Cổ phiếu CAG (CTCP Cảng An Giang): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Cảng An Giang
Ngành
Vận tải - Logistics
Sàn niêm yết
HNX
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
6.10
Phiên 14/10/2026
Vị trí biên 1 năm
22.6%
Vùng thấp
Khối ngoại 15 phiên
0 tỷ

Phiên 14/10/2026, CAG đóng cửa ở 6.10 nghìn đồng, ở mức 22.6% của biên giá 1 năm (từ 5.40 đến 8.50 nghìn đồng).

Trong 15 phiên gần nhất tính tới phiên 14/10/2026, khối ngoại mua và bán cân bằng.

Mã này hiện chưa có trong bảng theo dõi của nền tảng.

Vị trí giá trong biên 1 năm

22.6%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

CAG đóng cửa 6.10 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 13% và thấp hơn đỉnh 28.2%.

6.10
Thấp nhất 5.40Cao nhất 8.50
Cách đỉnh -28.2%Cách đáy +13%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 08/10/2026.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 14/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 15 phiên: 0 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
14/10/2026—000
13/10/20260 tỷ000
12/10/20260 tỷ000
09/10/20260 tỷ000
08/10/20260 tỷ000
07/10/20260 tỷ000
06/10/20260 tỷ000
05/10/20260 tỷ000
02/10/20260 tỷ000
01/10/20260 tỷ000
30/09/20260 tỷ000
29/09/20260 tỷ000
28/09/20260 tỷ000
25/09/20260 tỷ000
24/09/20260 tỷ000

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức CAG 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 14/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của CAG.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt CAG

12 tháng qua CAG chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20241168 đ1.81%1.7%
20231341 đ4.37%3.4%
20221290 đ1.72%2.9%
20211250 đ1.50%2.5%
20201219 đ0.25%2.2%
20191196 đ0.17%2%
20181193 đ0.18%1.9%
20171700 đ—7%
20151850 đ—8.5%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
168 đ1.81%1.7%20/06/202421/06/202428/06/2024
341 đ4.37%3.4%23/05/202324/05/202312/06/2023
290 đ1.72%2.9%26/05/202227/05/202215/06/2022
250 đ1.50%2.5%24/06/202125/06/202119/07/2021
219 đ0.25%2.2%02/07/202003/07/202016/07/2020
196 đ0.17%2%14/06/201917/06/201901/07/2019
193 đ0.18%1.9%09/08/201810/08/201828/08/2018
700 đ—7%30/06/201703/07/201714/07/2017
850 đ—8.5%31/12/201531/12/201531/12/2015

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Vận tải - Logistics

  • ASGCTCP Tập đoàn ASG
  • CCRCTCP Cảng Cam Ranh
  • CDNCTCP Cảng Đà Nẵng
  • CLLCTCP Cảng Cát Lái
  • DL1CTCP Tập đoàn Alpha Seven
  • DS3CTCP DS3
  • DVPCTCP Đầu tư và Phát triển Cảng Đình Vũ
  • DXPCTCP Cảng Đoạn Xá

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.