Cổ phiếu ASM (CTCP Tập đoàn Sao Mai): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Tập đoàn Sao Mai
Ngành
Chế biến Thủy sản
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
4.68
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
2.9%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 20 phiên
-3.06 tỷ

Phiên 13/10/2026, ASM đóng cửa ở 4.68 nghìn đồng, ở mức 2.9% của biên giá 1 năm (từ 4.59 đến 7.69 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 3.06 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật ASM

Vị trí giá trong biên 1 năm

2.9%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

ASM đóng cửa 4.68 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 2% và thấp hơn đỉnh 39.1%.

4.68
Thấp nhất 4.59Cao nhất 7.69
Cách đỉnh -39.1%Cách đáy +2%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu ASM

Năm 2025, cổ phiếu ASM giảm 17.65%, cao nhất 8.67 nghìn đồng (29/09/2025), thấp nhất 5.35 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, ASM giảm 25.00%, đóng cửa 4.83 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá ASM đến nay tăng 30.19%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá ASM 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa ASM 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 7.40Cao nhất 13/10/2025: 7.40Thấp nhất 07/10/2026: 4.7712/10/2026: 4.83

Giá cổ phiếu ASM qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng ASM từ năm 2015
01/2015: 3.71Cao nhất 03/2022: 18.33Thấp nhất 03/2020: 1.9410/2026: 4.83
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/106.456.6314/014.6906/104.83-25.00%
20257.788.6729/095.3509/046.44-17.65%
20248.6811.2003/047.6620/117.82-9.07%
20236.4510.1728/076.4503/018.60+35.22%
202213.0519.4001/045.0716/116.36-51.04%
20219.7813.8719/116.3713/0712.99+35.17%
20203.8111.0323/121.8301/049.61+152.89%
20193.684.2213/022.8816/093.80+4.68%
20184.937.1407/053.5428/123.63-26.37%
20176.227.1109/034.6101/114.93-20.74%
20166.988.2904/035.9212/126.22-10.89%
20153.506.9830/122.6218/056.98+101.73%

Giá ASM theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/20264.975.184.694.83-2.82%1.92M
09/20265.825.824.904.97-14.60%3.6M
08/20265.886.055.805.82-1.69%4.19M
07/20266.016.245.535.92-1.33%12.04M
06/20265.826.065.736.00+2.56%6.98M
05/20265.756.375.665.85+3.91%10.83M
04/20265.795.985.555.63-0.88%5.8M
03/20265.996.165.305.68-9.84%9.73M
02/20266.346.455.906.30-0.32%6.43M
01/20266.456.636.136.32-1.86%9.59M
12/20256.917.006.416.44-7.47%7.46M
11/20257.017.246.686.96-0.71%7.68M
10/20258.098.276.507.01-13.35%23.14M
09/20257.498.677.258.09+8.45%36.03M
08/20257.408.277.277.46+1.63%55.05M
07/20256.908.076.667.34+8.10%51.1M
06/20256.626.926.356.79+2.72%17.21M
05/20256.256.906.066.61+8.54%15.98M
04/20257.117.215.356.09-14.23%20.46M
03/20257.727.727.107.10-7.31%17.15M
02/20257.167.717.097.66+6.98%13.96M
01/20257.787.907.147.16-8.44%6.95M
12/20247.938.237.737.82-0.89%11.13M
11/20247.988.397.667.89-1.13%12.07M

Tâm lý cổ phiếu ASM

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

17HOẢNG LOẠN

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của ASM trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -3.06 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -7.47 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-0.93 tỷ1.5K200.1K-198.6K
12/10/2026-0.96 tỷ1.7K200K-198.3K
09/10/2026-1.07 tỷ3.6K221.9K-218.3K
08/10/20260 tỷ300600-300
07/10/20260 tỷ000
06/10/2026+0.09 tỷ19.8K100+19.7K
05/10/2026-0.03 tỷ336.5K-6.47K
02/10/20260 tỷ0900-900
01/10/20260 tỷ0300-300
30/09/2026+0.03 tỷ6.5K400+6.1K
29/09/20260 tỷ7000+700
28/09/2026-0.01 tỷ02.7K-2.7K
25/09/20260 tỷ4000+400
24/09/20260 tỷ000
23/09/2026+0.01 tỷ3.1K1K+2.1K
22/09/20260 tỷ1000+100
21/09/2026-0.05 tỷ09.9K-9.9K
18/09/2026-0.03 tỷ1K6.2K-5.2K
17/09/2026-0.04 tỷ1007.3K-7.2K
16/09/2026-0.07 tỷ30014.6K-14.3K
15/09/2026-0.05 tỷ09.3K-9.3K
14/09/2026-0.12 tỷ023.2K-23.2K
11/09/2026-0.14 tỷ1K28.2K-27.2K
10/09/2026-0.1 tỷ018.4K-18.4K
09/09/2026-0.67 tỷ0126.7K-126.7K
08/09/2026-0.64 tỷ500119.7K-119.2K
07/09/2026-0.72 tỷ0131.3K-131.3K
04/09/2026-0.67 tỷ600120.8K-120.2K
03/09/2026-0.67 tỷ0117.7K-117.7K
02/09/2026-0.05 tỷ08.6K-8.6K
01/09/2026-0.05 tỷ08.6K-8.6K
31/08/2026-0.05 tỷ08.6K-8.6K
28/08/2026-0.05 tỷ08.6K-8.6K
27/08/2026-0.08 tỷ10013.1K-13K
26/08/2026-0.1 tỷ016.3K-16.3K
25/08/2026-0.04 tỷ1.2K7.8K-6.6K
24/08/2026-0.05 tỷ8.3K16.9K-8.6K
21/08/2026-0.15 tỷ50026.5K-26K
20/08/2026-0.05 tỷ08K-8K
19/08/2026+0.03 tỷ13.9K8.7K+5.2K
18/08/20260 tỷ1.7K2.4K-700
17/08/2026-0.01 tỷ4.1K5.3K-1.2K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức ASM 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của ASM.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt ASM

12 tháng qua ASM chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202211,500 đ10.56%15%
201921,000 đ12.45%10%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
1,500 đ10.56%15%07/10/202210/10/202204/11/2022
200 đ2.49%2%29/10/201930/10/201920/11/2019
800 đ9.96%8%29/10/201930/10/201920/11/2019
1,500 đ—15%———

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Chế biến Thủy sản

  • ANVCTCP Nam Việt
  • CMXCTCP Camimex Group
  • FMCCTCP Thực phẩm Sao Ta
  • IDICTCP Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia - IDI
  • VHCCTCP Vĩnh Hoàn

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.