Cổ phiếu FPT (CTCP FPT): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP FPT
Ngành
Công nghệ và thông tin
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
56.30
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
0.9%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 20 phiên
-258.02 tỷ

Phiên 13/10/2026, FPT đóng cửa ở 56.30 nghìn đồng, ở mức 0.9% của biên giá 1 năm (từ 55.91 đến 97.48 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 258.02 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật FPT

Điểm đáng chú ý

  • Khối ngoại bán ròng 8 phiên liên tiếp, từ phiên 02/10/2026, tổng cộng 476.98 tỷ đồng.

Vị trí giá trong biên 1 năm

0.9%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

FPT đóng cửa 56.30 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 0.7% và thấp hơn đỉnh 42.2%.

56.30
Thấp nhất 55.91Cao nhất 97.48
Cách đỉnh -42.2%Cách đáy +0.7%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu FPT

Năm 2025, cổ phiếu FPT giảm 26.38%, cao nhất 119.37 nghìn đồng (23/01/2025), thấp nhất 74.84 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 09/10/2026, FPT giảm 32.60%, đóng cửa 57.90 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá FPT đến nay tăng 797.67%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 09/10/2026.

Biểu đồ giá FPT 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa FPT 12 tháng tới phiên 09/10/2026
10/10/2025: 85.29Cao nhất 29/01/2026: 95.14Thấp nhất 27/07/2026: 56.5509/10/2026: 57.90

Giá cổ phiếu FPT qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng FPT từ năm 2015
01/2015: 6.45Cao nhất 01/2025: 117.38Thấp nhất 01/2015: 6.4510/2026: 57.90
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 09/1085.8297.4819/0155.9128/0757.90-32.60%
2025116.69119.3723/0174.8409/0485.91-26.38%
202463.59117.7731/1261.7612/01116.69+85.02%
202342.8866.1507/0942.8203/0163.07+47.08%
202242.5154.1214/0434.1816/1142.88+1.30%
202123.1046.3425/1122.7228/0142.33+84.77%
202018.8922.9531/1212.9930/0322.91+21.28%
201911.8419.8612/1111.4704/0118.89+58.08%
201813.4415.3631/0110.6504/0711.95-10.75%
20178.6714.0730/118.5019/0113.39+55.52%
20167.879.4928/097.2118/018.61+9.54%
20156.528.9516/116.3404/027.86+20.55%

Giá FPT theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202663.0063.2057.5057.90-8.10%40.23M
09/202666.3668.0063.0063.00-5.33%115.5M
08/202661.2767.2761.1866.55+9.10%123.6M
07/202664.0067.2755.9161.00-4.42%179.9M
06/202665.6470.6463.7363.82-1.95%197.9M
05/202667.1770.3962.7765.09-3.86%233.9M
04/202668.0671.0265.3767.70+1.06%166.7M
03/202680.8082.0564.2166.99-19.59%284.9M
02/202692.6394.5279.8183.31-11.10%233.1M
01/202685.8297.4883.5893.71+9.08%219.6M
12/202586.8988.3381.6085.91-0.31%125.2M
11/202592.1294.3485.2986.18-6.54%145.4M
10/202582.7192.2177.2192.21+11.72%252.1M
09/202590.5295.6782.3682.54-8.46%232.3M
08/202592.0397.1886.5390.17-2.31%247.6M
07/202591.84100.1190.7692.30+1.18%173M
06/202589.1592.4688.0091.22+2.32%99.7M
05/202583.7997.1181.8089.15+6.50%138.6M
04/202593.3693.5974.8483.71-9.59%188.9M
03/2025107.51109.8192.5992.59-13.76%136.1M
02/2025113.25114.17105.75107.36-8.54%93.69M
01/2025116.69119.37110.73117.38+0.59%57.21M
12/2024110.42117.77108.35116.69+6.41%85.6M
11/2024102.59110.4996.28109.66+6.19%96.4M

Tâm lý cổ phiếu FPT

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

21Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của FPT trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -258.02 tỷ
  • Tổng 42 phiên: +1,653.51 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-106.25 tỷ1.13M3.01M-1.89M
12/10/2026-90.2 tỷ896.5K2.48M-1.58M
09/10/2026-120.69 tỷ885.5K2.97M-2.08M
08/10/2026-59.21 tỷ820.8K1.81M-991.8K
07/10/2026-66.08 tỷ1.2M2.31M-1.11M
06/10/2026-27.99 tỷ1.78M2.24M-463.5K
05/10/2026-3.55 tỷ334.9K392.2K-57.31K
02/10/2026-2.99 tỷ474.1K522.3K-48.15K
01/10/2026+35.57 tỷ983.2K415.8K+567.4K
30/09/2026-25.69 tỷ547K954.7K-407.7K
29/09/2026-22.45 tỷ564.4K919.6K-355.2K
28/09/2026+10.2 tỷ740.3K580.1K+160.1K
25/09/2026-20.88 tỷ228.3K551.1K-322.8K
24/09/2026-20.85 tỷ578.6K897.9K-319.3K
23/09/2026-61.87 tỷ532.7K1.47M-936K
22/09/2026+26.13 tỷ1.86M1.47M+392.3K
21/09/2026-68.07 tỷ2.59M3.62M-1.03M
18/09/2026+129.81 tỷ9.14M7.33M+1.81M
17/09/2026+118.08 tỷ2.43M839.6K+1.59M
16/09/2026+118.96 tỷ3.67M2.06M+1.61M
15/09/2026+81.77 tỷ1.95M825.4K+1.12M
14/09/2026+117.23 tỷ2.02M397.6K+1.62M
11/09/2026+0.15 tỷ1.57M1.57M+2.11K
10/09/2026+222.26 tỷ4.3M1.32M+2.98M
09/09/2026+104.57 tỷ1.93M484.1K+1.44M
08/09/2026+64.58 tỷ2.41M1.52M+894.4K
07/09/2026-5.13 tỷ2.83M2.9M-70.88K
04/09/2026+69.92 tỷ1.23M264.9K+960.4K
03/09/2026+21.97 tỷ3.95M3.65M+304.3K
02/09/2026+240.01 tỷ4.44M1.16M+3.28M
01/09/2026+240.01 tỷ4.44M1.16M+3.28M
31/08/2026+240.01 tỷ4.44M1.16M+3.28M
28/08/2026+240.01 tỷ4.44M1.16M+3.28M
27/08/2026+25.12 tỷ905.4K557.5K+347.9K
26/08/2026+204.41 tỷ3.8M981.8K+2.82M
25/08/2026-3.13 tỷ873.8K918K-44.25K
24/08/2026-35.53 tỷ448.3K946K-497.7K
21/08/2026+9.33 tỷ1.06M932.8K+129.5K
20/08/2026+34.66 tỷ1.12M626K+496.6K
19/08/2026+12.98 tỷ552.5K364.2K+188.3K
18/08/2026+9.83 tỷ1.18M1.04M+142.5K
17/08/2026+16.52 tỷ1.77M1.53M+240.1K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức FPT 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, FPT đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 1,000 đ/cp (10% mệnh giá).

