Cổ phiếu DXP (CTCP Cảng Đoạn Xá): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Cảng Đoạn Xá
Ngành
Vận tải - kho bãi
Sàn niêm yết
HNX
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
15.10
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
79.1%
Vùng cao
Khối ngoại 14 phiên
+0.6 tỷ

Phiên 13/10/2026, DXP đóng cửa ở 15.10 nghìn đồng, ở mức 79.1% của biên giá 1 năm (từ 9.80 đến 16.50 nghìn đồng).

Trong 14 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 0.6 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật DXP

Vị trí giá trong biên 1 năm

79.1%Vùng cao(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

DXP đóng cửa 15.10 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 54.1% và thấp hơn đỉnh 8.5%.

15.10
Thấp nhất 9.80Cao nhất 16.50
Cách đỉnh -8.5%Cách đáy +54.1%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu DXP

Năm 2025, cổ phiếu DXP giảm 1.00%, cao nhất 12.20 nghìn đồng (01/08/2025), thấp nhất 7.50 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, DXP tăng 49.54%, đóng cửa 16.30 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá DXP đến nay tăng 101.23%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá DXP 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa DXP 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 10.80Cao nhất 12/10/2026: 16.30Thấp nhất 27/10/2025: 10.0012/10/2026: 16.30

Giá cổ phiếu DXP qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng DXP từ năm 2015
01/2015: 8.10Cao nhất 07/2016: 20.09Thấp nhất 11/2022: 6.3010/2026: 16.30
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1011.0016.5012/1010.7005/0116.30+49.54%
202511.0112.2001/087.5009/0410.90-1.00%
202411.8114.5611/069.9722/1111.01-6.06%
20236.6013.5505/106.6003/0111.72+79.48%
202215.8018.1709/034.6016/116.53-58.09%
202112.8320.4016/119.0529/0115.58+21.43%
20208.5313.3528/126.2330/0312.83+50.41%
20198.3810.8316/047.7107/018.53+1.79%
20188.9711.1311/047.4925/108.38-11.70%
201712.6813.2808/028.0110/109.49-25.16%
201611.8020.2329/0711.4024/1012.68+7.91%
20158.7613.3723/117.3611/0311.75+34.13%

Giá DXP theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202613.6016.5013.4016.30+19.85%5.74M
09/202614.3014.4012.8013.60-5.56%3.51M
08/202613.9015.5013.5014.40+4.35%5.46M
07/202613.4014.2012.4013.80+2.99%3.57M
06/202613.2013.5012.6013.40+1.52%2.43M
05/202613.7016.0012.5013.20-7.69%9.32M
04/202613.4014.8012.8014.30+7.52%10.5M
03/202612.9013.9011.5013.30+3.10%16.55M
02/202611.9012.9011.9012.90+18.35%7.24M
01/202611.0012.8010.7010.900.00%8.59M
12/202510.8011.4010.5010.90+0.93%5.15M
11/202511.3011.309.9010.80-4.42%4.43M
10/202511.2011.609.8011.30+2.73%3.77M
09/202511.0011.8010.8011.000.00%5.61M
08/202511.2012.2010.5011.00-1.79%8.7M
07/20259.4912.009.3011.20+18.02%9.65M
06/20258.839.688.369.49+7.47%6.64M
05/20258.649.218.458.83+3.27%5.13M
04/202510.4410.547.508.55-18.10%4.97M
03/202510.9210.9210.3510.44-3.51%2.09M
02/202510.7311.8710.6310.82+0.84%3.96M
01/202511.0111.2010.4410.73-2.54%2.23M
12/202411.1111.3910.6311.010.00%4.05M
11/202411.3912.159.9711.01-3.34%8.69M

Tâm lý cổ phiếu DXP

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

58Trung tính

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của DXP trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 14 phiên: +0.6 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-0.03 tỷ01.8K-1.8K
12/10/2026-0.01 tỷ5.1K5.6K-500
09/10/2026+0.74 tỷ49.2K900+48.3K
08/10/2026+0.03 tỷ1.8K0+1.8K
07/10/2026+0.06 tỷ10.5K7K+3.5K
06/10/2026-0.17 tỷ6.5K17.9K-11.4K
05/10/2026-0.14 tỷ010K-10K
02/10/2026+0.1 tỷ7K0+7K
01/10/20260 tỷ000
30/09/2026-0.1 tỷ07K-7K
29/09/20260 tỷ000
28/09/2026+0.24 tỷ17.9K0+17.9K
25/09/20260 tỷ000
24/09/2026-0.11 tỷ08.4K-8.4K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức DXP 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của DXP.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt DXP

12 tháng qua DXP chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20251500 đ5.05%5%
20241500 đ3.55%5%
20231500 đ3.79%5%
201524,000 đ9.13%40%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
500 đ5.05%5%07/07/202508/07/202522/07/2025
500 đ3.55%5%26/06/202427/06/202405/07/2024
500 đ3.79%5%19/09/202320/09/202305/10/2023
1,000 đ2.20%10%27/05/201529/05/201515/06/2015
3,000 đ6.93%30%16/04/201520/04/201507/05/2015

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu DXP đã đóng

Các lệnh mua bán DXP theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
13.30
27/07/2026
14.30
03/09/2026
+7.52%
T+28
13.30
22/07/2026
13.00
23/07/2026
-2.26%
T+1
13.10
27/03/2026
13.80
18/05/2026
+5.34%
T+36
12.70
13/03/2026
12.30
24/03/2026
-3.15%
T+7
11.90
02/02/2026
11.90
10/03/2026
0.00%
T+26
11.00
31/12/2025
11.10
28/01/2026
+0.91%
T+20
11.20
04/12/2025
10.50
15/12/2025
-6.25%
T+7
11.30
30/10/2025
10.50
10/11/2025
-7.08%
T+7
11.30
29/09/2025
11.10
01/10/2025
-1.77%
T+2
11.50
15/09/2025
10.90
24/09/2025
-5.22%
T+7

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Vận tải - kho bãi

  • DL1CTCP Tập đoàn Alpha Seven
  • DVPCTCP Đầu tư và Phát triển Cảng Đình Vũ
  • GMDCTCP Tập đoàn Gemadept
  • GSPCTCP Vận tải Sản Phẩm Khí Quốc tế
  • HAHCTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An
  • HVNTổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP
  • ILBCTCP ICD Tân Cảng - Long Bình
  • NCTCTCP Dịch vụ Hàng hóa Nội Bài

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.