Cổ phiếu CDC (CTCP Chương Dương): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Chương Dương
Ngành
Bất động sản
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
21.70
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
80.2%
Vùng cao
Khối ngoại 20 phiên
+6.36 tỷ

Phiên 13/10/2026, CDC đóng cửa ở 21.70 nghìn đồng, ở mức 80.2% của biên giá 1 năm (từ 14.42 đến 23.50 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 6.36 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật CDC

Vị trí giá trong biên 1 năm

80.2%Vùng cao(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

CDC đóng cửa 21.70 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 50.5% và thấp hơn đỉnh 7.7%.

21.70
Thấp nhất 14.42Cao nhất 23.50
Cách đỉnh -7.7%Cách đáy +50.5%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu CDC

Năm 2025, cổ phiếu CDC tăng 130.49%, cao nhất 20.45 nghìn đồng (04/11/2025), thấp nhất 7.14 nghìn đồng (06/02/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, CDC tăng 28.16%, đóng cửa 21.80 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá CDC đến nay tăng 1,221.21%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá CDC 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa CDC 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 17.67Cao nhất 22/05/2026: 22.10Thấp nhất 23/03/2026: 14.7312/10/2026: 21.80

Giá cổ phiếu CDC qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng CDC từ năm 2015
01/2015: 1.65Cao nhất 10/2026: 21.80Thấp nhất 08/2015: 1.3010/2026: 21.80
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1017.3223.5022/0514.4230/0321.80+28.16%
20257.3820.4504/117.1406/0217.01+130.49%
20248.688.9209/017.1018/127.38-14.98%
20237.888.8729/117.3611/088.68+9.87%
20227.758.6131/036.6218/017.90+3.13%
20218.148.3504/015.4113/077.66-5.90%
20204.389.0025/123.2906/048.14+76.96%
20193.514.8326/122.9201/114.60+31.05%
20183.614.2711/103.0727/113.51+0.86%
20172.473.8220/092.4504/013.48+37.55%
20161.392.6912/101.3018/012.53+72.11%
20151.671.8423/061.2525/081.47-9.82%

Giá CDC theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202621.0022.5020.3021.80+3.32%2.05M
09/202619.7021.4018.9021.10+6.03%3.46M
08/202618.6020.4018.1019.90+7.57%4.49M
07/202619.9020.2017.9018.50-7.50%3.34M
06/202620.6020.8017.0020.00-3.38%2.31M
05/202618.8023.5018.1020.70+10.11%4.48M
04/202614.8620.0514.6918.80+26.51%14.96M
03/202616.3016.3014.4214.86-8.83%1.89M
02/202616.7717.1815.7216.30-2.40%2.42M
01/202617.3217.3215.5516.70-1.82%3.59M
12/202518.5418.6115.7517.01-8.60%7.19M
11/202519.0220.4517.3218.61-1.79%9.49M
10/202518.0720.1116.3618.95+4.24%10.99M
09/202516.7019.7414.9418.18+9.98%17.14M
08/202510.3116.6810.3116.53+53.91%10.24M
07/20258.1511.538.0110.74+31.78%3.1M
06/20259.549.547.938.15-14.57%1.63M
05/202510.2310.688.789.54-6.74%932.4K
04/202510.0011.369.3710.23+4.71%1.24M
03/20259.5210.238.519.77+2.63%1.8M
02/20257.5310.227.149.52+25.59%964.6K
01/20257.388.667.217.58+2.71%1.19M
12/20247.367.387.107.38+0.27%3.07M
11/20247.458.187.257.36-1.21%6.22M

