Cổ phiếu IJC (CTCP Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật
Ngành
Bất động sản
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
6.53
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
4.9%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 20 phiên
+2.45 tỷ

Phiên 13/10/2026, IJC đóng cửa ở 6.53 nghìn đồng, ở mức 4.9% của biên giá 1 năm (từ 6.18 đến 13.31 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 2.45 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật IJC

Vị trí giá trong biên 1 năm

4.9%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

IJC đóng cửa 6.53 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 5.7% và thấp hơn đỉnh 50.9%.

6.53
Thấp nhất 6.18Cao nhất 13.31
Cách đỉnh -50.9%Cách đáy +5.7%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu IJC

Năm 2025, cổ phiếu IJC giảm 5.56%, cao nhất 13.88 nghìn đồng (16/09/2025), thấp nhất 8.22 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, IJC giảm 35.82%, đóng cửa 6.54 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá IJC đến nay tăng 65.57%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá IJC 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa IJC 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 13.03Cao nhất 13/10/2025: 13.03Thấp nhất 05/10/2026: 6.4112/10/2026: 6.54

Giá cổ phiếu IJC qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng IJC từ năm 2015
01/2015: 3.95Cao nhất 10/2021: 17.38Thấp nhất 01/2016: 2.1910/2026: 6.54
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1010.1410.9415/016.1806/106.54-35.82%
202510.8313.8816/098.2209/0410.19-5.56%
20249.3112.5615/039.1416/0110.79+16.77%
20236.3211.5607/086.3203/019.24+46.67%
202216.3718.1310/014.4615/116.30-61.33%
202111.9819.5903/119.7802/0216.29+35.98%
20207.2012.2030/123.5631/0311.98+66.39%
20193.277.5930/123.0404/017.20+129.30%
20183.744.1304/042.9925/123.14-14.44%
20172.905.0715/082.7821/043.67+34.43%
20162.393.1428/101.9621/012.73+14.23%
20154.134.2605/012.2629/122.39-41.71%

Giá IJC theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/20266.716.766.186.54-2.53%8.03M
09/20267.357.406.506.71-9.45%22.6M
08/20267.208.197.127.41+3.20%41.62M
07/20269.149.246.417.18-21.96%41.86M
06/20269.139.348.819.20+0.88%16.48M
05/20269.629.819.009.12-5.20%29.12M
04/20269.7610.339.439.62-0.52%51.01M
03/20269.629.958.999.67-4.64%61.13M
02/202610.0410.479.8610.14+1.00%32.82M
01/202610.1410.949.8610.04-1.47%72.79M
12/202511.2811.7010.0010.19-9.66%72.36M
11/202511.5611.9411.0911.28-2.42%44.31M
10/202512.7913.3110.9911.56-9.62%119.8M
09/202511.6913.8811.3012.79+10.16%159.4M
08/202510.3611.9210.1311.61+12.50%120.1M
07/20259.7810.919.6610.32+5.95%84.58M
06/20259.8910.259.239.74-1.52%33.94M
05/20259.1510.059.049.89+8.92%37.52M
04/202510.7910.878.229.08-15.85%54.04M
03/202511.5312.6210.5610.79-6.42%103.5M
02/202510.7111.7610.6311.53+8.77%49.8M
01/202510.8310.9910.2510.60-1.76%13.86M
12/202410.4411.2610.4010.79+3.35%32.62M
11/202410.3210.6710.1310.44+0.77%20.26M

