Cổ phiếu KOS (CTCP KOSY): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP KOSY
Ngành
Bất động sản
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
8.96
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
0%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 20 phiên
-0.53 tỷ

Phiên 13/10/2026, KOS đóng cửa ở 8.96 nghìn đồng, ở mức 0% của biên giá 1 năm (từ 8.96 đến 40.20 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 0.53 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật KOS

Điểm đáng chú ý

  • Giá đóng cửa phiên 13/10/2026 chạm vùng thấp nhất 1 năm của KOS (8.96 nghìn đồng).

Vị trí giá trong biên 1 năm

0%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

KOS đóng cửa 8.96 nghìn đồng, đúng bằng mức thấp nhất 1 năm và thấp hơn đỉnh 77.7%.

8.96
Thấp nhất 8.96Cao nhất 40.20
Cách đỉnh -77.7%Cách đáy 0%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu KOS

Năm 2025, cổ phiếu KOS tăng 0.26%, cao nhất 42.15 nghìn đồng (26/09/2025), thấp nhất 36.50 nghìn đồng (16/12/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, KOS giảm 75.02%, đóng cửa 9.63 nghìn đồng.

So với cuối tháng 12/2017, giá KOS đến nay giảm 47.61%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá KOS 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa KOS 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 38.65Cao nhất 07/11/2025: 39.35Thấp nhất 12/10/2026: 9.6312/10/2026: 9.63

Giá cổ phiếu KOS qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng KOS từ năm 2017
12/2017: 18.38Cao nhất 02/2024: 40.05Thấp nhất 10/2026: 9.6310/2026: 9.63
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1038.5539.8001/049.6312/109.63-75.02%
202538.4542.1526/0936.5016/1238.55+0.26%
202439.6540.6004/0335.4024/0938.45-3.03%
202338.1039.9006/1035.7010/0139.65+4.34%
202232.0038.3017/1031.1513/0638.00+18.20%
202124.8535.8005/1123.0028/0132.15+32.30%
202020.0626.2521/1218.8231/0324.30+20.72%
201917.7221.7024/0714.4412/0420.13+13.60%
201818.3821.2224/1012.8405/0917.72-3.59%
201711.5219.1127/1211.5208/1218.38—

Năm đầu tiên có dữ liệu không có năm trước để so nên để trống cột thay đổi.

Giá KOS theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202615.8015.809.639.63-43.19%2.36M
09/202634.1034.1016.9516.95-50.29%3.2M
08/202635.4035.4032.5534.10-3.94%5.25M
07/202637.0038.1033.2535.50-4.18%4.14M
06/202638.0038.9536.0037.05-2.50%7.58M
05/202638.0039.8036.4538.00-0.26%8.63M
04/202639.0539.8036.3538.10-2.43%7.81M
03/202636.3039.5033.5539.05+7.58%9.44M
02/202639.1539.1535.9536.30-7.28%5.54M
01/202638.5539.6038.5539.15+1.56%8.02M
12/202539.0039.5036.5038.55-1.15%8.89M
11/202538.8540.2038.6539.00+0.39%8.2M
10/202539.2039.7038.2038.85-0.89%8.57M
09/202538.7542.1538.7539.20+1.16%7.66M
08/202538.8541.5538.5038.75-0.26%6.73M
07/202538.7539.2038.3038.85+0.26%7.38M
06/202538.7038.9538.3538.75+0.13%7.63M
05/202538.6039.0038.1038.70+0.26%8.16M
04/202538.6038.9038.4038.600.00%6.94M
03/202539.4539.5536.8538.60-2.15%12.41M
02/202539.0539.6039.0539.45+1.02%6.9M
01/202538.4539.0538.0039.05+1.56%5.79M
12/202438.7039.0037.9038.45-0.65%7.46M
11/202438.6538.8038.0038.70+0.13%7.02M

Tâm lý cổ phiếu KOS

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

18HOẢNG LOẠN

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của KOS trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -0.53 tỷ
  • Tổng 42 phiên: +7.06 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/20260 tỷ000
12/10/20260 tỷ000
09/10/20260 tỷ000
08/10/20260 tỷ000
07/10/20260 tỷ000
06/10/20260 tỷ000
05/10/20260 tỷ000
02/10/20260 tỷ000
01/10/20260 tỷ000
30/09/20260 tỷ000
29/09/20260 tỷ000
28/09/20260 tỷ000
25/09/20260 tỷ000
24/09/20260 tỷ000
23/09/20260 tỷ000
22/09/20260 tỷ000
21/09/2026-0.68 tỷ4.1K28.6K-24.5K
18/09/2026+0.86 tỷ68.6K40.1K+28.5K
17/09/2026+0.07 tỷ21.9K19.6K+2.3K
16/09/2026-0.77 tỷ023.4K-23.4K
15/09/2026-0.09 tỷ12.5K15.1K-2.6K
14/09/2026-0.4 tỷ8.3K20.3K-12K
11/09/2026+0.02 tỷ6.6K6K+600
10/09/2026-0.35 tỷ3K13.5K-10.5K
09/09/20260 tỷ1K1.1K-100
08/09/2026+0.06 tỷ2.8K1K+1.8K
07/09/2026+2.09 tỷ68.3K6.9K+61.4K
04/09/2026+0.6 tỷ34K16.5K+17.5K
03/09/2026-1.01 tỷ029.5K-29.5K
02/09/2026+1.75 tỷ51.8K400+51.4K
01/09/2026+1.75 tỷ51.8K400+51.4K
31/08/2026+1.75 tỷ51.8K400+51.4K
28/08/2026+1.75 tỷ51.8K400+51.4K
27/08/2026-0.17 tỷ2.7K7.8K-5.1K
26/08/2026+0.09 tỷ5.4K2.9K+2.5K
25/08/2026+0.02 tỷ2.9K2.2K+700
24/08/2026+0.14 tỷ7.5K3.4K+4.1K
21/08/20260 tỷ7.7K7.6K+100
20/08/2026-0.07 tỷ3002.3K-2K
19/08/2026-0.1 tỷ5003.4K-2.9K
18/08/2026-0.13 tỷ2003.9K-3.7K
17/08/2026-0.13 tỷ2003.9K-3.7K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức KOS 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của KOS.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt KOS

Chưa ghi nhận đợt chi trả cổ tức bằng tiền mặt nào của KOS.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu KOS đã đóng

Các lệnh mua bán KOS theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
37.85
09/07/2026
34.45
16/07/2026
-8.98%
T+5
38.50
02/06/2026
38.30
12/06/2026
-0.52%
T+8
38.30
22/05/2026
37.90
26/05/2026
-1.04%
T+2
38.50
08/05/2026
37.90
21/05/2026
-1.56%
T+9
38.80
17/04/2026
37.90
22/04/2026
-2.32%
T+3
38.75
14/04/2026
38.75
16/04/2026
0.00%
T+2
37.40
16/03/2026
38.70
14/04/2026
+3.48%
T+21
38.80
29/12/2025
37.60
04/02/2026
-3.09%
T+27
39.10
12/12/2025
38.50
15/12/2025
-1.53%
T+1
39.40
02/12/2025
38.80
10/12/2025
-1.52%
T+6

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Bất động sản

  • AGGCTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản An Gia
  • APICTCP Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương
  • BCECTCP Xây dựng và Giao thông Bình Dương
  • BCMTập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP
  • CCLCTCP Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long
  • CDCCTCP Chương Dương
  • CEOCTCP Tập đoàn C.E.O
  • CIGCTCP COMA 18

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.