Cổ phiếu KDC (CTCP Tập đoàn KIDO): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Tập đoàn KIDO
Ngành
Thực phẩm - Đồ uống
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
50.60
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
82%
Vùng cao
Khối ngoại 20 phiên
-2.38 tỷ

Phiên 13/10/2026, KDC đóng cửa ở 50.60 nghìn đồng, ở mức 82% của biên giá 1 năm (từ 38.70 đến 53.22 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 2.38 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật KDC

Điểm đáng chú ý

  • Phiên 13/10/2026, khối ngoại đảo chiều sang mua ròng 0.17 tỷ đồng, sau 5 phiên trước đó bán ròng tổng cộng 0.03 tỷ đồng.

Vị trí giá trong biên 1 năm

82%Vùng cao(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

KDC đóng cửa 50.60 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 30.7% và thấp hơn đỉnh 4.9%.

50.60
Thấp nhất 38.70Cao nhất 53.22
Cách đỉnh -4.9%Cách đáy +30.7%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu KDC

Năm 2025, cổ phiếu KDC giảm 10.96%, cao nhất 58.40 nghìn đồng (06/01/2025), thấp nhất 48.05 nghìn đồng (01/10/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, KDC giảm 0.16%, đóng cửa 50.70 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá KDC đến nay tăng 173.46%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá KDC 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa KDC 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 50.78Cao nhất 03/11/2025: 53.22Thấp nhất 28/04/2026: 41.6012/10/2026: 50.70

Giá cổ phiếu KDC qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng KDC từ năm 2015
01/2015: 18.54Cao nhất 07/2022: 66.37Thấp nhất 03/2020: 12.3610/2026: 50.70
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1050.7853.2004/0238.7029/0450.70-0.16%
202557.6258.4006/0148.0501/1050.78-10.96%
202460.6965.5408/0347.7118/1157.03-4.70%
202362.2163.8305/0950.1520/0359.84-3.08%
202250.1767.5001/0846.1326/0461.74+22.84%
202134.2859.7128/0733.6429/0150.26+47.39%
202016.7035.6618/1212.1003/0434.10+104.19%
201919.7519.9507/0314.3606/0816.70-15.44%
201831.0235.6119/0118.4025/1219.75-35.69%
201727.3136.2405/0726.4506/0130.71+12.61%
201617.2529.6428/0913.8418/0127.27+61.36%
201520.2920.7629/0715.1819/0516.90-14.86%

Giá KDC theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202650.5050.9050.2050.70-0.39%702.7K
09/202651.5052.3050.2050.90-1.93%1.7M
08/202650.2052.5048.1051.90+3.59%2.73M
07/202649.6550.4046.2550.10+0.20%2.43M
06/202650.7051.6048.8550.000.00%16.83M
05/202643.9051.0043.0050.00+14.16%14.62M
04/202648.5549.9538.7043.80-10.25%8.92M
03/202651.2051.4047.2048.80-4.87%5.04M
02/202649.9053.2049.9051.30+2.60%4.67M
01/202650.7850.7846.7350.00-1.54%4.9M
12/202550.7851.6649.5150.780.00%6.43M
11/202550.0053.2249.8150.78+0.77%4.41M
10/202550.4951.5648.0550.39-0.20%5.8M
09/202552.6453.5248.6850.49-4.08%10.69M
08/202554.0154.4951.7652.640.00%8.15M
07/202556.1556.1552.6452.64-6.25%11.78M
06/202553.6257.6248.1056.15+5.31%9.82M
05/202555.9655.9652.5453.32-3.88%9.03M
04/202553.8156.8451.3755.47+2.53%8.78M
03/202557.3357.5253.5254.10-5.30%7.78M
02/202557.3357.7256.4557.13-0.35%4.33M
01/202557.6258.4056.2557.33+0.53%6.3M
12/202450.2958.6048.4957.03+13.40%15.18M
11/202449.6150.5947.7150.29+1.58%13.05M

