Cổ phiếu GEX (CTCP Tập đoàn GELEX): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm
- Doanh nghiệp
- CTCP Tập đoàn GELEX
- Ngành
- Thiết bị điện
- Sàn niêm yết
- HOSE
- Giá đóng cửa (nghìn đồng)
- 22.10
- Phiên 13/10/2026
- Vị trí biên 1 năm
- 9.4%
- Sát đáy 1 năm
- Khối ngoại 20 phiên
- +29.01 tỷ
Phiên 13/10/2026, GEX đóng cửa ở 22.10 nghìn đồng, ở mức 9.4% của biên giá 1 năm (từ 19.70 đến 45.31 nghìn đồng).
Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 29.01 tỷ đồng.
Phân tích kỹ thuật GEX
Vị trí giá trong biên 1 năm
GEX đóng cửa 22.10 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 12.2% và thấp hơn đỉnh 51.2%.
Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.
Tâm lý cổ phiếu GEX
Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).
29Bi quan
Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của GEX trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.
Khối ngoại mua bán ròng theo phiên
Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).
- Tổng 20 phiên: +29.01 tỷ
- Tổng 42 phiên: -107.39 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL mua | KL bán | KL ròng |
|---|---|---|---|---|
| 13/10/2026 | -7.41 tỷ | 187.2K | 522.7K | -335.5K |
| 12/10/2026 | -5.62 tỷ | 159.8K | 413.9K | -254.1K |
| 09/10/2026 | -2 tỷ | 1.06M | 1.15M | -89.68K |
| 08/10/2026 | +2.42 tỷ | 758.1K | 647.2K | +110.9K |
| 07/10/2026 | -21.28 tỷ | 212.1K | 1.15M | -939.6K |
| 06/10/2026 | +10.3 tỷ | 1.1M | 646.2K | +448.9K |
| 05/10/2026 | +28.58 tỷ | 1.54M | 304.3K | +1.23M |
| 02/10/2026 | -24.5 tỷ | 441.1K | 1.51M | -1.07M |
| 01/10/2026 | -22.6 tỷ | 686.2K | 1.64M | -951.5K |
| 30/09/2026 | +19.57 tỷ | 1.09M | 281.4K | +812.1K |
| 29/09/2026 | +19.26 tỷ | 1.18M | 377.2K | +805.9K |
| 28/09/2026 | +30.86 tỷ | 1.67M | 376.3K | +1.29M |
| 25/09/2026 | -4.79 tỷ | 310.8K | 510.5K | -199.7K |
| 24/09/2026 | +11.22 tỷ | 810.4K | 344.7K | +465.7K |
| 23/09/2026 | -18.8 tỷ | 151.8K | 923.9K | -772.1K |
| 22/09/2026 | +7.66 tỷ | 764K | 450.2K | +313.8K |
| 21/09/2026 | -34.72 tỷ | 324.7K | 1.79M | -1.47M |
| 18/09/2026 | +63.17 tỷ | 6.69M | 4.11M | +2.59M |
| 17/09/2026 | -4.53 tỷ | 1.47M | 1.66M | -192.6K |
| 16/09/2026 | -17.78 tỷ | 804.8K | 1.58M | -774.8K |
| 15/09/2026 | +1.91 tỷ | 1.43M | 1.34M | +83.16K |
| 14/09/2026 | +13.96 tỷ | 2.33M | 1.7M | +626.1K |
| 11/09/2026 | +0.17 tỷ | 189.1K | 181.9K | +7.25K |
| 10/09/2026 | +8.17 tỷ | 411.6K | 85.6K | +326K |
| 09/09/2026 | -9.81 tỷ | 44.31K | 442.9K | -398.6K |
| 08/09/2026 | +5.12 tỷ | 332.4K | 123.9K | +208.5K |
| 07/09/2026 | -1.81 tỷ | 108K | 180.8K | -72.8K |
| 04/09/2026 | -1.25 tỷ | 176K | 224.1K | -48.1K |
| 03/09/2026 | -2.46 tỷ | 233.4K | 327.5K | -94.15K |
| 02/09/2026 | -6.41 tỷ | 405.1K | 647.3K | -242.2K |
