Cổ phiếu IVS (CTCP Chứng khoán Guotai Haitong (Việt Nam)): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Chứng khoán Guotai Haitong (Việt Nam)
Ngành
Chứng khoán
Sàn niêm yết
HNX
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
6.10
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
3.1%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 14 phiên
+0.27 tỷ

Phiên 13/10/2026, IVS đóng cửa ở 6.10 nghìn đồng, ở mức 3.1% của biên giá 1 năm (từ 5.97 đến 10.14 nghìn đồng).

Trong 14 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 0.27 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật IVS

Điểm đáng chú ý

  • Phiên 13/10/2026, khối ngoại đảo chiều sang bán ròng 0 tỷ đồng, sau 5 phiên trước đó mua ròng tổng cộng 0.02 tỷ đồng.

Vị trí giá trong biên 1 năm

3.1%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

IVS đóng cửa 6.10 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 2.2% và thấp hơn đỉnh 39.8%.

6.10
Thấp nhất 5.97Cao nhất 10.14
Cách đỉnh -39.8%Cách đáy +2.2%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu IVS

Năm 2025, cổ phiếu IVS giảm 6.32%, cao nhất 12.13 nghìn đồng (18/08/2025), thấp nhất 8.01 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, IVS giảm 35.68%, đóng cửa 6.20 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá IVS đến nay giảm 43.59%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá IVS 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa IVS 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 9.84Cao nhất 13/10/2025: 9.84Thấp nhất 22/07/2026: 6.1612/10/2026: 6.20

Giá cổ phiếu IVS qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng IVS từ năm 2015
01/2015: 10.99Cao nhất 11/2021: 21.27Thấp nhất 08/2020: 5.0510/2026: 6.20
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/109.649.6405/015.9729/076.20-35.68%
202510.2912.1318/088.0109/049.64-6.32%
202410.2914.3514/038.7104/1210.290.00%
20235.3414.2511/094.8513/0310.29+92.70%
202218.0118.3004/013.5616/115.34-70.35%
20217.4222.7601/126.6329/0118.01+127.40%
202011.3811.3802/014.4527/087.92-30.40%
201912.7612.8623/108.4122/0511.38-8.00%
20189.8917.3119/078.3106/0212.37+25.08%
201714.7414.7403/018.8108/059.89-32.45%
201615.1917.9414/0311.1821/1014.64-3.62%
201510.7318.8328/1010.5612/0115.19+41.57%

Giá IVS theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/20266.206.506.006.20-1.59%181.1K
09/20266.706.706.106.30-7.35%535.7K
08/20266.266.806.206.80+10.39%614.4K
07/20266.667.465.976.16-7.51%1.15M
06/20266.867.066.266.66-4.31%448.4K
05/20266.367.466.166.96+9.43%1.72M
04/20266.967.266.066.36-9.92%1.68M
03/20267.958.056.867.06-12.30%1.9M
02/20268.158.257.958.05-2.42%1.12M
01/20269.649.648.058.25-14.42%3.01M
12/20258.759.748.259.64+8.93%2.08M
11/20258.559.358.458.85+3.51%2.67M
10/202510.1410.348.258.55-14.84%4.77M
09/202511.5311.839.8410.04-12.92%9.95M
08/202510.1412.139.7411.53+16.00%22.44M
07/20259.2010.949.009.94+8.04%11.25M
06/20259.309.898.719.200.00%896.8K
05/20259.609.608.909.20-4.17%893.8K
04/20259.8910.098.019.60-3.90%1.94M
03/202510.4910.789.899.99-4.77%1.85M
02/202510.3911.2810.1910.49-4.46%2.63M
01/202510.2911.189.8010.98+6.71%3.08M
12/20249.1010.788.7110.29+11.85%3.34M
11/20249.509.609.009.20-3.16%985.8K

Tâm lý cổ phiếu IVS

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

31Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của IVS trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 14 phiên: +0.27 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/20260 tỷ500800-300
12/10/2026+0.01 tỷ2K0+2K
09/10/2026-0.02 tỷ5003.3K-2.8K
08/10/20260 tỷ000
07/10/2026-0.01 tỷ5002.7K-2.2K
06/10/2026+0.04 tỷ5.8K100+5.7K
05/10/2026+0.06 tỷ10K400+9.6K
02/10/2026+0.1 tỷ16.5K0+16.5K
01/10/2026+0.07 tỷ10.8K0+10.8K
30/09/20260 tỷ4000+400
29/09/2026+0.03 tỷ6K2K+4K
28/09/2026+0.01 tỷ1K0+1K
25/09/2026-0.01 tỷ01.1K-1.1K
24/09/20260 tỷ5000+500

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức IVS 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, IVS đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 37 đ/cp (0.4% mệnh giá).

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt IVS

12 tháng qua IVS trả 37 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 0.61% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 0.58%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
2026137 đ0.58%0.4%
2025149 đ0.48%0.5%
20161300 đ1.75%3%
20151700 đ4.07%7%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
37 đ0.58%0.4%07/08/202610/08/202625/08/2026
49 đ0.48%0.5%21/07/202522/07/202505/08/2025
300 đ1.75%3%22/04/201625/04/201606/05/2016
700 đ4.07%7%13/07/201515/07/201506/08/2015

Bỏ vốn vào IVS nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

IVS · giá 6.10 · cổ tức tiền 12 tháng 37 đ/cp

Mua được khoảng 16,300 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 99.43 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
572,945 đ
sau thuế 5% · trước thuế 603,100 đ
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
0.58%
sau thuế · trước thuế 0.61%
Cổ tức
572,945 đ
Tiết kiệm
7 triệu

Ít hơn gửi tiết kiệm khoảng 6.43 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Chứng khoán

  • AGRCTCP Chứng khoán Agribank
  • APGCTCP Chứng khoán APG
  • APSCTCP Chứng khoán Châu Á Thái Bình Dương
  • BSICTCP Chứng khoán BIDV
  • BVSCTCP Chứng khoán Bảo Việt
  • CTSCTCP Chứng khoán VietinBank
  • DSCCTCP Chứng khoán DSC
  • DSECTCP Chứng khoán DNSE

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.