Cổ phiếu EVG (CTCP Tập đoàn EverLand): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Tập đoàn EverLand
Ngành
Bất động sản
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
3.52
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
1.1%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 20 phiên
+0.42 tỷ

Phiên 13/10/2026, EVG đóng cửa ở 3.52 nghìn đồng, ở mức 1.1% của biên giá 1 năm (từ 3.45 đến 9.76 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 0.42 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật EVG

Điểm đáng chú ý

  • Phiên 13/10/2026, khối ngoại đảo chiều sang bán ròng 0.01 tỷ đồng, sau 5 phiên trước đó mua ròng tổng cộng 0.64 tỷ đồng.

Vị trí giá trong biên 1 năm

1.1%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

EVG đóng cửa 3.52 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 2% và thấp hơn đỉnh 63.9%.

3.52
Thấp nhất 3.45Cao nhất 9.76
Cách đỉnh -63.9%Cách đáy +2%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu EVG

Năm 2025, cổ phiếu EVG tăng 31.87%, cao nhất 11.57 nghìn đồng (08/09/2025), thấp nhất 4.63 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, EVG giảm 55.12%, đóng cửa 3.51 nghìn đồng.

So với cuối tháng 6/2017, giá EVG đến nay giảm 66.31%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá EVG 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa EVG 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 8.70Cao nhất 15/10/2025: 9.45Thấp nhất 08/10/2026: 3.5112/10/2026: 3.51

Giá cổ phiếu EVG qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng EVG từ năm 2017
06/2017: 10.42Cao nhất 12/2021: 15.63Thấp nhất 03/2020: 1.4610/2026: 3.51
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/107.837.9005/013.4509/103.51-55.12%
20256.0011.5708/094.6309/047.82+31.87%
20245.397.6225/064.2719/045.93+10.22%
20233.148.0009/062.9018/015.38+71.34%
202215.2717.8306/012.9027/123.14-79.91%
20216.2915.8424/125.2902/0215.63+165.82%
20201.715.8831/121.3931/035.88+243.86%
20191.862.0713/031.5927/021.71-8.06%
20183.513.8914/031.7925/121.86-45.61%
20178.3511.4828/063.4229/123.42—

Năm đầu tiên có dữ liệu không có năm trước để so nên để trống cột thay đổi.

Giá EVG theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/20263.893.913.453.51-9.54%3.06M
09/20264.324.363.803.88-10.39%7.92M
08/20264.194.634.124.33+4.84%14.66M
07/20265.425.474.084.13-23.80%10.87M
06/20265.636.055.375.42-3.21%7.15M
05/20266.476.555.555.60-11.81%7.99M
04/20266.277.135.906.35+4.10%13.1M
03/20266.426.735.436.10-10.82%15.79M
02/20267.527.586.836.84-8.19%9.49M
01/20267.837.906.697.45-4.73%16.87M
12/20257.629.057.627.82+3.03%23.97M
11/20257.948.057.337.59-4.05%12.83M
10/20259.149.767.627.91-13.36%37.98M
09/202510.1011.578.869.13-9.60%56.87M
08/20257.6010.817.6010.10+42.25%111.9M
07/20255.867.425.597.10+21.58%64.01M
06/20256.046.575.705.84-3.15%27.78M
05/20255.676.435.426.03+7.68%17M
04/20256.486.484.635.60-7.74%23.94M
03/20256.536.575.876.07-6.62%19M
02/20255.736.715.716.50+11.11%28.3M
01/20256.006.005.475.85-1.35%11.72M
12/20246.296.615.895.93-3.89%33.67M
11/20246.306.385.366.17-2.37%34.88M

Tâm lý cổ phiếu EVG

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

30Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của EVG trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: +0.42 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -0.53 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-0.01 tỷ9.1K12K-2.9K
12/10/2026+0.09 tỷ25.6K0+25.6K
09/10/2026+0.15 tỷ79.5K36.8K+42.7K
08/10/2026+0.07 tỷ19.8K100+19.7K
07/10/2026+0.07 tỷ20.8K1K+19.8K
06/10/2026+0.26 tỷ76.6K4.5K+72.1K
05/10/20260 tỷ6001K-400
02/10/2026-0.04 tỷ010.9K-10.9K
01/10/2026-0.02 tỷ05.8K-5.8K
30/09/20260 tỷ4.4K4.2K+200
29/09/2026-0.03 tỷ5007.7K-7.2K
28/09/2026-0.15 tỷ5K42.8K-37.8K
25/09/2026-0.06 tỷ11.3K26.4K-15.1K
24/09/2026-0.13 tỷ031.3K-31.3K
23/09/2026-0.1 tỷ12K36.2K-24.2K
22/09/20260 tỷ0100-100
21/09/2026+0.02 tỷ4.5K0+4.5K
18/09/2026+0.18 tỷ43K200+42.8K
17/09/2026+0.18 tỷ47.2K2.7K+44.5K
16/09/2026-0.06 tỷ015K-15K
15/09/2026+0.03 tỷ18K11.2K+6.8K
14/09/2026+0.01 tỷ37.8K36.5K+1.3K
11/09/2026-0.1 tỷ10024.6K-24.5K
10/09/2026-0.05 tỷ4.4K17.4K-13K
09/09/2026-0.04 tỷ010.1K-10.1K
08/09/2026-0.08 tỷ018.8K-18.8K
07/09/2026-0.06 tỷ014K-14K
04/09/2026+0.04 tỷ12.5K3.5K+9K
03/09/2026+0.05 tỷ13.6K2.37K+11.24K
02/09/2026-0.32 tỷ072.8K-72.8K
01/09/2026-0.32 tỷ072.8K-72.8K
31/08/2026-0.32 tỷ072.8K-72.8K
28/08/2026-0.32 tỷ072.8K-72.8K
27/08/2026-0.06 tỷ012.8K-12.8K
26/08/20260 tỷ1.4K1.2K+200
25/08/2026+0.03 tỷ7.1K0+7.1K
24/08/2026+0.19 tỷ43.1K0+43.1K
21/08/2026+0.48 tỷ112.9K400+112.5K
20/08/2026+0.01 tỷ13.3K11.6K+1.7K
19/08/2026-0.04 tỷ010K-10K
18/08/2026-0.04 tỷ2.7K12.9K-10.2K
17/08/2026-0.04 tỷ010K-10K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức EVG 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của EVG.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt EVG

12 tháng qua EVG chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20181500 đ9.36%5%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
500 đ9.36%5%09/07/201810/07/201830/07/2018

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Bất động sản

  • AGGCTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản An Gia
  • APICTCP Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương
  • BCECTCP Xây dựng và Giao thông Bình Dương
  • BCMTập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP
  • CCLCTCP Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long
  • CDCCTCP Chương Dương
  • CEOCTCP Tập đoàn C.E.O
  • CIGCTCP COMA 18

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.