Cổ phiếu CII (CTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
Ngành
Xây dựng
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
12.15
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
4%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 20 phiên
-1.63 tỷ

Phiên 13/10/2026, CII đóng cửa ở 12.15 nghìn đồng, ở mức 4% của biên giá 1 năm (từ 11.35 đến 31.35 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 1.63 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật CII

Vị trí giá trong biên 1 năm

4%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

CII đóng cửa 12.15 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 7% và thấp hơn đỉnh 61.2%.

12.15
Thấp nhất 11.35Cao nhất 31.35
Cách đỉnh -61.2%Cách đáy +7%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu CII

Năm 2025, cổ phiếu CII tăng 74.46%, cao nhất 31.35 nghìn đồng (17/10/2025), thấp nhất 9.02 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, CII giảm 41.15%, đóng cửa 12.30 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá CII đến nay tăng 10.31%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá CII 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa CII 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 28.65Cao nhất 17/10/2025: 30.35Thấp nhất 08/10/2026: 11.7012/10/2026: 12.30

Giá cổ phiếu CII qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng CII từ năm 2015
01/2015: 11.15Cao nhất 12/2021: 36.00Thấp nhất 12/2022: 10.0110/2026: 12.30
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1020.9521.8005/0111.3506/1012.30-41.15%
202512.0231.3517/109.0209/0420.90+74.46%
202413.8416.0419/0311.2805/0811.98-12.43%
202310.0519.0913/099.7413/0213.68+36.66%
202237.2547.8010/017.7616/1110.01-72.19%
202116.6438.7230/1211.9119/0736.00+116.74%
202016.2219.3017/0112.1529/0716.61+0.61%
201919.3019.3402/0114.3929/0816.51-14.46%
201826.1328.9910/0116.5929/1019.30-25.08%
201720.4529.8725/0520.4503/0125.76+26.65%
201614.9521.9620/1014.6718/0120.34+36.69%
201512.2318.4910/0710.9803/0214.88+22.87%

Giá CII theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202612.4512.5011.3512.30+1.23%57.87M
09/202614.7014.9011.9512.15-17.35%144.9M
08/202613.1015.2013.1014.70+12.21%193.5M
07/202617.5517.9012.1513.10-24.71%195.4M
06/202617.2518.6516.0017.40+1.75%256M
05/202619.6020.3517.1017.10-11.40%359.1M
04/202619.2020.8017.4019.30+3.76%423.1M
03/202617.0019.1514.5518.60+5.38%353.4M
02/202618.5019.0016.9017.65-4.34%153M
01/202620.9521.8016.9018.45-11.72%387.5M
12/202526.8527.7020.9020.90-21.87%337.2M
11/202524.4027.4021.2526.75+11.23%380.1M
10/202525.8031.3523.5524.05-5.69%618.7M
09/202522.1727.9020.5125.50+15.80%647.4M
08/202514.1726.3313.8722.02+56.84%872.1M
07/202512.7515.6312.5414.04+10.90%612.6M
06/202513.3113.9111.8112.66-4.24%341.6M
05/202511.3313.8711.0313.22+17.09%395M
04/202511.8511.989.0211.29-4.00%215.2M
03/202512.2812.7911.6811.76-3.21%166.5M
02/202511.4212.7911.3812.15+6.77%180.7M
01/202512.0212.0611.2511.38-5.01%31.08M
12/202411.7412.4011.6511.98+2.39%48.22M
11/202412.6112.7311.4911.70-7.51%39.19M

