Cổ phiếu CRC (CTCP Create Capital Việt Nam): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Create Capital Việt Nam
Ngành
Vật liệu xây dựng
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
5.00
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
2.7%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 20 phiên
+0.04 tỷ

Phiên 13/10/2026, CRC đóng cửa ở 5.00 nghìn đồng, ở mức 2.7% của biên giá 1 năm (từ 4.84 đến 10.85 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 0.04 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật CRC

Điểm đáng chú ý

  • Phiên 13/10/2026, khối ngoại đảo chiều sang bán ròng 0 tỷ đồng, sau 5 phiên trước đó mua ròng tổng cộng 0.04 tỷ đồng.

Vị trí giá trong biên 1 năm

2.7%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

CRC đóng cửa 5.00 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 3.3% và thấp hơn đỉnh 53.9%.

5.00
Thấp nhất 4.84Cao nhất 10.85
Cách đỉnh -53.9%Cách đáy +3.3%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu CRC

Năm 2025, cổ phiếu CRC tăng 58.72%, cao nhất 12.80 nghìn đồng (04/08/2025), thấp nhất 5.77 nghìn đồng (24/01/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, CRC giảm 47.15%, đóng cửa 5.00 nghìn đồng.

So với cuối tháng 8/2018, giá CRC đến nay giảm 60.78%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá CRC 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa CRC 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 10.10Cao nhất 25/03/2026: 10.50Thấp nhất 02/10/2026: 5.0012/10/2026: 5.00

Giá cổ phiếu CRC qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng CRC từ năm 2018
08/2018: 12.75Cao nhất 10/2018: 15.51Thấp nhất 03/2023: 4.0910/2026: 5.00
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/109.4510.8523/034.8406/105.00-47.15%
20255.9012.8004/085.7724/019.46+58.72%
20244.826.8919/024.8202/015.96+24.43%
20235.616.4031/074.0426/044.79-8.76%
202210.0010.5722/034.1715/115.25-47.50%
20218.0712.3719/116.1929/0110.00+23.92%
202010.8215.6214/128.0431/128.07-25.42%
201912.8318.5922/0310.0718/0110.82-15.14%
201811.5316.3521/0911.4906/0912.75—

Năm đầu tiên có dữ liệu không có năm trước để so nên để trống cột thay đổi.

Giá CRC theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/20265.085.124.845.00-1.96%2.68M
09/20265.295.295.005.10-3.59%4.6M
08/20265.725.895.105.29-8.79%9.24M
07/20265.996.245.705.80-3.33%10.97M
06/20266.706.705.806.00-4.76%10.43M
05/20268.989.096.216.30-30.00%27.58M
04/20269.9010.458.659.00-9.46%73.88M
03/20269.4110.858.539.94+1.95%64.09M
02/20269.309.998.569.75+5.63%19.42M
01/20269.459.508.479.23-2.43%16.48M
12/20259.649.908.529.46-1.97%20.46M
11/20259.709.798.409.65+0.21%21.15M
10/20259.8010.208.509.63-1.93%12.31M
09/202511.6011.709.379.82-15.71%20.68M
08/202512.4512.8010.8511.65-7.54%29.05M
07/20259.6312.609.3212.60+30.98%30.54M
06/20259.2510.008.629.62+5.48%20.24M
05/20258.119.567.569.12+17.22%15.11M
04/20256.758.186.167.78+18.96%9.59M
03/20256.046.905.846.54+8.28%7.18M
02/20255.896.315.896.04+2.72%4.94M
01/20255.906.005.775.88-1.34%2.23M
12/20245.956.285.835.96+0.17%4.97M
11/20245.966.265.685.95-0.17%3.81M

Tâm lý cổ phiếu CRC

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

35Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của CRC trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: +0.04 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -0.04 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/20260 tỷ01K-1K
12/10/2026+0.03 tỷ5.4K100+5.3K
09/10/2026+0.01 tỷ5K3.7K+1.3K
08/10/20260 tỷ01K-1K
07/10/20260 tỷ1.1K1.8K-700
06/10/2026+0.02 tỷ3.7K400+3.3K
05/10/20260 tỷ1K400+600
02/10/2026+0.01 tỷ1.8K800+1K
01/10/2026-0.02 tỷ4003.7K-3.3K
30/09/20260 tỷ4000+400
29/09/2026-0.01 tỷ02.9K-2.9K
28/09/2026+0.02 tỷ4.5K500+4K
25/09/20260 tỷ000
24/09/2026+0.01 tỷ2.9K400+2.5K
23/09/20260 tỷ500900-400
22/09/2026-0.01 tỷ01K-1K
21/09/20260 tỷ4000+400
18/09/20260 tỷ500300+200
17/09/20260 tỷ1.4K900+500
16/09/20260 tỷ0500-500
15/09/20260 tỷ3000+300
14/09/20260 tỷ9000+900
11/09/20260 tỷ500400+100
10/09/20260 tỷ0100-100
09/09/20260 tỷ000
08/09/20260 tỷ000
07/09/2026-0.02 tỷ02.9K-2.9K
04/09/20260 tỷ2000+200
03/09/2026-0.03 tỷ05.4K-5.4K
02/09/20260 tỷ700300+400
01/09/20260 tỷ700300+400
31/08/20260 tỷ700300+400
28/08/20260 tỷ700300+400
27/08/20260 tỷ0100-100
26/08/2026+0.03 tỷ7.6K1.5K+6.1K
25/08/2026-0.06 tỷ010.6K-10.6K
24/08/2026-0.02 tỷ1003K-2.9K
21/08/2026-0.03 tỷ9005.7K-4.8K
20/08/2026-0.06 tỷ011.4K-11.4K
19/08/2026+0.06 tỷ13.2K2K+11.2K
18/08/2026+0.01 tỷ1.8K400+1.4K
17/08/2026+0.01 tỷ15.9K14.5K+1.4K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức CRC 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của CRC.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt CRC

12 tháng qua CRC chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20211500 đ4.42%5%
20191500 đ3.68%5%
20181500 đ2.44%5%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
500 đ4.42%5%27/09/202128/09/202118/10/2021
500 đ3.68%5%20/11/201921/11/201919/12/2019
500 đ2.44%5%31/10/201801/11/201821/11/2018

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Vật liệu xây dựng

  • ACCCTCP Đầu tư và Xây dựng Bình Dương ACC
  • BTSCTCP Xi măng VICEM Bút Sơn
  • FCMCTCP Bê tông Phan Vũ Hà Nam
  • HCCCTCP Bê tông Hòa Cầm - Intimex
  • HPGCTCP Tập đoàn Hòa Phát
  • HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen
  • HT1CTCP Xi Măng Vicem Hà Tiên
  • LBMCTCP Khoáng sản và Vật liệu Xây dựng Lâm Đồng

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.