Cổ phiếu CMG (CTCP Tập đoàn Công nghệ CMC): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Tập đoàn Công nghệ CMC
Ngành
Công nghệ và thông tin
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
19.35
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
1%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 20 phiên
-12.12 tỷ

Phiên 13/10/2026, CMG đóng cửa ở 19.35 nghìn đồng, ở mức 1% của biên giá 1 năm (từ 19.15 đến 39.00 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 12.12 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật CMG

Điểm đáng chú ý

  • Khối ngoại bán ròng 6 phiên liên tiếp, từ phiên 06/10/2026, tổng cộng 10.23 tỷ đồng.

Vị trí giá trong biên 1 năm

1%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

CMG đóng cửa 19.35 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 1% và thấp hơn đỉnh 50.4%.

19.35
Thấp nhất 19.15Cao nhất 39.00
Cách đỉnh -50.4%Cách đáy +1%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu CMG

Năm 2025, cổ phiếu CMG giảm 27.72%, cao nhất 45.82 nghìn đồng (03/01/2025), thấp nhất 26.23 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, CMG giảm 38.81%, đóng cửa 19.80 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá CMG đến nay tăng 580.41%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá CMG 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa CMG 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 35.73Cao nhất 31/10/2025: 38.09Thấp nhất 12/10/2026: 19.8012/10/2026: 19.80

Giá cổ phiếu CMG qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng CMG từ năm 2015
01/2015: 2.91Cao nhất 06/2024: 49.96Thấp nhất 02/2015: 2.8810/2026: 19.80
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1032.3639.0016/0119.7512/1019.80-38.81%
202545.0045.8203/0126.2309/0432.36-27.72%
202435.6361.1014/0630.6319/0144.77+25.65%
202325.0035.6329/1224.7127/0235.63+38.96%
202225.6435.1216/0919.4216/1125.640.00%
202116.2431.1519/1113.2029/0125.64+57.88%
202014.8916.4931/128.8324/0316.24+9.07%
20198.8518.0621/088.4504/0114.89+61.50%
201810.1511.2631/016.2205/079.22-8.53%
20174.9218.1815/124.4125/0410.08+104.88%
20164.405.7112/093.9718/014.92+6.49%
20152.794.9925/062.5409/014.62+67.39%

Giá CMG theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202621.2021.5019.7519.80-6.60%1.58M
09/202624.3524.3521.2021.20-13.11%2.86M
08/202624.9025.7523.5024.40+0.41%2.62M
07/202627.0027.6022.2024.30-10.00%4.54M
06/202627.3029.0026.8527.000.00%5.43M
05/202627.8028.8526.8027.00-2.88%5.78M
04/202629.4029.9027.5027.80-3.47%5.87M
03/202633.1034.4027.0028.80-17.24%8.87M
02/202636.0037.8033.9534.80-2.79%7.36M
01/202632.3639.0031.4135.80+10.63%11.87M
12/202534.5034.5031.0032.36-4.82%5.87M
11/202538.3638.5533.6834.00-10.74%9.02M
10/202535.6438.4533.5938.09+6.87%14.12M
09/202536.6439.5534.9535.64-2.73%14.17M
08/202536.9142.7335.2736.64-0.73%39.56M
07/202537.6840.0035.4536.91-1.70%50.96M
06/202532.2737.9530.9537.55+21.68%30.32M
05/202528.9133.6428.5930.86+7.94%24.14M
04/202534.6835.3626.2328.59-17.25%17.55M
03/202540.3640.7734.0934.55-14.40%17.14M
02/202540.2741.9140.0040.36-5.74%19.16M
01/202545.0045.8239.9142.82-4.36%18.9M
12/202447.2648.8944.0644.77-3.76%51.91M
11/202442.2648.7340.9546.52+9.43%55.16M