Tâm lý cổ phiếu CII

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

35Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của CII trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -1.63 tỷ
  • Tổng 42 phiên: +0.97 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026+3.59 tỷ323.6K28.15K+295.4K
12/10/2026+7.01 tỷ838.6K269K+569.6K
09/10/2026-8.36 tỷ627.5K1.33M-699.4K
08/10/2026-3.05 tỷ10.1K270.4K-260.3K
07/10/2026-4.73 tỷ40K434.2K-394.2K
06/10/2026+17.09 tỷ1.83M445.7K+1.38M
05/10/2026+6.29 tỷ580.3K45.4K+534.9K
02/10/2026-6.93 tỷ140.8K730.8K-590K
01/10/2026-2.31 tỷ193K381.6K-188.6K
30/09/2026-3.55 tỷ6.9K298.9K-292K
29/09/2026+7.37 tỷ597.5K3K+594.5K
28/09/2026+10.38 tỷ1.05M203.4K+847.6K
25/09/2026+3.33 tỷ296K31.5K+264.5K
24/09/2026-1.23 tỷ6.1K103.5K-97.4K
23/09/2026-1.65 tỷ11.8K139.8K-128K
22/09/2026-0.45 tỷ65.1K99.6K-34.5K
21/09/2026-4.61 tỷ120.5K479.4K-358.9K
18/09/2026-0.81 tỷ136K198.9K-62.9K
17/09/2026-9.82 tỷ270.9K1.03M-764K
16/09/2026-9.2 tỷ54.7K778.9K-724.2K
15/09/2026-0.4 tỷ6.04K36.85K-30.81K
14/09/2026+18.43 tỷ1.42M200+1.42M
11/09/2026+9.51 tỷ718.9K1.5K+717.4K
10/09/2026-0.91 tỷ42.9K107.5K-64.6K
09/09/2026-2.9 tỷ100202.1K-202K
08/09/2026-0.55 tỷ15.97K54.5K-38.53K
07/09/2026+0.62 tỷ45.8K2.76K+43.04K
04/09/2026-2.55 tỷ200.3K379.1K-178.8K
03/09/2026+0.59 tỷ83.81K43.2K+40.61K
02/09/2026+0.42 tỷ45.9K17.2K+28.7K
01/09/2026+0.42 tỷ45.9K17.2K+28.7K
31/08/2026+0.42 tỷ45.9K17.2K+28.7K
28/08/2026+0.42 tỷ45.9K17.2K+28.7K
27/08/2026-10.72 tỷ222.6K946.9K-724.3K
26/08/2026-12.35 tỷ200848.8K-848.6K
25/08/2026-1.35 tỷ39.52K131.8K-92.23K
24/08/2026+3.75 tỷ826.3K576.5K+249.8K
21/08/2026+14.06 tỷ965.8K9.6K+956.2K
20/08/2026-7.13 tỷ120.3K624K-503.7K
19/08/2026-1.03 tỷ600.3K671.9K-71.6K
18/08/2026-10.7 tỷ22.5K768K-745.5K
17/08/2026+4.55 tỷ490.4K181.8K+308.6K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức CII 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của CII.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt CII

12 tháng qua CII chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20251500 đ2.12%5%
202441,300 đ7.84%13%
20231400 đ2.15%4%
202011,000 đ5.41%10%
20171550 đ1.56%5.5%
201621,300 đ4.71%13%
201543,000 đ—30%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
500 đ2.12%5%12/09/202515/09/202501/10/2025
300 đ2.03%3%26/12/202427/12/202415/01/2025
200 đ1.36%2%26/12/202427/12/202415/01/2025
400 đ2.33%4%18/06/202419/06/202403/07/2024
400 đ2.12%4%14/03/202415/03/202401/04/2024
400 đ2.15%4%13/10/202316/10/202303/01/2024
1,000 đ5.41%10%22/10/202023/10/202030/11/2020
550 đ1.56%5.5%01/03/201702/03/201728/04/2017
650 đ2.28%6.5%26/12/201627/12/201620/01/2017
650 đ2.43%6.5%18/07/201619/07/201618/08/2016
800 đ—8%03/11/201505/11/201520/11/2015
200 đ—2%14/09/201516/09/201525/09/2015
800 đ—8%14/09/201516/09/201525/09/2015
1,200 đ—12%12/02/201524/02/201516/03/2015
1,400 đ—14%———

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu CII đã đóng

Các lệnh mua bán CII theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
19.70
11/05/2026
18.65
20/05/2026
-5.33%
T+7
19.00
07/05/2026
18.65
08/05/2026
-1.84%
T+1
18.95
22/04/2026
18.60
06/05/2026
-1.85%
T+10
25.20
14/11/2025
25.45
11/12/2025
+0.99%
T+19
23.20
19/09/2025
24.70
28/10/2025
+6.47%
T+27
23.70
12/09/2025
22.90
17/09/2025
-3.38%
T+3
12.92
26/06/2025
20.85
09/09/2025
+61.38%
T+53
12.32
17/03/2025
12.02
27/03/2025
-2.44%
T+8
12.24
07/03/2025
11.98
14/03/2025
-2.12%
T+5
12.11
28/02/2025
11.98
06/03/2025
-1.07%
T+4

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Xây dựng

  • C69CTCP Xây dựng 1369
  • CMSCTCP Tập Đoàn CMH Việt Nam
  • CTDCTCP Xây dựng Coteccons
  • CTICTCP Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICO
  • DC4CTCP DICERA Holdings
  • DPGCTCP Tập đoàn Đạt Phương
  • FCNCTCP Tập đoàn FECON
  • HHVCTCP Đầu tư Hạ tầng Giao thông Đèo Cả

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.