Cổ phiếu FCM (CTCP Bê tông Phan Vũ Hà Nam): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Bê tông Phan Vũ Hà Nam
Ngành
Vật liệu xây dựng
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
2.82
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
19.2%
Vùng thấp
Khối ngoại 20 phiên
-0.07 tỷ

Phiên 13/10/2026, FCM đóng cửa ở 2.82 nghìn đồng, ở mức 19.2% của biên giá 1 năm (từ 2.63 đến 3.62 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 0.07 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật FCM

Vị trí giá trong biên 1 năm

19.2%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

FCM đóng cửa 2.82 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 7.2% và thấp hơn đỉnh 22.1%.

2.82
Thấp nhất 2.63Cao nhất 3.62
Cách đỉnh -22.1%Cách đáy +7.2%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu FCM

Năm 2025, cổ phiếu FCM tăng 5.43%, cao nhất 5.10 nghìn đồng (21/02/2025), thấp nhất 2.89 nghìn đồng (15/01/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, FCM giảm 13.94%, đóng cửa 2.84 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá FCM đến nay giảm 45.17%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá FCM 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa FCM 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 3.58Cao nhất 13/10/2025: 3.58Thấp nhất 02/10/2026: 2.7912/10/2026: 2.84

Giá cổ phiếu FCM qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng FCM từ năm 2015
01/2015: 5.18Cao nhất 12/2021: 10.40Thấp nhất 08/2016: 2.4810/2026: 2.84
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/103.383.5630/012.6306/102.84-13.94%
20253.135.1021/022.8915/013.30+5.43%
20244.294.3602/012.6720/113.13-27.04%
20233.216.1417/083.2103/014.29+32.00%
202210.4012.1710/012.5316/113.25-68.75%
20214.6911.1329/124.4029/0110.40+119.87%
20204.465.1011/063.6901/044.73+6.05%
20194.625.3923/074.1508/014.46+0.22%
20183.806.1725/093.2106/024.45+18.04%
20173.035.6304/082.7119/043.77+28.67%
20163.173.7824/102.2125/012.93-10.40%
20155.085.5827/012.9723/123.27-35.63%

Giá FCM theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/20262.882.892.632.84+1.43%186.5K
09/20263.093.092.772.80-9.39%728K
08/20263.083.142.963.09+0.32%649.9K
07/20263.143.272.913.08-1.91%549.4K
06/20263.133.553.043.14-1.26%906.4K
05/20263.093.193.023.18+2.58%555.3K
04/20263.183.243.023.10-2.52%624.7K
03/20263.433.473.103.18-7.83%1.05M
02/20263.523.543.293.45-1.43%629.1K
01/20263.383.563.213.50+6.06%1.01M
12/20253.383.523.263.30-1.20%1.05M
11/20253.423.533.293.34-2.91%770.4K
10/20253.803.823.263.44-8.99%1.73M
09/20253.813.993.693.78-0.79%1.96M
08/20253.894.113.723.81-2.06%4.93M
07/20253.774.253.693.89+3.18%5.02M
06/20253.553.873.533.77+6.20%3.35M
05/20253.623.953.483.55-1.93%3.67M
04/20253.534.283.373.62+3.13%5.77M
03/20254.574.593.363.51-21.65%5.91M
02/20252.975.102.964.48+51.35%12.85M
01/20253.133.312.892.96-5.43%822.1K
12/20242.883.452.783.13+10.21%1.09M
11/20242.993.072.672.84-5.96%584.2K

Tâm lý cổ phiếu FCM

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

37Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của FCM trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -0.07 tỷ
  • Tổng 31 phiên: 0 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/20260 tỷ000
12/10/20260 tỷ01K-1K
09/10/20260 tỷ01K-1K
08/10/20260 tỷ0500-500
07/10/20260 tỷ000
06/10/20260 tỷ000
05/10/20260 tỷ000
02/10/20260 tỷ000
01/10/20260 tỷ000
30/09/20260 tỷ000
29/09/20260 tỷ000
28/09/20260 tỷ000
25/09/20260 tỷ000
24/09/20260 tỷ000
23/09/20260 tỷ000
22/09/20260 tỷ000
21/09/20260 tỷ000
18/09/2026-0.01 tỷ02.5K-2.5K
17/09/2026-0.04 tỷ014K-14K
16/09/2026-0.02 tỷ1.3K7K-5.7K
15/09/20260 tỷ2001.2K-1K
14/09/2026-0.02 tỷ7006.6K-5.9K
11/09/2026+0.02 tỷ8K500+7.5K
10/09/2026+0.05 tỷ16K0+16K
09/09/2026+0.01 tỷ4.5K0+4.5K
08/09/20260 tỷ000
07/09/2026+0.01 tỷ2.3K0+2.3K
04/09/20260 tỷ9000+900
03/09/20260 tỷ000
02/09/20260 tỷ0200-200
01/09/20260 tỷ0200-200

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức FCM 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, FCM đã chia 2 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 250 đ/cp (2.5% mệnh giá).

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt FCM

12 tháng qua FCM trả 250 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 8.87% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 8.43%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20262250 đ7.32%2.5%
20221250 đ4.31%2.5%
20211250 đ2.29%2.5%
20201500 đ7.81%5%
20191500 đ6.94%5%
20181500 đ8.31%5%
20171500 đ8.80%5%
20161500 đ8.93%5%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
100 đ3.25%1%06/08/202607/08/202614/08/2026
150 đ4.07%1.5%09/02/202610/02/202612/03/2026
250 đ4.31%2.5%19/09/202220/09/202218/10/2022
250 đ2.29%2.5%29/11/202130/11/202114/12/2021
500 đ7.81%5%06/08/202007/08/202003/09/2020
500 đ6.94%5%12/06/201913/06/201910/07/2019
500 đ8.31%5%17/05/201818/05/201804/06/2018
500 đ8.80%5%18/05/201719/05/201704/07/2017
500 đ8.93%5%11/05/201612/05/201608/06/2016

Bỏ vốn vào FCM nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

FCM · giá 2.82 · cổ tức tiền 12 tháng 250 đ/cp

Mua được khoảng 35,400 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 99.83 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
8.41 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 8.85 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
8.42%
sau thuế · trước thuế 8.87%
Cổ tức
8.41 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Hơn gửi tiết kiệm khoảng 1.41 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Vật liệu xây dựng

  • ACCCTCP Đầu tư và Xây dựng Bình Dương ACC
  • BTSCTCP Xi măng VICEM Bút Sơn
  • CRCCTCP Create Capital Việt Nam
  • HCCCTCP Bê tông Hòa Cầm - Intimex
  • HPGCTCP Tập đoàn Hòa Phát
  • HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen
  • HT1CTCP Xi Măng Vicem Hà Tiên
  • LBMCTCP Khoáng sản và Vật liệu Xây dựng Lâm Đồng

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.