Cổ phiếu BVS (CTCP Chứng khoán Bảo Việt): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Chứng khoán Bảo Việt
Ngành
Chứng khoán
Sàn niêm yết
HNX
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
25.60
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
22.8%
Vùng thấp
Khối ngoại 14 phiên
+0.49 tỷ

Phiên 13/10/2026, BVS đóng cửa ở 25.60 nghìn đồng, ở mức 22.8% của biên giá 1 năm (từ 22.00 đến 37.80 nghìn đồng).

Trong 14 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 0.49 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật BVS

Vị trí giá trong biên 1 năm

22.8%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

BVS đóng cửa 25.60 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 16.4% và thấp hơn đỉnh 32.3%.

25.60
Thấp nhất 22.00Cao nhất 37.80
Cách đỉnh -32.3%Cách đáy +16.4%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu BVS

Năm 2025, cổ phiếu BVS giảm 19.46%, cao nhất 43.94 nghìn đồng (03/09/2025), thấp nhất 25.88 nghìn đồng (11/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, BVS giảm 10.65%, đóng cửa 26.00 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá BVS đến nay tăng 165.85%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá BVS 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa BVS 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 36.13Cao nhất 14/10/2025: 36.42Thấp nhất 23/03/2026: 24.3012/10/2026: 26.00

Giá cổ phiếu BVS qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng BVS từ năm 2015
01/2015: 9.78Cao nhất 05/2024: 44.07Thấp nhất 03/2020: 6.2510/2026: 26.00
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1029.3037.8008/0722.0028/0726.00-10.65%
202536.2343.9403/0925.8811/0429.10-19.46%
202424.4347.4212/0623.5702/0136.13+48.50%
202318.9028.4920/0915.1220/0324.33+28.12%
202235.3138.0404/039.7716/1118.99-46.22%
202117.2740.4219/1112.0302/0235.31+124.48%
20207.9915.7331/126.1701/0415.73+98.86%
20199.3111.0111/037.5920/127.91-19.12%
201815.2315.7205/018.7314/119.78-34.58%
201711.0415.7207/0710.7624/0114.95+30.45%
20168.3112.8529/097.1918/0111.46+37.91%
20159.4311.1110/077.8224/128.31-12.53%

Giá BVS theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202626.3026.7024.9026.00-0.76%3.9M
09/202629.3030.7026.2026.20-11.19%15.59M
08/202625.5029.7025.3029.50+17.53%15.67M
07/202627.1037.8022.0025.10-7.04%38.37M
06/202626.1027.6023.8027.00+3.05%4.76M
05/202625.8027.0025.0026.20+2.34%2.64M
04/202627.2028.5024.7025.60-4.12%3.7M
03/202629.0032.4024.2026.70-14.70%7.58M
02/202631.1031.7029.0031.30+3.99%3.32M
01/202629.3033.3028.0030.10+3.44%6.71M
12/202531.3031.7029.1029.10-6.73%3.48M
11/202532.9134.1831.0031.20-5.20%3.54M
10/202536.7238.0829.3032.91-9.88%6.69M
09/202541.5043.9435.4536.52-9.87%8.48M
08/202539.2643.5536.1340.52+2.45%26.29M
07/202531.1543.4530.7639.55+26.97%31.26M
06/202530.7634.2829.3031.15+0.61%12.85M
05/202529.6932.1328.5130.96+6.03%12.12M
04/202537.6037.9925.8829.20-21.72%17.44M
03/202538.2841.0135.3537.30-2.56%21.93M
02/202533.5938.5730.1738.28+14.30%11.73M
01/202536.2336.5230.5633.49-7.31%4.87M
12/202436.8138.6734.3736.13-1.61%11.01M
11/202439.7441.1135.2536.72-7.60%12.95M

Tâm lý cổ phiếu BVS

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

32Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của BVS trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 14 phiên: +0.49 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026+0.01 tỷ1.5K1.1K+400
12/10/2026+0.01 tỷ5000+500
09/10/2026+0.11 tỷ51.6K47.3K+4.3K
08/10/2026-0.88 tỷ1.7K36.2K-34.5K
07/10/2026-0.09 tỷ03.6K-3.6K
06/10/2026+0.6 tỷ32K8.9K+23.1K
05/10/2026+1.12 tỷ51.4K8.1K+43.3K
02/10/2026-0.01 tỷ3.7K4.1K-400
01/10/2026+0.22 tỷ8.7K300+8.4K
30/09/2026+0.2 tỷ7.6K0+7.6K
29/09/2026-0.35 tỷ2.2K15.3K-13.1K
28/09/2026-0.11 tỷ3004.2K-3.9K
25/09/2026-0.29 tỷ010.5K-10.5K
24/09/2026-0.06 tỷ12.7K14.7K-2K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức BVS 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của BVS.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt BVS

12 tháng qua BVS trả 800 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 3.13% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 2.97%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20251800 đ2.35%8%
20241800 đ1.90%8%
202311,000 đ3.76%10%
20221800 đ4.49%8%
20211800 đ2.41%8%
202011,000 đ7.94%10%
20191300 đ2.70%3%
201821,400 đ9.47%14%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
800 đ2.35%8%13/11/202514/11/202526/11/2025
800 đ1.90%8%09/10/202410/10/202422/10/2024
1,000 đ3.76%10%06/10/202309/10/202320/10/2023
800 đ4.49%8%04/10/202205/10/202220/10/2022
800 đ2.41%8%11/10/202112/10/202120/10/2021
1,000 đ7.94%10%14/10/202015/10/202019/11/2020
300 đ2.70%3%14/10/201915/10/201920/11/2019
700 đ5.47%7%27/12/201828/12/201828/02/2019
700 đ4.00%7%13/07/201816/07/201809/08/2018

Bỏ vốn vào BVS nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

BVS · giá 25.60 · cổ tức tiền 12 tháng 800 đ/cp

Mua được khoảng 3,900 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 99.84 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
2.96 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 3.12 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
2.97%
sau thuế · trước thuế 3.13%
Cổ tức
2.96 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Ít hơn gửi tiết kiệm khoảng 4.04 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu BVS đã đóng

Các lệnh mua bán BVS theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
31.20
23/02/2026
27.10
09/03/2026
-13.14%
T+10
40.43
29/08/2025
38.47
08/09/2025
-4.85%
T+6
32.32
02/07/2025
37.60
25/08/2025
+16.34%
T+38
31.25
16/06/2025
31.15
27/06/2025
-0.32%
T+9
31.35
12/06/2025
30.66
16/06/2025
-2.20%
T+2
40.33
07/11/2024
39.35
14/11/2024
-2.43%
T+5
41.11
18/10/2024
40.23
21/10/2024
-2.14%
T+1
37.46
12/09/2024
39.55
11/10/2024
+5.58%
T+21
42.63
09/07/2024
39.18
22/07/2024
-8.09%
T+9
34.87
06/05/2024
43.01
17/06/2024
+23.34%
T+30

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Chứng khoán

  • AGRCTCP Chứng khoán Agribank
  • APGCTCP Chứng khoán APG
  • APSCTCP Chứng khoán Châu Á Thái Bình Dương
  • BSICTCP Chứng khoán BIDV
  • CTSCTCP Chứng khoán VietinBank
  • DSCCTCP Chứng khoán DSC
  • DSECTCP Chứng khoán DNSE
  • EVSCTCP Chứng khoán EVS

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.