Cổ phiếu CNG (CTCP CNG Việt Nam): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm
- Doanh nghiệp
- CTCP CNG Việt Nam
- Ngành
- Dầu khí
- Sàn niêm yết
- HOSE
- Giá đóng cửa (nghìn đồng)
- 20.90
- Phiên 14/10/2026
- Vị trí biên 1 năm
- 25.2%
- Vùng thấp
- Khối ngoại 15 phiên
- -0.01 tỷ
Phiên 14/10/2026, CNG đóng cửa ở 20.90 nghìn đồng, ở mức 25.2% của biên giá 1 năm (từ 18.00 đến 29.50 nghìn đồng).
Trong 15 phiên gần nhất tính tới phiên 14/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 0.01 tỷ đồng.
Mã này hiện chưa có trong bảng theo dõi của nền tảng.
Vị trí giá trong biên 1 năm
CNG đóng cửa 20.90 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 16.1% và thấp hơn đỉnh 29.2%.
Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.
Khối ngoại mua bán ròng theo phiên
Số liệu phiên 14/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).
- Tổng 15 phiên: -0.01 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL mua | KL bán | KL ròng |
|---|---|---|---|---|
| 14/10/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 13/10/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 12/10/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 09/10/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 08/10/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 07/10/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 06/10/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 05/10/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 02/10/2026 | 0 tỷ | 0 | 200 | -200 |
| 01/10/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 30/09/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 29/09/2026 | 0 tỷ | 0 | 100 | -100 |
| 28/09/2026 | — | 0 | 0 | 0 |
| 25/09/2026 | 0 tỷ | 0 | 100 | -100 |
| 24/09/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.
Lịch chia cổ tức CNG 2026
CNG có lịch cổ tức tiền 1,000 đ/cp (10% mệnh giá), ngày giao dịch không hưởng quyền 16/10/2026, ngày đăng ký cuối cùng 19/10/2026.
Ngoài ra còn 2 sự kiện quyền khác sắp diễn ra (bảng dưới).
Sắp diễn ra
| Mã | Loại | Chi tiết | GDKHQ | ĐKCC | Thanh toán |
|---|---|---|---|---|---|
CNG CTCP CNG Việt Nam · HOSE | Cổ tức tiền | 1,000 đ/cp (10% mệnh giá) | 16/10/2026 | 19/10/2026 | 10/11/2026 |
CNG CTCP CNG Việt Nam · HOSE | Cổ tức tiền | 1,000 đ/cp (10% mệnh giá) | — | — | — |
CNG CTCP CNG Việt Nam · HOSE | Cổ tức tiền | 1,000 đ/cp (10% mệnh giá) | — | — | — |
Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt CNG
12 tháng qua CNG chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.
| Năm (theo ngày GDKHQ) | Số đợt | Tiền mỗi cổ phiếu | Lãi thực (năm) | % mệnh giá |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1 | 1,000 đ | — | 10% |
| 2025 | 1 | 1,200 đ | 4.12% | 12% |
| 2024 | 1 | 1,200 đ | 3.33% | 12% |
| 2023 | 1 | 2,000 đ | 4.69% | 20% |
| 2022 | 2 | 2,000 đ | 5.84% | 20% |
| 2021 | 1 | 2,000 đ | 5.65% | 20% |
| 2020 | 2 | 2,500 đ | 11.09% | 25% |
| 2019 | 1 | 2,500 đ | 9.29% | 25% |
| 2018 | 1 | 1,500 đ | 5.02% | 15% |
| 2017 | 1 | 3,000 đ | 7.94% | 30% |
| 2016 | 1 | 1,500 đ | 4.69% | 15% |
| 2015 | 3 | 5,000 đ | — | 50% |
% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.
Từng đợt chi trả
| Mã | Tiền mỗi cổ phiếu | Lãi đợt này | % mệnh giá | GDKHQ | ĐKCC | Thanh toán |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1,000 đ | — | 10% | 16/10/2026 | 19/10/2026 | 10/11/2026 | |
| 1,200 đ | 4.12% | 12% | 17/09/2025 | 18/09/2025 | 06/10/2025 | |
| 1,200 đ | 3.33% | 12% | 14/10/2024 | 15/10/2024 | 31/10/2024 | |
| 2,000 đ | 4.69% | 20% | 13/07/2023 | 14/07/2023 | 08/08/2023 | |
| 1,000 đ | 2.72% | 10% | 29/09/2022 | 30/09/2022 | 20/10/2022 | |
| 1,000 đ | 3.12% | 10% | 07/07/2022 | 08/07/2022 | 05/08/2022 | |
| 2,000 đ | 5.65% | 20% | 29/09/2021 | 30/09/2021 | 20/10/2021 | |
| 1,500 đ | 6.85% | 15% | 29/09/2020 | 30/09/2020 | 23/10/2020 | |
| 1,000 đ | 4.24% | 10% | 05/02/2020 | 06/02/2020 | 09/03/2020 | |
| 2,500 đ | 9.29% | 25% | 24/05/2019 | 27/05/2019 | 10/06/2019 | |
| 1,500 đ | 5.02% | 15% | 23/03/2018 | 26/03/2018 | 17/05/2018 | |
| 3,000 đ | 7.94% | 30% | 16/03/2017 | 17/03/2017 | 17/05/2017 | |
| 1,500 đ | 4.69% | 15% | 03/02/2016 | 04/02/2016 | 25/02/2016 | |
| 1,500 đ | — | 15% | 29/12/2015 | 31/12/2015 | 14/01/2016 | |
| 1,500 đ | — | 15% | 22/06/2015 | 24/06/2015 | 03/07/2015 | |
| 2,000 đ | — | 20% | 26/01/2015 | 28/01/2015 | 12/02/2015 | |
| 1,000 đ | — | 10% | — | — | — | |
| 1,000 đ | — | 10% | — | — | — |
Cách đọc số liệu trên trang
Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.
Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.
Cổ phiếu cùng ngành Dầu khí
Cổ phiếu khác
Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.