Tâm lý cổ phiếu KDC

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

50Trung tính

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của KDC trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -2.38 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -28.99 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026+0.17 tỷ8.7K5.3K+3.4K
12/10/2026-0.34 tỷ2.6K9.34K-6.74K
09/10/2026+0.43 tỷ9K400+8.6K
08/10/2026+0.37 tỷ7.3K0+7.3K
07/10/2026+0.29 tỷ7.4K1.6K+5.8K
06/10/2026-0.79 tỷ1.7K17.3K-15.6K
05/10/2026+0.04 tỷ7000+700
02/10/2026-1.19 tỷ1.5K24.96K-23.46K
01/10/2026+0.09 tỷ2.2K400+1.8K
30/09/2026-0.18 tỷ7004.24K-3.54K
29/09/2026-0.99 tỷ80020.29K-19.49K
28/09/2026+0.02 tỷ1.1K700+400
25/09/2026+0.01 tỷ200100+100
24/09/2026+0.09 tỷ1.7K8+1.69K
23/09/2026+0.01 tỷ3.3K3.1K+200
22/09/2026-0.13 tỷ3002.8K-2.5K
21/09/2026-0.29 tỷ05.6K-5.6K
18/09/2026+1.71 tỷ41.6K8.2K+33.4K
17/09/2026-0.84 tỷ1.5K17.9K-16.4K
16/09/2026-0.86 tỷ2K18.7K-16.7K
15/09/2026-0.67 tỷ20013.3K-13.1K
14/09/2026-0.84 tỷ1.9K18.2K-16.3K
11/09/2026-0.56 tỷ011K-11K
10/09/2026-0.29 tỷ3K8.6K-5.6K
09/09/2026-0.67 tỷ1.2K14.2K-13K
08/09/2026-0.22 tỷ6.73K11K-4.27K
07/09/2026-0.28 tỷ1.7K7.1K-5.4K
04/09/2026-0.28 tỷ1.5K6.81K-5.31K
03/09/2026+0.58 tỷ12.37K1.16K+11.22K
02/09/2026-0.57 tỷ10.17K21.11K-10.93K
01/09/2026-0.57 tỷ10.17K21.11K-10.93K
31/08/2026-0.57 tỷ10.17K21.11K-10.93K
28/08/2026-0.57 tỷ10.17K21.11K-10.93K
27/08/2026-13.89 tỷ300265.4K-265.1K
26/08/2026-9.27 tỷ3K179.9K-176.9K
25/08/2026+0.85 tỷ18K1.7K+16.3K
24/08/2026+0.33 tỷ8.4K2.1K+6.3K
21/08/2026+0.27 tỷ7.8K2.5K+5.3K
20/08/2026+0.34 tỷ10.7K4.1K+6.6K
19/08/2026-0.14 tỷ5.3K8.1K-2.8K
18/08/2026+0.41 tỷ9.5K1.51K+8K
17/08/2026-0.02 tỷ4.2K4.5K-300

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức KDC 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, KDC đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 1,200 đ/cp (12% mệnh giá).

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt KDC

12 tháng qua KDC trả 1,200 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 2.37% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 2.25%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202611,200 đ2.34%12%
202421,600 đ2.76%16%
202221,200 đ2.01%12%
20211600 đ1.00%6%
202022,600 đ6.96%26%
201911,000 đ4.95%10%
201811,600 đ4.71%16%
201711,600 đ3.50%16%
201622,400 đ7.43%24%
2015221,000 đ—210%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
1,200 đ2.34%12%13/01/202614/01/202628/01/2026
600 đ1.17%6%14/10/202415/10/202424/10/2024
1,000 đ1.59%10%11/01/202412/01/202422/01/2024
600 đ0.88%6%19/08/202222/08/202205/09/2022
600 đ1.13%6%19/04/202220/04/202210/05/2022
600 đ1.00%6%23/08/202124/08/202115/09/2021
1,000 đ2.61%10%17/12/202018/12/202018/01/2021
1,600 đ4.35%16%27/08/202028/08/202010/09/2020
1,000 đ4.95%10%29/11/201902/12/201913/12/2019
1,600 đ4.71%16%09/08/201810/08/201804/09/2018
1,600 đ3.50%16%25/07/201726/07/201707/08/2017
1,400 đ3.71%14%15/09/201616/09/201627/09/2016
1,000 đ3.72%10%01/06/201602/06/201616/06/2016
20,000 đ—200%11/08/201513/08/201521/08/2015
1,000 đ—10%04/05/201506/05/201520/05/2015
5,000 đ—50%———

Bỏ vốn vào KDC nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

KDC · giá 50.60 · cổ tức tiền 12 tháng 1,200 đ/cp

Mua được khoảng 1,900 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 96.14 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
2.17 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 2.28 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
2.25%
sau thuế · trước thuế 2.37%
Cổ tức
2.17 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Ít hơn gửi tiết kiệm khoảng 4.83 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu KDC đã đóng

Các lệnh mua bán KDC theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
50.30
31/07/2026
51.50
08/09/2026
+2.39%
T+27
50.00
15/07/2026
49.55
16/07/2026
-0.90%
T+1
51.90
03/02/2026
50.90
02/03/2026
-1.93%
T+19
50.98
19/12/2025
50.69
24/12/2025
-0.57%
T+3
52.64
04/11/2025
50.29
11/11/2025
-4.46%
T+5
54.40
13/08/2025
53.42
15/08/2025
-1.80%
T+2
55.57
14/07/2025
54.69
16/07/2025
-1.58%
T+2
54.40
08/07/2025
54.20
09/07/2025
-0.37%
T+1
53.91
19/06/2025
53.81
08/07/2025
-0.19%
T+13
54.98
15/05/2025
54.30
16/05/2025
-1.24%
T+1

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Thực phẩm - Đồ uống

  • AFXCTCP Xuất nhập khẩu Nông sản Thực phẩm An Giang
  • ANTCTCP Rau quả Thực phẩm An Giang
  • BAFCTCP Nông nghiệp BAF Việt Nam
  • DBCCTCP Tập đoàn Dabaco Việt Nam
  • LSSCTCP Mía Đường Lam Sơn
  • MCHCTCP Hàng tiêu dùng Masan
  • MCMCTCP Giống Bò sữa Mộc Châu
  • MSNCTCP Tập đoàn Masan

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.