Tâm lý cổ phiếu IJC

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

34Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của IJC trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: +2.45 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -3.29 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-0.18 tỷ27.6K54.7K-27.1K
12/10/2026-0.26 tỷ1.6K41.4K-39.8K
09/10/2026-0.87 tỷ77.6K210.1K-132.5K
08/10/2026+0.32 tỷ63.9K15K+48.9K
07/10/2026-0.02 tỷ53.8K57.4K-3.6K
06/10/2026+3.49 tỷ548.4K6.1K+542.3K
05/10/2026-0.35 tỷ4.3K58.6K-54.3K
02/10/2026-1.11 tỷ0168.5K-168.5K
01/10/2026-0.05 tỷ08K-8K
30/09/2026+0.3 tỷ44.6K100+44.5K
29/09/2026+1.71 tỷ273.5K17.8K+255.7K
28/09/2026-1.17 tỷ0178.7K-178.7K
25/09/2026-0.18 tỷ6.9K33.2K-26.3K
24/09/2026-0.31 tỷ9K54.7K-45.7K
23/09/2026+0.53 tỷ89.2K11.8K+77.4K
22/09/2026-0.06 tỷ09.3K-9.3K
21/09/2026-0.35 tỷ3.5K54K-50.5K
18/09/2026+0.43 tỷ62.9K300+62.6K
17/09/2026+0.55 tỷ94.6K15.2K+79.4K
16/09/2026+0.02 tỷ11.1K7.7K+3.4K
15/09/2026+0.55 tỷ79.4K0+79.4K
14/09/2026+0.14 tỷ25.4K5.5K+19.9K
11/09/2026-1.09 tỷ13.6K174.2K-160.6K
10/09/2026-0.57 tỷ2.7K82.7K-80K
09/09/2026-0.13 tỷ60018.4K-17.8K
08/09/2026+0.2 tỷ30.3K1.7K+28.6K
07/09/2026-0.04 tỷ05.6K-5.6K
04/09/2026-0.34 tỷ23K70.8K-47.8K
03/09/2026+0.1 tỷ14.3K0+14.3K
02/09/2026+0.01 tỷ2K0+2K
01/09/2026+0.01 tỷ2K0+2K
31/08/2026+0.01 tỷ2K0+2K
28/08/2026+0.01 tỷ2K0+2K
27/08/2026+0.55 tỷ77.2K2.4K+74.8K
26/08/2026-1.54 tỷ2.9K208.3K-205.4K
25/08/2026-0.43 tỷ1.2K59.7K-58.5K
24/08/2026-1.41 tỷ2.4K190.4K-188K
21/08/2026+1.07 tỷ206.2K59.7K+146.5K
20/08/2026-1.53 tỷ1.6K214.7K-213.1K
19/08/2026-0.51 tỷ071.1K-71.1K
18/08/2026-0.46 tỷ6.7K70.2K-63.5K
17/08/2026-0.36 tỷ39.6K88.8K-49.2K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức IJC 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, IJC đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 500 đ/cp (5% mệnh giá).

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt IJC

12 tháng qua IJC trả 500 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 7.66% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 7.28%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20261500 đ5.24%5%
20251500 đ3.00%5%
20241700 đ4.91%7%
202311,400 đ8.89%14%
202111,500 đ6.00%15%
202021,000 đ8.10%10%
201911,200 đ7.72%12%
201811,000 đ10.40%10%
20171800 đ6.15%8%
20161400 đ5.02%4%
20151800 đ—8%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
500 đ5.24%5%29/06/202630/06/202607/10/2026
500 đ3.00%5%16/09/202517/09/202507/10/2025
700 đ4.91%7%26/09/202427/09/202426/12/2024
1,400 đ8.89%14%29/06/202330/06/202331/01/2024
1,500 đ6.00%15%14/07/202115/07/202106/09/2021
500 đ3.62%5%19/11/202020/11/202010/12/2020
500 đ4.48%5%06/08/202007/08/202007/09/2020
1,200 đ7.72%12%10/12/201911/12/201926/12/2019
1,000 đ10.40%10%19/07/201820/07/201815/08/2018
800 đ6.15%8%18/08/201721/08/201711/09/2017
400 đ5.02%4%23/09/201626/09/201617/10/2016
800 đ—8%25/08/201527/08/201514/09/2015

Bỏ vốn vào IJC nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

IJC · giá 6.53 · cổ tức tiền 12 tháng 500 đ/cp

Mua được khoảng 15,300 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 99.91 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
7.27 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 7.65 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
7.27%
sau thuế · trước thuế 7.66%
Cổ tức
7.27 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Hơn gửi tiết kiệm khoảng 267,500 đ/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Bất động sản

  • AGGCTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản An Gia
  • APICTCP Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương
  • BCECTCP Xây dựng và Giao thông Bình Dương
  • BCMTập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP
  • CCLCTCP Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long
  • CDCCTCP Chương Dương
  • CEOCTCP Tập đoàn C.E.O
  • CIGCTCP COMA 18

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.