Cổ phiếu CKG (CTCP Tập đoàn CIC): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Tập đoàn CIC
Ngành
Bất động sản
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
5.40
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
2%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 20 phiên
-0.02 tỷ

Phiên 13/10/2026, CKG đóng cửa ở 5.40 nghìn đồng, ở mức 2% của biên giá 1 năm (từ 5.25 đến 12.90 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 0.02 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật CKG

Vị trí giá trong biên 1 năm

2%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

CKG đóng cửa 5.40 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 2.9% và thấp hơn đỉnh 58.1%.

5.40
Thấp nhất 5.25Cao nhất 12.90
Cách đỉnh -58.1%Cách đáy +2.9%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu CKG

Năm 2025, cổ phiếu CKG giảm 42.53%, cao nhất 17.71 nghìn đồng (02/01/2025), thấp nhất 10.00 nghìn đồng (31/12/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, CKG giảm 46.00%, đóng cửa 5.40 nghìn đồng.

So với cuối tháng 3/2020, giá CKG đến nay tăng 40.26%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá CKG 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa CKG 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 12.05Cao nhất 16/10/2025: 12.40Thấp nhất 07/10/2026: 5.3212/10/2026: 5.40

Giá cổ phiếu CKG qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng CKG từ năm 2020
03/2020: 3.85Cao nhất 11/2021: 26.84Thấp nhất 03/2020: 3.8510/2026: 5.40
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1010.0010.5008/015.2508/105.40-46.00%
202517.7117.7102/0110.0031/1210.00-42.53%
202416.8222.1311/0714.3219/0417.40+3.45%
202315.4024.7930/0813.9708/0216.82+9.22%
202226.2526.9506/018.0521/0615.40-41.18%
20218.2929.2617/127.5020/0126.18+215.80%
20204.358.7228/123.5801/048.29—

Năm đầu tiên có dữ liệu không có năm trước để so nên để trống cột thay đổi.

Giá CKG theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/20265.595.625.255.40-3.57%71.4K
09/20265.826.025.355.60-5.08%403.2K
08/20265.706.255.505.90+3.51%1.22M
07/20266.756.995.585.70-15.56%680.5K
06/20267.187.406.636.75-8.78%995.6K
05/20269.009.007.207.40-14.05%1.13M
04/20269.169.168.388.61-6.00%787.8K
03/20269.209.808.659.16-7.10%746.3K
02/20269.9910.309.019.86-1.30%909.2K
01/202610.0010.509.709.99-0.10%796K
12/202511.2511.6510.0010.00-12.28%1.04M
11/202511.8512.0511.0011.40-3.39%867.6K
10/202513.4013.5511.1511.80-11.94%2.66M
09/202514.3514.9013.1513.40-6.29%2.32M
08/202515.0016.3013.8014.30-4.67%8.07M
07/202513.4515.4513.3015.00+11.52%6.88M
06/202514.1015.0012.8013.45-4.61%2.18M
05/202513.1015.4012.4014.10+7.72%2.02M
04/202515.0115.0110.7413.09-10.03%1.35M
03/202515.7816.1714.4714.55-7.79%1.22M
02/202514.6317.1313.8615.78+7.86%786.7K
01/202517.7117.7114.6314.63-15.92%576.2K
12/202417.4818.6716.4017.40-1.08%385.6K
11/202420.4820.4817.0517.59-14.11%418.3K

Tâm lý cổ phiếu CKG

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

33Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của CKG trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -0.02 tỷ
  • Tổng 32 phiên: -0.01 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/20260 tỷ000
12/10/20260 tỷ000
09/10/20260 tỷ000
08/10/20260 tỷ000
07/10/20260 tỷ000
06/10/20260 tỷ000
05/10/20260 tỷ000
02/10/20260 tỷ000
01/10/20260 tỷ000
30/09/20260 tỷ000
29/09/20260 tỷ000
28/09/20260 tỷ0700-700
25/09/20260 tỷ000
24/09/20260 tỷ000
23/09/20260 tỷ000
22/09/20260 tỷ000
21/09/20260 tỷ000
18/09/20260 tỷ7000+700
17/09/20260 tỷ000
16/09/2026-0.02 tỷ03.2K-3.2K
15/09/20260 tỷ000
14/09/20260 tỷ000
11/09/20260 tỷ800100+700
10/09/2026+0.01 tỷ2.2K0+2.2K
09/09/20260 tỷ000
08/09/20260 tỷ000
07/09/20260 tỷ000
04/09/20260 tỷ000
03/09/2026-0.01 tỷ2001.5K-1.3K
02/09/20260 tỷ000
01/09/20260 tỷ000
31/08/20260 tỷ000

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức CKG 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của CKG.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt CKG

12 tháng qua CKG chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20211900 đ5.49%9%
202011,000 đ8.03%10%
201911,300 đ—13%
201811,400 đ—14%
201711,400 đ—14%
201611,800 đ—18%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
900 đ5.49%9%19/07/202120/07/202130/07/2021
1,000 đ8.03%10%29/06/202030/06/202008/07/2020
1,300 đ—13%17/04/201918/04/201909/05/2019
1,400 đ—14%08/03/201809/03/201829/03/2018
1,400 đ—14%10/03/201713/03/201727/03/2017
1,800 đ—18%09/03/201610/03/201625/03/2016

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Bất động sản

  • AGGCTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản An Gia
  • APICTCP Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương
  • BCECTCP Xây dựng và Giao thông Bình Dương
  • BCMTập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP
  • CCLCTCP Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long
  • CDCCTCP Chương Dương
  • CEOCTCP Tập đoàn C.E.O
  • CIGCTCP COMA 18

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.