Cổ phiếu GMD (CTCP Tập đoàn Gemadept): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Tập đoàn Gemadept
Ngành
Vận tải - kho bãi
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
52.50
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
74%
Vùng cao
Khối ngoại 20 phiên
-20.42 tỷ

Phiên 13/10/2026, GMD đóng cửa ở 52.50 nghìn đồng, ở mức 74% của biên giá 1 năm (từ 36.87 đến 57.99 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 20.42 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật GMD

Vị trí giá trong biên 1 năm

74%Vùng cao(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

GMD đóng cửa 52.50 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 42.4% và thấp hơn đỉnh 9.5%.

52.50
Thấp nhất 36.87Cao nhất 57.99
Cách đỉnh -9.5%Cách đáy +42.4%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu GMD

Năm 2025, cổ phiếu GMD giảm 3.33%, cao nhất 48.27 nghìn đồng (17/09/2025), thấp nhất 26.46 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, GMD tăng 36.89%, đóng cửa 54.10 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá GMD đến nay tăng 820.07%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá GMD 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa GMD 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 43.54Cao nhất 09/10/2026: 55.00Thấp nhất 12/12/2025: 37.1912/10/2026: 54.10

Giá cổ phiếu GMD qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng GMD từ năm 2015
01/2015: 5.88Cao nhất 02/2026: 54.68Thấp nhất 03/2015: 5.4610/2026: 54.10
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1039.5257.9902/0339.0007/0154.10+36.89%
202540.8248.2717/0926.4609/0439.52-3.33%
202436.8245.6610/0635.0031/0140.88+11.51%
202323.3038.3826/1222.9003/0136.66+60.09%
202223.3730.6008/0618.3616/1122.90-1.59%
202115.8327.5516/1112.4002/0223.27+48.79%
202010.6916.7421/126.4731/0315.64+46.30%
201911.3512.6314/0310.4210/1210.69-5.65%
201813.3515.4816/019.4105/0711.33-15.07%
20178.9715.2223/068.9003/0113.34+48.72%
20169.0610.2018/087.8518/018.97+0.22%
20155.809.0431/125.3430/038.95+54.31%

Giá GMD theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202652.0756.0051.4754.10+3.90%13.07M
09/202653.0053.0049.0052.07-1.75%14.4M
08/202650.9454.6750.5453.00+3.23%26.82M
07/202649.0752.8744.6751.34+4.63%35.66M
06/202648.2053.3447.9449.07+1.80%21.61M
05/202649.1153.4548.0048.20-1.21%25.37M
04/202652.4252.4245.2948.79-5.28%32.78M
03/202654.8157.9945.4851.51-5.80%51.43M
02/202644.4555.1443.1554.68+23.21%43.45M
01/202639.5246.1339.0044.38+12.30%37.49M
12/202541.4041.4736.8739.52-4.70%23.92M
11/202544.1946.0038.5541.47-6.01%30.38M
10/202543.5446.2041.0144.12+0.30%56.31M
09/202544.7148.2742.5043.99-1.74%58.27M
08/202536.5445.3536.0944.77+22.96%100.6M
07/202536.6839.7235.6836.41+0.28%73.64M
06/202537.2537.5034.3036.31-3.17%39.7M
05/202533.8638.5632.5437.50+12.85%58.78M
04/202536.0536.2426.4633.23-7.82%63.09M
03/202538.0638.6335.6836.05-5.28%30.53M
02/202539.8240.0037.8738.06-5.02%19.83M
01/202540.8241.5737.5640.07-1.98%13.15M
12/202440.7642.5140.0040.88+0.76%17.93M
11/202440.9542.4538.6340.57-0.93%24.53M

Tâm lý cổ phiếu GMD

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

44Trung tính

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của GMD trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -20.42 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -386.99 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-44.02 tỷ149.7K988.3K-838.6K
12/10/2026-35.91 tỷ604.1K1.27M-663.7K
09/10/2026+5.57 tỷ348.7K247.5K+101.2K
08/10/2026-13.28 tỷ979.6K1.22M-245.1K
07/10/2026-34.71 tỷ1.21M1.85M-640.5K
06/10/2026+59.87 tỷ1.01M247.2K+767.6K
05/10/2026+37.1 tỷ658.7K181.8K+476.9K
02/10/2026+4.98 tỷ377.9K313.7K+64.16K
01/10/2026+30.46 tỷ672.5K284.5K+388K
30/09/2026+18.24 tỷ335.7K102.1K+233.6K
29/09/2026-9.54 tỷ92.2K215.8K-123.6K
28/09/2026-7.36 tỷ92.7K187.9K-95.2K
25/09/2026-1.62 tỷ156.5K177.4K-20.9K
24/09/2026-13.03 tỷ223.1K393.9K-170.8K
23/09/2026-7.16 tỷ351.4K443.4K-91.98K
22/09/2026+10.22 tỷ184.2K52.2K+132K
21/09/2026+0.52 tỷ89.1K82.4K+6.7K
18/09/2026+14.12 tỷ365.4K182.7K+182.7K
17/09/2026-9.92 tỷ48.4K177.9K-129.5K
16/09/2026-24.93 tỷ7.44K332.9K-325.5K
15/09/2026+5.77 tỷ246.1K170.7K+75.4K
14/09/2026-14.17 tỷ4.91K194.8K-189.9K
11/09/2026-15.13 tỷ72.3K275.1K-202.8K
10/09/2026-3.88 tỷ15.73K67.3K-51.57K
09/09/2026-2.51 tỷ75K108.2K-33.2K
08/09/2026-14.97 tỷ52.65K252.3K-199.6K
07/09/2026-22.33 tỷ41.21K332K-290.8K
04/09/2026-20.26 tỷ166.2K427.9K-261.7K
03/09/2026-27.93 tỷ41.98K401.9K-359.9K
02/09/2026-5.18 tỷ50.2K115.3K-65.1K
01/09/2026-5.18 tỷ50.2K115.3K-65.1K
31/08/2026-5.18 tỷ50.2K115.3K-65.1K
28/08/2026-5.18 tỷ50.2K115.3K-65.1K
27/08/2026-1.93 tỷ62.55K86.7K-24.15K
26/08/2026+13.06 tỷ573.9K409.2K+164.8K
25/08/2026+9.01 tỷ593.6K479.2K+114.4K
24/08/2026+9.43 tỷ366.7K245K+121.7K
21/08/2026-58.65 tỷ102K859.8K-757.8K
20/08/2026-20.89 tỷ630.4K901.8K-271.4K
19/08/2026-92.15 tỷ500K1.67M-1.17M
18/08/2026-41.48 tỷ814.5K1.34M-521.8K
17/08/2026-46.87 tỷ844.8K1.44M-594.8K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức GMD 2026

