Cổ phiếu FTS (CTCP Chứng khoán FPT): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Chứng khoán FPT
Ngành
Chứng khoán
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
17.35
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
0.7%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 20 phiên
+5.03 tỷ

Phiên 13/10/2026, FTS đóng cửa ở 17.35 nghìn đồng, ở mức 0.7% của biên giá 1 năm (từ 17.25 đến 32.55 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 5.03 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật FTS

Vị trí giá trong biên 1 năm

0.7%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

FTS đóng cửa 17.35 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 0.6% và thấp hơn đỉnh 46.7%.

17.35
Thấp nhất 17.25Cao nhất 32.55
Cách đỉnh -46.7%Cách đáy +0.6%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu FTS

Năm 2025, cổ phiếu FTS giảm 13.00%, cao nhất 41.79 nghìn đồng (10/03/2025), thấp nhất 27.38 nghìn đồng (21/10/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, FTS giảm 39.95%, đóng cửa 17.65 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2017, giá FTS đến nay tăng 544.16%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá FTS 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa FTS 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 31.71Cao nhất 04/11/2025: 32.02Thấp nhất 08/10/2026: 17.6012/10/2026: 17.65

Giá cổ phiếu FTS qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng FTS từ năm 2017
01/2017: 2.74Cao nhất 03/2025: 40.50Thấp nhất 08/2017: 2.7110/2026: 17.65
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1029.3931.5716/0117.2509/1017.65-39.95%
202533.8641.7910/0327.3821/1029.39-13.00%
202425.4939.0213/0624.1516/0133.78+33.41%
20239.5727.2712/108.7313/0225.32+164.58%
202223.5825.2407/046.2516/119.57-59.41%
20215.8530.3319/114.9529/0123.58+311.52%
20203.575.8131/122.8931/035.73+61.86%
20194.514.8313/033.4221/103.54-26.40%
20182.965.3226/112.9103/014.81+62.50%
20173.023.1413/012.5118/012.96—

Năm đầu tiên có dữ liệu không có năm trước để so nên để trống cột thay đổi.

Giá FTS theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202618.7019.2517.2517.65-7.83%5.22M
09/202622.5522.9519.1019.15-15.82%12.3M
08/202621.6023.5021.3022.75+6.31%17.63M
07/202626.7528.5019.7021.40-19.40%41.66M
06/202624.0028.1522.5526.55+10.63%30.06M
05/202623.9524.7023.0124.00+3.31%12.19M
04/202624.9726.5322.3023.23-2.80%17.71M
03/202627.4329.5721.3623.90-17.81%26.73M
02/202628.7230.0628.0129.08-0.89%12.04M
01/202629.3931.5727.9229.34-0.17%32.13M
12/202528.9931.0828.0129.39+1.70%28.71M
11/202531.2232.5528.7228.90-7.43%21.76M
10/202532.0633.4027.3831.22-2.62%48.03M
09/202535.9436.3931.4832.06-10.25%42.64M
08/202536.2139.6433.0435.72-2.32%137.3M
07/202533.7140.2233.0936.57+8.77%174.2M
06/202532.5535.1431.2233.62+3.29%74.68M
05/202530.3434.1629.5732.55+8.72%74.87M
04/202540.6641.3028.0229.94-26.07%95.37M
03/202537.8641.7937.7040.50+6.97%65.11M
02/202532.7838.6232.5837.86+14.24%45.93M
01/202533.8634.1031.4633.14-1.89%21.47M
12/202433.9835.5832.0633.78+0.48%37.69M
11/202433.3035.3831.3433.62+0.48%36.84M

