Cổ phiếu BTP (CTCP Nhiệt điện Bà Rịa): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Nhiệt điện Bà Rịa
Ngành
Tiện ích
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
6.80
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
9.3%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 14 phiên
-0.48 tỷ

Phiên 13/10/2026, BTP đóng cửa ở 6.80 nghìn đồng, ở mức 9.3% của biên giá 1 năm (từ 6.50 đến 9.74 nghìn đồng).

Trong 14 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 0.48 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật BTP

Vị trí giá trong biên 1 năm

9.3%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

BTP đóng cửa 6.80 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 4.6% và thấp hơn đỉnh 30.2%.

6.80
Thấp nhất 6.50Cao nhất 9.74
Cách đỉnh -30.2%Cách đáy +4.6%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu BTP

Năm 2025, cổ phiếu BTP giảm 22.55%, cao nhất 11.41 nghìn đồng (14/02/2025), thấp nhất 8.34 nghìn đồng (26/12/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, BTP giảm 19.81%, đóng cửa 6.72 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá BTP đến nay tăng 24.68%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá BTP 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa BTP 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 9.60Cao nhất 13/10/2025: 9.60Thấp nhất 16/09/2026: 6.6712/10/2026: 6.72

Giá cổ phiếu BTP qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng BTP từ năm 2015
01/2015: 5.39Cao nhất 02/2024: 13.93Thấp nhất 09/2015: 3.9810/2026: 6.72
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/108.348.3905/016.5012/106.72-19.81%
202510.8611.4114/028.3426/128.38-22.55%
202412.6115.9812/039.7425/1110.82-12.03%
20239.8813.5206/128.6314/0312.30+26.28%
202211.4712.0418/028.5616/119.74-13.19%
20218.5111.7815/107.8028/0111.22+30.62%
20206.759.1421/046.0131/038.59+27.26%
20196.028.1313/035.8102/016.75+12.13%
20184.876.1826/124.6420/036.02+18.50%
20175.305.7016/014.1901/115.08-4.15%
20164.136.8930/033.8320/015.30+30.86%
20154.945.8023/033.6515/104.05-19.64%

Giá BTP theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/20266.857.066.506.72-1.32%222.8K
09/20266.897.006.616.81-1.16%693.9K
08/20267.077.096.816.89-3.37%715.3K
07/20267.717.776.967.13-7.52%562.3K
06/20267.817.887.697.71-1.28%413.8K
05/20267.807.927.707.81+0.13%624.2K
04/20267.937.977.757.80-1.52%583.6K
03/20267.838.197.427.92+1.54%1.96M
02/20267.538.257.477.80+3.59%1.03M
01/20268.348.397.467.53-10.14%2.78M
12/20258.968.978.348.38-6.68%601K
11/20259.029.168.398.98-0.44%1.31M
10/20259.839.839.029.02-8.24%622.6K
09/20259.9610.289.789.83-0.41%555K
08/202510.5910.599.699.87-6.80%1.51M
07/202510.7710.9110.5010.59-1.67%547.3K
06/202510.9110.9110.5510.77-1.28%279.9K
05/202510.5911.0910.3710.91+3.41%376.2K
04/202511.0011.049.6010.55-4.09%540.8K
03/202511.0911.2710.8211.00-0.36%306.7K
02/202510.8211.4110.4611.04+2.89%324.5K
01/202510.8611.0010.4610.73-0.83%135.5K
12/202410.1410.9510.1410.82+6.71%227.6K
11/202411.0911.239.7410.14-8.57%723.4K

Tâm lý cổ phiếu BTP

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

41Trung tính

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của BTP trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 14 phiên: -0.48 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/20260 tỷ000
12/10/20260 tỷ000
09/10/20260 tỷ000
08/10/20260 tỷ000
07/10/2026-0.12 tỷ016.3K-16.3K
06/10/20260 tỷ000
05/10/20260 tỷ000
02/10/20260 tỷ000
01/10/20260 tỷ000
30/09/2026-0.25 tỷ033.7K-33.7K
29/09/2026-0.04 tỷ05K-5K
28/09/20260 tỷ000
25/09/2026-0.04 tỷ05K-5K
24/09/2026-0.04 tỷ05K-5K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức BTP 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, BTP đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 500 đ/cp (5% mệnh giá).

Vừa diễn ra

MãLoạiChi tiếtGDKHQĐKCCThanh toán
BTP
CTCP Nhiệt điện Bà Rịa · HOSE
Cổ tức tiền500 đ/cp (5% mệnh giá)09/10/202612/10/202611/11/2026

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt BTP

12 tháng qua BTP trả 830 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 12.21% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 11.60%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20261500 đ6.76%5%
20251330 đ3.30%3.3%
202422,792 đ14.32%27.9%
202321,680 đ10.33%16.8%
202211,500 đ9.40%15%
202111,100 đ6.27%11%
202011,100 đ7.07%11%
20191500 đ3.83%5%
201832,590 đ21.15%25.9%
201711,000 đ7.27%10%
201611,000 đ6.25%10%
201511,000 đ—10%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
500 đ6.76%5%09/10/202612/10/202611/11/2026
330 đ3.30%3.3%24/11/202525/11/202515/12/2025
145 đ1.12%1.5%07/10/202408/10/202431/10/2024
2,647 đ13.20%26.5%14/03/202415/03/202429/03/2024
480 đ2.92%4.8%19/12/202320/12/202310/01/2024
1,200 đ7.41%12%14/09/202315/09/202316/10/2023
1,500 đ9.40%15%07/10/202210/10/202231/10/2022
1,100 đ6.27%11%17/09/202120/09/202129/10/2021
1,100 đ7.07%11%14/09/202015/09/202015/10/2020
500 đ3.83%5%02/08/201905/08/201901/10/2019
500 đ4.35%5%25/12/201826/12/201830/01/2019
1,090 đ8.86%10.9%12/11/201813/11/201829/11/2018
1,000 đ7.94%10%22/05/201823/05/201825/06/2018
1,000 đ7.27%10%27/06/201728/06/201720/07/2017
1,000 đ6.25%10%21/06/201622/06/201628/07/2016
1,000 đ—10%29/07/201531/07/201514/08/2015

Bỏ vốn vào BTP nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

BTP · giá 6.80 · cổ tức tiền 12 tháng 830 đ/cp

Mua được khoảng 14,700 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 99.96 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
11.59 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 12.2 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
11.60%
sau thuế · trước thuế 12.21%
Cổ tức
11.59 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Hơn gửi tiết kiệm khoảng 4.59 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Tiện ích

  • ASPCTCP Tập đoàn Dầu khí An Pha
  • BWECTCP - Tổng công ty nước - môi trường Bình Dương
  • CHPCTCP Thủy điện Miền Trung
  • GASTổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP
  • GEGCTCP Điện Gia Lai
  • GHCCTCP Thủy điện Gia Lai
  • HIDCTCP Halcom Việt Nam
  • IDCTổng Công ty IDICO - CTCP

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.