GMD đã công bố cổ phiếu thưởng tỷ lệ 50%, chưa chốt ngày giao dịch không hưởng quyền.

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, GMD đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 2,200 đ/cp (22% mệnh giá).

Sắp diễn ra

MãLoạiChi tiếtGDKHQĐKCCThanh toán
GMD
CTCP Tập đoàn Gemadept · HOSE
Cổ phiếu thưởngTỷ lệ 50%———

Vừa diễn ra

MãLoạiChi tiếtGDKHQĐKCCThanh toán
GMD
CTCP Tập đoàn Gemadept · HOSE
Cổ phiếu thưởngTỷ lệ 50%07/10/202608/10/2026—

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt GMD

12 tháng qua GMD trả 1,467 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 2.79% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 2.65%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202612,200 đ2.82%22%
202512,000 đ3.22%20%
202412,200 đ2.62%22%
202312,000 đ3.03%20%
202211,200 đ2.45%12%
202111,200 đ2.48%12%
202011,000 đ4.35%10%
201911,500 đ5.58%15%
201839,500 đ24.37%95%
201612,000 đ4.66%20%
201512,000 đ—20%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
2,200 đ2.82%22%21/05/202622/05/202629/05/2026
2,000 đ3.22%20%09/07/202510/07/202517/07/2025
2,200 đ2.62%22%15/07/202416/07/202416/08/2024
2,000 đ3.03%20%21/09/202322/09/202329/09/2023
1,200 đ2.45%12%07/10/202210/10/202225/10/2022
1,200 đ2.48%12%13/08/202116/08/202116/09/2021
1,000 đ4.35%10%03/09/202004/09/202023/09/2020
1,500 đ5.58%15%05/11/201906/11/201915/11/2019
1,500 đ5.55%15%17/09/201818/09/201828/09/2018
1,500 đ3.53%15%09/03/201812/03/201828/03/2018
6,500 đ15.29%65%09/03/201812/03/201828/03/2018
2,000 đ4.66%20%27/05/201630/05/201630/06/2016
2,000 đ—20%12/11/201516/11/201526/11/2015
1,200 đ—12%———

Bỏ vốn vào GMD nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

GMD · giá 52.50 · cổ tức tiền 12 tháng 1,467 đ/cp

Mua được khoảng 1,900 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 99.75 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
2.65 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 2.79 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
2.65%
sau thuế · trước thuế 2.79%
Cổ tức
2.65 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Ít hơn gửi tiết kiệm khoảng 4.35 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu GMD đã đóng

Các lệnh mua bán GMD theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
50.80
30/07/2026
51.80
07/09/2026
+1.97%
T+27
50.74
03/07/2026
47.34
23/07/2026
-6.70%
T+14
50.74
05/06/2026
49.87
25/06/2026
-1.71%
T+14
48.53
24/04/2026
49.27
22/05/2026
+1.52%
T+20
48.79
17/04/2026
47.69
22/04/2026
-2.25%
T+3
50.08
26/03/2026
46.78
03/04/2026
-6.59%
T+6
50.73
18/03/2026
50.08
20/03/2026
-1.28%
T+2
49.43
12/03/2026
48.20
16/03/2026
-2.49%
T+2
39.00
29/12/2025
46.45
10/03/2026
+19.10%
T+51
38.94
26/12/2025
38.55
29/12/2025
-1.00%
T+1

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Vận tải - kho bãi

  • DL1CTCP Tập đoàn Alpha Seven
  • DVPCTCP Đầu tư và Phát triển Cảng Đình Vũ
  • DXPCTCP Cảng Đoạn Xá
  • GSPCTCP Vận tải Sản Phẩm Khí Quốc tế
  • HAHCTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An
  • HVNTổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP
  • ILBCTCP ICD Tân Cảng - Long Bình
  • NCTCTCP Dịch vụ Hàng hóa Nội Bài

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.