Tâm lý cổ phiếu FTS

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

26Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của FTS trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: +5.03 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -3.5 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-0.23 tỷ12.6K26.02K-13.42K
12/10/2026-0.29 tỷ32.75K49.26K-16.51K
09/10/2026+2.98 tỷ233.9K65.6K+168.3K
08/10/2026-0.48 tỷ24.2K51.4K-27.2K
07/10/2026-1.64 tỷ19.1K109.8K-90.66K
06/10/2026+2.82 tỷ204.9K53.7K+151.2K
05/10/2026+2.05 tỷ116.6K5.8K+110.8K
02/10/2026+0.14 tỷ71.9K64.27K+7.63K
01/10/2026+1.14 tỷ62.6K2.3K+60.3K
30/09/2026+0.22 tỷ21.2K9.7K+11.5K
29/09/2026-0.68 tỷ28.18K63.4K-35.22K
28/09/2026-0.56 tỷ8.9K37.9K-29K
25/09/2026-0.63 tỷ4.8K36.1K-31.3K
24/09/2026-0.55 tỷ27.93K55.4K-27.47K
23/09/2026+0.14 tỷ36.5K29.8K+6.7K
22/09/2026-0.06 tỷ19.5K22.3K-2.8K
21/09/2026+0.84 tỷ40.8K200+40.6K
18/09/2026+1.7 tỷ88.5K7.71K+80.79K
17/09/2026-0.03 tỷ86.5K87.8K-1.3K
16/09/2026-1.85 tỷ60092.3K-91.7K
15/09/2026-0.74 tỷ036.51K-36.51K
14/09/2026+0.46 tỷ29.4K6.58K+22.82K
11/09/2026+2.42 tỷ128.2K10.2K+118K
10/09/2026+1.1 tỷ58.3K7.1K+51.2K
09/09/2026-0.06 tỷ02.7K-2.7K
08/09/2026-0.18 tỷ10.88K19.1K-8.22K
07/09/2026-0.31 tỷ10014.4K-14.3K
04/09/2026-0.22 tỷ60010.61K-10.01K
03/09/2026+0.5 tỷ24.78K2.6K+22.18K
02/09/2026-0.94 tỷ29.57K71.01K-41.44K
01/09/2026-0.94 tỷ29.57K71.01K-41.44K
31/08/2026-0.94 tỷ29.57K71.01K-41.44K
28/08/2026-0.94 tỷ29.57K71.01K-41.44K
27/08/2026-0.52 tỷ1.76K25.1K-23.35K
26/08/2026-2.25 tỷ10099.7K-99.6K
25/08/2026+1.23 tỷ58.5K4K+54.5K
24/08/2026-0.29 tỷ6.8K19.4K-12.6K
21/08/2026-0.89 tỷ111.8K150.5K-38.7K
20/08/2026-1.14 tỷ30053.1K-52.8K
19/08/2026-1.61 tỷ15.2K90.1K-74.9K
18/08/2026-2.05 tỷ30094.2K-93.9K
17/08/2026-0.2 tỷ2.8K12K-9.2K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức FTS 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, FTS đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 500 đ/cp (5% mệnh giá).

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt FTS

12 tháng qua FTS trả 500 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 2.88% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 2.74%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20261500 đ1.89%5%
20251500 đ1.42%5%
20241500 đ0.84%5%
20231500 đ1.81%5%
20221500 đ1.31%5%
20211500 đ1.71%5%
20201500 đ3.91%5%
20191500 đ2.99%5%
20181500 đ3.12%5%
20171500 đ3.65%5%
20161500 đ—5%
20151500 đ—5%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
500 đ1.89%5%21/05/202622/05/202611/06/2026
500 đ1.42%5%14/05/202515/05/202512/06/2025
500 đ0.84%5%15/05/202416/05/202406/06/2024
500 đ1.81%5%11/05/202312/05/202301/06/2023
500 đ1.31%5%25/07/202226/07/202205/08/2022
500 đ1.71%5%31/05/202101/06/202105/07/2021
500 đ3.91%5%20/05/202021/05/202025/06/2020
500 đ2.99%5%07/05/201908/05/201910/06/2019
500 đ3.12%5%17/05/201818/05/201822/06/2018
500 đ3.65%5%08/05/201709/05/201709/06/2017
500 đ—5%25/04/201625/04/201625/05/2016
500 đ—5%13/04/201513/04/201524/04/2015

Bỏ vốn vào FTS nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

FTS · giá 17.35 · cổ tức tiền 12 tháng 500 đ/cp

Mua được khoảng 5,700 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 98.9 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
2.71 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 2.85 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
2.74%
sau thuế · trước thuế 2.88%
Cổ tức
2.71 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Ít hơn gửi tiết kiệm khoảng 4.29 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu FTS đã đóng

Các lệnh mua bán FTS theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
24.10
03/06/2026
23.35
08/06/2026
-3.11%
T+3
24.25
22/05/2026
23.60
03/06/2026
-2.68%
T+8
24.44
19/05/2026
23.60
22/05/2026
-3.44%
T+3
29.66
04/02/2026
28.76
06/02/2026
-3.03%
T+2
30.28
12/01/2026
28.81
21/01/2026
-4.85%
T+7
30.46
22/12/2025
28.59
06/01/2026
-6.14%
T+11
37.10
05/08/2025
36.21
18/08/2025
-2.40%
T+9
32.91
17/06/2025
36.17
04/08/2025
+9.91%
T+34
40.26
31/03/2025
35.46
04/04/2025
-11.92%
T+4
34.46
25/12/2024
34.10
31/12/2024
-1.04%
T+4

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Chứng khoán

  • AGRCTCP Chứng khoán Agribank
  • APGCTCP Chứng khoán APG
  • APSCTCP Chứng khoán Châu Á Thái Bình Dương
  • BSICTCP Chứng khoán BIDV
  • BVSCTCP Chứng khoán Bảo Việt
  • CTSCTCP Chứng khoán VietinBank
  • DSCCTCP Chứng khoán DSC
  • DSECTCP Chứng khoán DNSE

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.