Vừa diễn ra

MãLoạiChi tiếtGDKHQĐKCCThanh toán
FPT
CTCP FPT · HOSE
Cổ phiếu thưởngTỷ lệ 10%21/09/202622/09/2026—

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt FPT

12 tháng qua FPT trả 1,818 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 3.23% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 3.07%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202611,000 đ1.36%10%
202522,000 đ1.88%20%
202422,000 đ1.37%20%
202322,000 đ2.31%20%
202222,000 đ—20%
202122,000 đ2.07%20%
202022,000 đ3.93%20%
201922,000 đ3.89%20%
201822,500 đ4.80%25%
201722,000 đ4.10%20%
201622,000 đ4.47%20%
201522,000 đ—20%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
1,000 đ1.36%10%28/05/202629/05/202610/06/2026
1,000 đ1.03%10%01/12/202502/12/202512/12/2025
1,000 đ0.85%10%12/06/202513/06/202520/06/2025
1,000 đ0.69%10%02/12/202403/12/202413/12/2024
1,000 đ0.68%10%12/06/202413/06/202420/06/2024
1,000 đ1.16%10%24/08/202325/08/202312/09/2023
1,000 đ1.15%10%05/07/202306/07/202313/07/2023
1,000 đ—10%24/08/202225/08/202212/09/2022
1,000 đ0.91%10%13/06/202214/06/202227/06/2022
1,000 đ1.05%10%16/08/202117/08/202101/09/2021
1,000 đ1.02%10%01/06/202102/06/202116/06/2021
1,000 đ2.09%10%17/08/202018/08/202001/09/2020
1,000 đ1.84%10%13/05/202014/05/202005/06/2020
1,000 đ1.88%10%15/08/201916/08/201930/08/2019
1,000 đ2.01%10%17/05/201920/05/201907/06/2019
1,000 đ2.28%10%16/08/201817/08/201831/08/2018
1,500 đ2.52%15%25/05/201828/05/201808/06/2018
1,000 đ2.06%10%17/08/201718/08/201731/08/2017
1,000 đ2.04%10%25/05/201726/05/201709/06/2017
1,000 đ2.36%10%22/08/201623/08/201607/09/2016
1,000 đ2.11%10%27/05/201630/05/201610/06/2016
1,000 đ—10%19/08/201521/08/201509/09/2015
1,000 đ1.90%10%28/05/201501/06/201512/06/2015

Bỏ vốn vào FPT nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

FPT · giá 56.30 · cổ tức tiền 12 tháng 1,818 đ/cp

Mua được khoảng 1,700 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 95.71 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
2.94 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 3.09 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
3.07%
sau thuế · trước thuế 3.23%
Cổ tức
2.94 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Ít hơn gửi tiết kiệm khoảng 4.06 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu FPT đã đóng

Các lệnh mua bán FPT theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
64.27
03/08/2026
65.20
25/09/2026
+1.45%
T+39
66.27
02/07/2026
64.00
13/07/2026
-3.43%
T+7
67.00
10/06/2026
66.36
17/06/2026
-0.96%
T+5
87.97
08/01/2026
89.76
05/02/2026
+2.03%
T+20
89.37
24/11/2025
88.57
25/11/2025
-0.90%
T+1
88.39
12/11/2025
87.68
19/11/2025
-0.80%
T+5
89.91
24/06/2025
94.96
30/07/2025
+5.62%
T+26
90.30
16/06/2025
89.29
23/06/2025
-1.12%
T+5
90.76
12/06/2025
89.29
16/06/2025
-1.62%
T+2
114.86
20/01/2025
111.95
04/02/2025
-2.53%
T+11

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Công nghệ và thông tin

  • CMGCTCP Tập đoàn Công nghệ CMC
  • CTRTổng Công ty cổ phần Công trình Viettel
  • DSTCTCP Đầu tư Sao Thăng Long
  • ELCCTCP Công Nghệ - Viễn Thông Elcom
  • ICTCTCP Viễn thông - Tin học Bưu điện
  • LBECTCP Thương mại và Dịch vụ LVA
  • SGTCTCP Công nghệ Viễn Thông Sài Gòn

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.