Cổ phiếu ITD (CTCP Công nghệ ITD): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm
- Doanh nghiệp
- CTCP Công nghệ ITD
- Ngành
- Công nghệ - Viễn thông
- Sàn niêm yết
- HOSE
- Giá đóng cửa (nghìn đồng)
- 10.15
- Phiên 14/10/2026
- Vị trí biên 1 năm
- 0%
- Sát đáy 1 năm
- Khối ngoại 20 phiên
- +0.38 tỷ
Phiên 14/10/2026, ITD đóng cửa ở 10.15 nghìn đồng, ở mức 0% của biên giá 1 năm (từ 10.21 đến 14.58 nghìn đồng).
Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 14/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 0.38 tỷ đồng.
Mã này hiện chưa có trong bảng theo dõi của nền tảng.
Điểm đáng chú ý
- Giá đóng cửa phiên 14/10/2026 chạm vùng thấp nhất 1 năm của ITD (10.21 nghìn đồng).
Vị trí giá trong biên 1 năm
ITD đóng cửa 10.15 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 0.6% và thấp hơn đỉnh 30.4%.
Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 08/10/2026.
Khối ngoại mua bán ròng theo phiên
Số liệu phiên 14/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).
- Tổng 20 phiên: +0.38 tỷ
- Tổng 43 phiên: +1.33 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL mua | KL bán | KL ròng |
|---|---|---|---|---|
| 14/10/2026 | +0.01 tỷ | 1K | 0 | +1K |
| 13/10/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 12/10/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 09/10/2026 | +0.01 tỷ | 900 | 0 | +900 |
| 08/10/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 07/10/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 06/10/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 05/10/2026 | -0.04 tỷ | 0 | 3.8K | -3.8K |
| 02/10/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 01/10/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 30/09/2026 | +0.28 tỷ | 25.8K | 0 | +25.8K |
| 29/09/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 28/09/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 25/09/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 24/09/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 23/09/2026 | +0.14 tỷ | 12.4K | 0 | +12.4K |
| 22/09/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 21/09/2026 | -0.01 tỷ | 300 | 1.2K | -900 |
| 18/09/2026 | -0.01 tỷ | 0 | 1K | -1K |
| 17/09/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 16/09/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 15/09/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 14/09/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 11/09/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 10/09/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 09/09/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 08/09/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 07/09/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 04/09/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 03/09/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 02/09/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 01/09/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 31/08/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 28/08/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 27/08/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 26/08/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 25/08/2026 | +0.06 tỷ | 5.1K | 0 | +5.1K |
| 24/08/2026 | +0.6 tỷ | 50K | 0 | +50K |
| 21/08/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 20/08/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 19/08/2026 | +0.29 tỷ | 24.5K | 0 | +24.5K |
| 18/08/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 17/08/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.
Lịch chia cổ tức ITD 2026
Từ đầu năm 2026 tới phiên 14/10/2026, ITD đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 1,000 đ/cp (10% mệnh giá).
Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt ITD
12 tháng qua ITD trả 847 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 8.35% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 7.93%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 15/10/2026).
| Năm (theo ngày GDKHQ) | Số đợt | Tiền mỗi cổ phiếu | Lãi thực (năm) | % mệnh giá |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1 | 1,000 đ | 5.88% | 10% |
| 2020 | 1 | 1,000 đ | 9.76% | 10% |
| 2019 | 2 | 1,700 đ | 14.93% | 17% |
| 2018 | 2 | 1,400 đ | 11.40% | 14% |
| 2017 | 3 | 2,600 đ | 12.57% | 26% |
| 2016 | 1 | 1,000 đ | 4.07% | 10% |
% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.
Từng đợt chi trả
| Mã | Tiền mỗi cổ phiếu | Lãi đợt này | % mệnh giá | GDKHQ | ĐKCC | Thanh toán |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1,000 đ | 5.88% | 10% | 30/01/2026 | 02/02/2026 | 12/02/2026 | |
| 1,000 đ | 9.76% | 10% | 16/11/2020 | 17/11/2020 | 27/11/2020 | |
| 1,200 đ | 10.34% | 12% | 15/11/2019 | 18/11/2019 | 28/11/2019 | |
| 500 đ | 4.59% | 5% | 13/02/2019 | 14/02/2019 | 27/02/2019 | |
| 500 đ | 4.48% | 5% | 21/12/2018 | 24/12/2018 | 08/01/2019 | |
| 900 đ | 6.92% | 9% | 12/10/2018 | 15/10/2018 | 30/10/2018 | |
| 600 đ | 3.68% | 6% | 18/12/2017 | 19/12/2017 | 03/01/2018 | |
| 1,000 đ | 4.76% | 10% | 07/08/2017 | 08/08/2017 | 22/08/2017 | |
| 1,000 đ | 4.13% | 10% | 19/01/2017 | 20/01/2017 | 16/02/2017 | |
| 1,000 đ | 4.07% | 10% | 19/05/2016 | 20/05/2016 | 06/06/2016 |
Bỏ vốn vào ITD nhận bao nhiêu cổ tức?
Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 15/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.
ITD · giá 10.15 · cổ tức tiền 12 tháng 847 đ/cp
Mua được khoảng 9,800 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 99.47 triệu.
- Cổ tức nhận mỗi năm
- 7.89 triệu
- sau thuế 5% · trước thuế 8.31 triệu
- Tỷ suất trên tiền bỏ ra
- 7.93%
- sau thuế · trước thuế 8.35%
Hơn gửi tiết kiệm khoảng 889,853 đ/năm
Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.
Cách đọc số liệu trên trang
Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.
Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.
Cổ phiếu cùng ngành Công nghệ - Viễn thông
Cổ phiếu khác
Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.