| 01/09/2026 | -6.41 tỷ | 405.1K | 647.3K | -242.2K |
| 31/08/2026 | -6.41 tỷ | 405.1K | 647.3K | -242.2K |
| 28/08/2026 | -6.41 tỷ | 405.1K | 647.3K | -242.2K |
| 27/08/2026 | -16.21 tỷ | 45.13K | 665.1K | -620K |
| 26/08/2026 | -8.31 tỷ | 146K | 463.3K | -317.3K |
| 25/08/2026 | +3.56 tỷ | 546.1K | 408.6K | +137.5K |
| 24/08/2026 | -9.08 tỷ | 813.4K | 1.16M | -345.8K |
| 21/08/2026 | -19.01 tỷ | 782.9K | 1.51M | -724.1K |
| 20/08/2026 | -28.9 tỷ | 33.52K | 1.21M | -1.18M |
| 19/08/2026 | -19.24 tỷ | 85.69K | 867.8K | -782.1K |
| 18/08/2026 | -24.91 tỷ | 462.5K | 1.46M | -1M |
| 17/08/2026 | -2.69 tỷ | 633.3K | 743.1K | -109.8K |
Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.
Lịch chia cổ tức GEX 2026
Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của GEX.
Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt GEX
12 tháng qua GEX chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.
| Năm (theo ngày GDKHQ) | Số đợt | Tiền mỗi cổ phiếu | Lãi thực (năm) | % mệnh giá |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2 | 1,300 đ | 3.42% | 13% |
| 2022 | 1 | 500 đ | 2.30% | 5% |
| 2018 | 1 | 1,000 đ | 2.92% | 10% |
| 2017 | 1 | 1,000 đ | 4.35% | 10% |
| 2016 | 1 | 1,000 đ | 4.03% | 10% |
% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.
Từng đợt chi trả
| Mã | Tiền mỗi cổ phiếu | Lãi đợt này | % mệnh giá | GDKHQ | ĐKCC | Thanh toán |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 800 đ | 1.55% | 8% | 10/09/2025 | 11/09/2025 | 10/10/2025 | |
| 500 đ | 1.87% | 5% | 25/04/2025 | 28/04/2025 | 22/05/2025 | |
| 500 đ | 2.30% | 5% | 13/07/2022 | 14/07/2022 | 28/07/2022 | |
| 1,000 đ | 2.92% | 10% | 16/08/2018 | 17/08/2018 | 31/08/2018 | |
| 1,000 đ | 4.35% | 10% | 19/05/2017 | 22/05/2017 | 02/06/2017 | |
| 1,000 đ | 4.03% | 10% | 06/04/2016 | 07/04/2016 | 20/04/2016 |
Lịch sử tín hiệu GEX đã đóng
Các lệnh mua bán GEX theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.
| Mua | Bán | Lãi/lỗ |
|---|---|---|
31.60 30/06/2026 | 29.20 07/07/2026 | -7.59% T+5 |
27.00 29/04/2026 | 32.55 01/06/2026 | +20.56% T+23 |
38.49 07/10/2025 | 38.07 23/10/2025 | -1.09% T+12 |
37.17 25/09/2025 | 36.69 06/10/2025 | -1.29% T+7 |
37.17 12/09/2025 | 36.07 24/09/2025 | -2.96% T+8 |
14.79 14/04/2025 | 37.35 22/08/2025 | +152.54% T+94 |
14.63 20/03/2025 | 13.04 09/04/2025 | -10.87% T+14 |
11.99 23/01/2025 | 14.41 19/03/2025 | +20.18% T+39 |
12.12 16/01/2025 | 11.87 23/01/2025 | -2.06% T+5 |
14.79 09/07/2024 | 14.15 18/07/2024 | -4.33% T+7 |
Cách đọc số liệu trên trang
Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.
Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.
Cổ phiếu cùng ngành Thiết bị điện
Cổ phiếu khác
Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.