Tâm lý cổ phiếu CMG

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

19HOẢNG LOẠN

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của CMG trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -12.12 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -17.87 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-2.29 tỷ22.2K140.7K-118.5K
12/10/2026-1.1 tỷ4.8K60.2K-55.4K
09/10/2026-2.12 tỷ10.8K116.3K-105.5K
08/10/2026-1.42 tỷ24.6K94K-69.4K
07/10/2026-0.82 tỷ2.8K42.9K-40.1K
06/10/2026-2.48 tỷ4.2K126K-121.8K
05/10/2026+0.32 tỷ15.2K100+15.1K
02/10/2026-0.12 tỷ1006K-5.9K
01/10/20260 tỷ2.43K2.43K-1
30/09/2026+0.06 tỷ3.3K700+2.6K
29/09/2026-0.2 tỷ16.5K25.5K-9K
28/09/2026-0.11 tỷ6.8K12K-5.2K
25/09/2026-0.22 tỷ4.3K13.94K-9.64K
24/09/2026-0.36 tỷ1.1K17K-15.9K
23/09/2026-0.63 tỷ1.3K29.09K-27.79K
22/09/2026-0.66 tỷ70029.2K-28.5K
21/09/2026-0.62 tỷ5.1K32.2K-27.1K
18/09/2026+0.22 tỷ13.1K3.7K+9.4K
17/09/2026+0.62 tỷ28.7K1.7K+27K
16/09/2026-0.18 tỷ8.1K16.02K-7.92K
15/09/2026+0.29 tỷ31.74K19.2K+12.54K
14/09/2026-0.35 tỷ5.68K21.1K-15.42K
11/09/2026-0.2 tỷ3.1K11.6K-8.5K
10/09/20260 tỷ53.2K53.13K+68
09/09/2026-1.26 tỷ8K62.7K-54.7K
08/09/2026-0.32 tỷ5.2K19.1K-13.9K
07/09/2026-0.73 tỷ10.7K41.7K-31K
04/09/2026+0.25 tỷ28.7K18.1K+10.6K
03/09/2026-1.75 tỷ2.5K75.49K-72.99K
02/09/2026-0.46 tỷ9K27.9K-18.9K
01/09/2026-0.46 tỷ9K27.9K-18.9K
31/08/2026-0.46 tỷ9K27.9K-18.9K
28/08/2026-0.46 tỷ9K27.9K-18.9K
27/08/2026-0.21 tỷ2.3K11.06K-8.76K
26/08/2026-0.31 tỷ25.1K37.97K-12.87K
25/08/2026+0.01 tỷ13.52K13.12K+395
24/08/2026-0.54 tỷ2.4K24.42K-22.02K
21/08/2026+0.16 tỷ27.8K21.4K+6.4K
20/08/2026+0.32 tỷ28.71K15K+13.71K
19/08/2026+0.07 tỷ12.1K9.1K+3K
18/08/2026+0.76 tỷ36.9K5.33K+31.57K
17/08/2026-0.1 tỷ19.5K23.45K-3.95K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức CMG 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của CMG.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt CMG

12 tháng qua CMG chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20231600 đ1.24%6%
202011,000 đ2.93%10%
201921,500 đ3.62%15%
20181800 đ3.15%8%
201711,000 đ5.62%10%
20161800 đ5.52%8%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
600 đ1.24%6%05/12/202306/12/202328/12/2023
1,000 đ2.93%10%23/11/202024/11/202008/12/2020
700 đ1.69%7%24/07/201925/07/201927/12/2019
800 đ1.93%8%24/07/201925/07/201930/09/2019
800 đ3.15%8%17/09/201818/09/201828/09/2018
1,000 đ5.62%10%10/08/201711/08/201731/08/2017
800 đ5.52%8%11/08/201612/08/201631/08/2016

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu CMG đã đóng

Các lệnh mua bán CMG theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
28.45
02/06/2026
27.00
08/06/2026
-5.10%
T+4
37.59
16/09/2025
35.82
23/09/2025
-4.71%
T+5
37.82
03/09/2025
36.68
08/09/2025
-3.01%
T+3
37.73
11/08/2025
37.23
21/08/2025
-1.33%
T+8
32.32
11/06/2025
36.41
30/07/2025
+12.65%
T+35
31.59
10/06/2025
31.09
11/06/2025
-1.58%
T+1
31.64
03/06/2025
31.32
10/06/2025
-1.01%
T+5
45.62
17/12/2024
45.05
27/12/2024
-1.25%
T+8
44.96
28/11/2024
44.88
16/12/2024
-0.18%
T+12
44.23
07/11/2024
42.92
25/11/2024
-2.96%
T+12

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Công nghệ và thông tin

  • CTRTổng Công ty cổ phần Công trình Viettel
  • DSTCTCP Đầu tư Sao Thăng Long
  • ELCCTCP Công Nghệ - Viễn Thông Elcom
  • FPTCTCP FPT
  • ICTCTCP Viễn thông - Tin học Bưu điện
  • LBECTCP Thương mại và Dịch vụ LVA
  • SGTCTCP Công nghệ Viễn Thông Sài Gòn

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.