K61.2K-60.11K
29/09/2026-0.25 tỷ3.7K8.9K-5.2K
28/09/2026-0.29 tỷ1.38K7.7K-6.32K
25/09/2026+1.57 tỷ45.31K11.3K+34.01K
24/09/2026+4.79 tỷ121.7K19.2K+102.5K
23/09/2026+0.32 tỷ28.61K21.9K+6.71K
22/09/2026+1.86 tỷ60.91K21.4K+39.51K
21/09/2026-1.15 tỷ32.59K57.3K-24.71K
18/09/2026+4.9 tỷ134.2K30.1K+104.1K
17/09/2026-1.58 tỷ56.21K91K-34.79K
16/09/2026-1.11 tỷ116.9K141.5K-24.59K
15/09/2026+5.32 tỷ117.5K0+117.5K
14/09/2026+0.33 tỷ28.47K21.22K+7.25K
11/09/2026+2.14 tỷ94.56K47K+47.56K
10/09/2026+1.28 tỷ28.26K100+28.16K
09/09/2026-0.15 tỷ12.1K15.3K-3.2K
08/09/2026+1.22 tỷ28.67K1.96K+26.71K
07/09/2026+1.05 tỷ24.4K1.5K+22.9K
04/09/2026+0.46 tỷ10.11K0+10.11K
03/09/2026-1.08 tỷ15.93K39.9K-23.97K
02/09/2026-1.97 tỷ30.82K74.13K-43.32K
01/09/2026-1.97 tỷ30.82K74.13K-43.32K
31/08/2026-1.97 tỷ30.82K74.13K-43.32K
28/08/2026-1.97 tỷ30.82K74.13K-43.32K
27/08/2026-2.6 tỷ30857K-56.69K
26/08/2026-3 tỷ30865.55K-65.24K
25/08/2026-2.25 tỷ30850K-49.69K
24/08/2026+0.01 tỷ2965+291
21/08/20260 tỷ000
20/08/2026+0.05 tỷ1K0+1K
19/08/2026-0.03 tỷ1600-599
18/08/20260 tỷ1000+100
17/08/2026-0.05 tỷ01K-1K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức REE 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, REE đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 1,000 đ/cp (10% mệnh giá).

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt REE

12 tháng qua REE trả 870 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 1.92% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 1.82%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202611,000 đ1.59%10%
202511,000 đ1.36%10%
202411,000 đ—10%
202311,000 đ1.46%10%
202211,000 đ1.13%10%
202011,600 đ4.69%16%
201911,800 đ5.06%18%
201811,600 đ4.01%16%
201711,600 đ5.96%16%
201611,000 đ3.89%10%
201511,600 đ—16%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
1,000 đ1.59%10%26/02/202627/02/202603/04/2026
1,000 đ1.36%10%27/02/202528/02/202504/04/2025
1,000 đ—10%12/04/202415/04/202426/04/2024
1,000 đ1.46%10%28/02/202301/03/202307/04/2023
1,000 đ1.13%10%19/04/202220/04/202229/04/2022
1,600 đ4.69%16%02/03/202003/03/202010/04/2020
1,800 đ5.06%18%26/02/201927/02/201905/04/2019
1,600 đ4.01%16%28/02/201801/03/201827/04/2018
1,600 đ5.96%16%28/02/201701/03/201728/04/2017
1,000 đ3.89%10%26/02/201629/02/201601/04/2016
1,600 đ—16%25/02/201527/02/201501/04/2015

Bỏ vốn vào REE nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

REE · giá 45.40 · cổ tức tiền 12 tháng 870 đ/cp

Mua được khoảng 2,200 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 99.88 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
1.82 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 1.91 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
1.82%
sau thuế · trước thuế 1.92%
Cổ tức
1.82 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Ít hơn gửi tiết kiệm khoảng 5.18 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu REE đã đóng

Các lệnh mua bán REE theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
47.05
18/09/2026
45.95
08/10/2026
-2.34%
T+14
58.00
13/04/2026
57.57
15/04/2026
-0.74%
T+2
53.92
12/03/2026
56.87
10/04/2026
+5.47%
T+21
53.31
23/02/2026
51.13
10/03/2026
-4.09%
T+11
53.83
04/02/2026
52.63
09/02/2026
-2.23%
T+3
56.48
27/11/2025
55.97
01/12/2025
-0.90%
T+2
57.85
05/09/2025
56.74
29/09/2025
-1.92%
T+16
58.53
11/08/2025
56.74
18/08/2025
-3.06%
T+5
58.19
09/07/2025
57.51
30/07/2025
-1.17%
T+15
54.10
25/03/2025
52.54
31/03/2025
-2.88%
T+4

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Xây dựng

  • C69CTCP Xây dựng 1369
  • CIICTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
  • CMSCTCP Tập Đoàn CMH Việt Nam
  • CTDCTCP Xây dựng Coteccons
  • CTICTCP Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICO
  • DC4CTCP DICERA Holdings
  • DPGCTCP Tập đoàn Đạt Phương
  • FCNCTCP Tập đoàn FECON

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.