Cổ phiếu APG (CTCP Chứng khoán APG): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Chứng khoán APG
Ngành
Chứng khoán
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
4.03
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
0.9%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 20 phiên
-0.04 tỷ

Phiên 13/10/2026, APG đóng cửa ở 4.03 nghìn đồng, ở mức 0.9% của biên giá 1 năm (từ 3.96 đến 12.00 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 0.04 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật APG

Điểm đáng chú ý

  • Phiên 13/10/2026, khối ngoại đảo chiều sang mua ròng 0 tỷ đồng, sau 5 phiên trước đó bán ròng tổng cộng 0.01 tỷ đồng.

Vị trí giá trong biên 1 năm

0.9%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

APG đóng cửa 4.03 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 1.8% và thấp hơn đỉnh 66.4%.

4.03
Thấp nhất 3.96Cao nhất 12.00
Cách đỉnh -66.4%Cách đáy +1.8%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu APG

Năm 2025, cổ phiếu APG tăng 56.67%, cao nhất 13.45 nghìn đồng (04/06/2025), thấp nhất 5.75 nghìn đồng (07/01/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, APG giảm 61.05%, đóng cửa 4.07 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá APG đến nay tăng 24.09%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá APG 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa APG 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 11.75Cao nhất 14/10/2025: 11.85Thấp nhất 08/10/2026: 4.0412/10/2026: 4.07

Giá cổ phiếu APG qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng APG từ năm 2015
01/2015: 3.28Cao nhất 12/2021: 20.65Thấp nhất 11/2015: 2.2410/2026: 4.07
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1010.4010.7529/013.9609/104.07-61.05%
20256.7013.4504/065.7507/0110.45+56.67%
202412.5016.0021/036.6726/126.67-45.10%
20236.0812.8528/125.5008/0212.15+94.40%
202220.7020.9505/012.4016/116.25-69.73%
20216.9121.8031/124.6502/0220.65+202.79%
20205.787.9824/074.5331/036.82+18.61%
20194.696.4311/114.2307/055.75+22.60%
20182.865.9612/122.6821/084.69+63.99%
20173.063.8929/032.2106/032.86-7.74%
20162.465.4715/062.4125/013.10+26.02%
20152.743.6105/032.0812/102.46-11.83%

Giá APG theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/20264.354.383.964.07-6.44%852.2K
09/20264.964.984.234.35-11.94%2.66M
08/20264.585.154.584.94+8.10%5.36M
07/20264.705.404.424.57-3.59%8.24M
06/20264.405.954.114.74+5.80%13.64M
05/20264.885.044.474.48-8.38%5.05M
04/20265.825.884.784.89-14.21%14.54M
03/202610.2010.355.505.70-45.19%28.63M
02/202610.5010.5510.1510.40-0.48%2.4M
01/202610.4010.7510.0010.450.00%8.28M
12/202510.8511.0010.0010.45-4.13%4.96M
11/202511.4511.6010.6010.90-4.80%6.72M
10/202511.4512.0511.3011.45-1.29%12.98M
09/202513.3513.3511.2511.60-10.42%13.38M
08/202511.9013.3511.2012.95+8.82%23.48M
07/202512.0013.2011.7011.90-0.83%30.91M
06/202511.9513.4511.7512.00-0.83%17.59M
05/202512.4512.7511.6012.10-2.42%19.58M
04/202510.3513.108.4112.40+19.81%14.62M
03/20259.0710.758.8510.35+14.24%10.34M
02/20257.009.386.959.06+29.43%10.37M
01/20256.707.405.757.00+4.95%11.05M
12/20248.889.166.676.67-25.81%13.76M
11/20249.209.308.568.99-2.28%2.8M

Tâm lý cổ phiếu APG

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

28Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của APG trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -0.04 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -0.35 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/20260 tỷ3000+300
12/10/20260 tỷ000
09/10/2026-0.01 tỷ02K-2K
08/10/20260 tỷ000
07/10/2026-0.01 tỷ01.3K-1.3K
06/10/20260 tỷ2000+200
05/10/20260 tỷ000
02/10/20260 tỷ1.3K900+400
01/10/20260 tỷ0500-500
30/09/20260 tỷ000
29/09/20260 tỷ900100+800
28/09/20260 tỷ5005000
25/09/20260 tỷ0100-100
24/09/20260 tỷ1000+100
23/09/2026-0.04 tỷ50010.1K-9.6K
22/09/2026-0.02 tỷ1005.1K-5K
21/09/20260 tỷ000
18/09/2026+0.03 tỷ9.2K2.4K+6.8K
17/09/2026+0.03 tỷ6.1K0+6.1K
16/09/2026-0.02 tỷ04.9K-4.9K
15/09/2026-0.04 tỷ08K-8K
14/09/2026-0.01 tỷ01.6K-1.6K
11/09/20260 tỷ0600-600
10/09/2026+0.03 tỷ8.9K2K+6.9K
09/09/20260 tỷ1.3K2.2K-900
08/09/20260 tỷ0500-500
07/09/2026-0.01 tỷ01.8K-1.8K
04/09/2026-0.07 tỷ2.2K17.5K-15.3K
03/09/2026-0.06 tỷ011.7K-11.7K
02/09/2026-0.04 tỷ2.3K10.9K-8.6K
01/09/2026-0.04 tỷ2.3K10.9K-8.6K
31/08/2026-0.04 tỷ2.3K10.9K-8.6K
28/08/2026-0.04 tỷ2.3K10.9K-8.6K
27/08/2026-0.01 tỷ3K5.2K-2.2K
26/08/2026+0.06 tỷ31.8K19.7K+12.1K
25/08/2026+0.01 tỷ10.2K7.5K+2.7K
24/08/2026-0.04 tỷ5.3K14.5K-9.2K
21/08/2026+0.03 tỷ8.8K1.7K+7.1K
20/08/2026+0.01 tỷ1.5K300+1.2K
19/08/2026-0.04 tỷ3.2K12K-8.8K
18/08/2026+0.01 tỷ15K13.2K+1.8K
17/08/2026-0.01 tỷ26.4K27.5K-1.1K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức APG 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của APG.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt APG

12 tháng qua APG chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20181500 đ8.13%5%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
500 đ8.13%5%21/03/201822/03/201820/04/2018

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Chứng khoán

  • AGRCTCP Chứng khoán Agribank
  • APSCTCP Chứng khoán Châu Á Thái Bình Dương
  • BSICTCP Chứng khoán BIDV
  • BVSCTCP Chứng khoán Bảo Việt
  • CTSCTCP Chứng khoán VietinBank
  • DSCCTCP Chứng khoán DSC
  • DSECTCP Chứng khoán DNSE
  • EVSCTCP Chứng khoán EVS

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.