Tâm lý cổ phiếu CDC

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

70Lạc quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của CDC trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: +6.36 tỷ
  • Tổng 42 phiên: +7.88 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026+0.39 tỷ34K16.2K+17.8K
12/10/2026-0.35 tỷ12.4K28.4K-16K
09/10/2026+0.53 tỷ27K3K+24K
08/10/2026+0.26 tỷ12.9K800+12.1K
07/10/2026+0.7 tỷ36.4K2.7K+33.7K
06/10/2026+0.51 tỷ26.1K1.6K+24.5K
05/10/2026+0.15 tỷ14.4K7K+7.4K
02/10/2026-0.14 tỷ5.9K12.7K-6.8K
01/10/2026-0.07 tỷ6.3K9.8K-3.5K
30/09/2026-0.16 tỷ3K10.7K-7.7K
29/09/2026+0.32 tỷ25.9K10.6K+15.3K
28/09/2026-0.27 tỷ2.6K16K-13.4K
25/09/2026-0.28 tỷ15.8K29.3K-13.5K
24/09/2026+0.17 tỷ17.2K9.3K+7.9K
23/09/2026+0.88 tỷ42.6K600+42K
22/09/2026+0.66 tỷ34.5K2.6K+31.9K
21/09/2026-0.13 tỷ12.4K18.6K-6.2K
18/09/2026+1.3 tỷ63.1K100+63K
17/09/2026+1.13 tỷ58.1K1.5K+56.6K
16/09/2026+0.78 tỷ40K0+40K
15/09/2026+0.47 tỷ26.2K1.7K+24.5K
14/09/2026+0.42 tỷ23.8K1.7K+22.1K
11/09/20260 tỷ9.4K9.2K+200
10/09/2026+0.13 tỷ14K7.5K+6.5K
09/09/2026+0.03 tỷ2.8K1.5K+1.3K
08/09/2026+0.38 tỷ19.4K0+19.4K
07/09/2026-0.1 tỷ10.9K16.2K-5.3K
04/09/2026-0.07 tỷ03.5K-3.5K
03/09/2026-0.22 tỷ011.5K-11.5K
02/09/2026-0.09 tỷ1K5.5K-4.5K
01/09/2026-0.09 tỷ1K5.5K-4.5K
31/08/2026-0.09 tỷ1K5.5K-4.5K
28/08/2026-0.09 tỷ1K5.5K-4.5K
27/08/2026-0.12 tỷ7.4K13.2K-5.8K
26/08/2026+0.23 tỷ18.6K7K+11.6K
25/08/2026+0.16 tỷ8.2K0+8.2K
24/08/2026+0.47 tỷ23.8K100+23.7K
21/08/2026+0.15 tỷ9.2K1.5K+7.7K
20/08/2026-0.09 tỷ5005K-4.5K
19/08/2026-0.02 tỷ01.2K-1.2K
18/08/2026+0.04 tỷ3.1K900+2.2K
17/08/2026+0.01 tỷ7.3K7K+300

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức CDC 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của CDC.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt CDC

12 tháng qua CDC chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202023,000 đ11.40%30%
201922,500 đ15.07%25%
201821,700 đ9.39%17%
201711,000 đ5.49%10%
201611,000 đ7.30%10%
20151500 đ—5%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
2,000 đ7.60%20%13/11/202016/11/202030/11/2020
1,000 đ3.80%10%13/11/202016/11/202030/11/2020
1,000 đ6.06%10%18/12/201919/12/201915/01/2020
1,500 đ9.01%15%09/07/201910/07/201930/07/2019
1,200 đ6.63%12%04/06/201805/06/201820/06/2018
500 đ2.76%5%04/06/201805/06/201820/06/2018
1,000 đ5.49%10%20/09/201721/09/201716/10/2017
1,000 đ7.30%10%16/08/201617/08/201605/09/2016
500 đ—5%12/05/201514/05/201527/05/2015

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Bất động sản

  • AGGCTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản An Gia
  • APICTCP Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương
  • BCECTCP Xây dựng và Giao thông Bình Dương
  • BCMTập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP
  • CCLCTCP Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long
  • CEOCTCP Tập đoàn C.E.O
  • CIGCTCP COMA 18
  • CKGCTCP Tập đoàn CIC

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.