Cổ phiếu IDI (CTCP Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia - IDI): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia - IDI
Ngành
Chế biến Thủy sản
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
4.83
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
11.5%
Vùng thấp
Khối ngoại 20 phiên
0 tỷ

Phiên 13/10/2026, IDI đóng cửa ở 4.83 nghìn đồng, ở mức 11.5% của biên giá 1 năm (từ 4.39 đến 8.21 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua và bán cân bằng.

Phân tích kỹ thuật IDI

Vị trí giá trong biên 1 năm

11.5%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

IDI đóng cửa 4.83 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 10% và thấp hơn đỉnh 41.2%.

4.83
Thấp nhất 4.39Cao nhất 8.21
Cách đỉnh -41.2%Cách đáy +10%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu IDI

Năm 2025, cổ phiếu IDI giảm 17.50%, cao nhất 9.39 nghìn đồng (14/08/2025), thấp nhất 5.45 nghìn đồng (22/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, IDI giảm 24.89%, đóng cửa 5.10 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá IDI đến nay tăng 22.60%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá IDI 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa IDI 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 8.05Cao nhất 13/10/2025: 8.05Thấp nhất 01/10/2026: 4.5012/10/2026: 5.10

Giá cổ phiếu IDI qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng IDI từ năm 2015
01/2015: 4.16Cao nhất 03/2022: 21.07Thấp nhất 11/2016: 1.8510/2026: 5.10
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/106.797.6916/034.3906/105.10-24.89%
20258.259.3914/085.4522/046.79-17.50%
20249.8311.1713/038.0004/118.23-15.59%
20239.2513.5022/097.5401/119.75+7.38%
202212.4324.8619/045.8916/119.08-26.72%
20215.7220.0629/113.9902/0212.39+118.13%
20203.996.1623/122.0901/045.68+42.36%
20194.576.0813/023.6316/093.99-11.14%
20185.868.4913/034.4928/124.49-22.98%
20171.866.2705/121.8118/015.83+211.76%
20164.084.2204/011.7202/121.87-53.71%
20154.484.7607/012.7819/054.04-10.62%

Giá IDI theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/20264.525.254.395.10+12.83%4.36M
09/20265.005.004.464.52-9.60%2.9M
08/20264.805.134.755.00+4.17%4.99M
07/20265.665.714.554.80-15.34%6.09M
06/20265.785.985.605.67-0.70%5.85M
05/20266.416.705.495.71-10.64%9.11M
04/20266.836.916.306.39-5.75%9.28M
03/20267.007.696.496.78-6.22%18.31M
02/20266.817.556.607.23+5.70%9.95M
01/20266.797.006.316.84+0.74%9.18M
12/20257.207.346.606.79-5.69%6.82M
11/20257.457.847.037.20-2.17%11.32M
10/20258.218.306.957.36-9.47%18.69M
09/20258.159.197.868.13+0.12%38.76M
08/20257.389.397.288.12+8.70%73.1M
07/20257.397.806.907.47+3.18%53.91M
06/20256.427.326.057.24+12.07%25.56M
05/20255.936.895.856.46+9.49%18.01M
04/20257.437.505.455.90-20.59%19.71M
03/20258.088.157.407.43-7.24%15.88M
02/20257.408.107.308.01+8.98%13.14M
01/20258.258.327.257.35-10.69%7.88M
12/20248.428.708.108.23-2.14%12.3M
11/20248.458.828.008.41-0.36%13.86M

Tâm lý cổ phiếu IDI

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

34Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của IDI trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: 0 tỷ
  • Tổng 42 phiên: 0 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/20260 tỷ000
12/10/20260 tỷ000
09/10/20260 tỷ000
08/10/20260 tỷ000
07/10/20260 tỷ000
06/10/20260 tỷ000
05/10/20260 tỷ000
02/10/20260 tỷ000
01/10/20260 tỷ000
30/09/20260 tỷ000
29/09/20260 tỷ000
28/09/20260 tỷ000
25/09/20260 tỷ000
24/09/20260 tỷ000
23/09/20260 tỷ000
22/09/20260 tỷ000
21/09/20260 tỷ000
18/09/20260 tỷ000
17/09/20260 tỷ000
16/09/20260 tỷ000
15/09/20260 tỷ000
14/09/20260 tỷ000
11/09/20260 tỷ0200-200
10/09/20260 tỷ000
09/09/20260 tỷ000
08/09/20260 tỷ000
07/09/20260 tỷ000
04/09/20260 tỷ000
03/09/20260 tỷ000
02/09/20260 tỷ000
01/09/20260 tỷ000
31/08/20260 tỷ000
28/08/20260 tỷ000
27/08/20260 tỷ000
26/08/20260 tỷ000
25/08/20260 tỷ000
24/08/20260 tỷ000
21/08/20260 tỷ000
20/08/20260 tỷ000
19/08/20260 tỷ000
18/08/20260 tỷ000
17/08/20260 tỷ000

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức IDI 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của IDI.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt IDI

12 tháng qua IDI chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202211,500 đ7.06%15%
20191500 đ6.99%5%
201811,100 đ8.53%11%
201731,500 đ12.08%15%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
1,500 đ7.06%15%23/09/202226/09/202210/10/2022
500 đ6.99%5%25/10/201928/10/201912/11/2019
1,100 đ8.53%11%08/11/201809/11/201828/11/2018
800 đ6.69%8%14/12/201715/12/201726/12/2017
300 đ2.31%3%11/12/201712/12/201722/12/2017
400 đ3.08%4%11/12/201712/12/201722/12/2017

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Chế biến Thủy sản

  • ANVCTCP Nam Việt
  • ASMCTCP Tập đoàn Sao Mai
  • CMXCTCP Camimex Group
  • FMCCTCP Thực phẩm Sao Ta
  • VHCCTCP Vĩnh Hoàn

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.