Cổ phiếu L40 (CTCP Đầu Tư và Xây dựng 40): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Đầu Tư và Xây dựng 40
Ngành
Xây dựng
Sàn niêm yết
HNX
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
20.80
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
4.4%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 14 phiên
0 tỷ

Phiên 13/10/2026, L40 đóng cửa ở 20.80 nghìn đồng, ở mức 4.4% của biên giá 1 năm (từ 19.30 đến 53.34 nghìn đồng).

Trong 14 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua và bán cân bằng.

Phân tích kỹ thuật L40

Vị trí giá trong biên 1 năm

4.4%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

L40 đóng cửa 20.80 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 7.8% và thấp hơn đỉnh 61%.

20.80
Thấp nhất 19.30Cao nhất 53.34
Cách đỉnh -61%Cách đáy +7.8%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Tâm lý cổ phiếu L40

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

29Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của L40 trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 14 phiên: 0 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/20260 tỷ000
12/10/20260 tỷ000
09/10/20260 tỷ000
08/10/20260 tỷ000
07/10/20260 tỷ000
06/10/20260 tỷ000
05/10/20260 tỷ000
02/10/20260 tỷ000
01/10/20260 tỷ000
30/09/20260 tỷ000
29/09/20260 tỷ000
28/09/20260 tỷ000
25/09/20260 tỷ000
24/09/20260 tỷ000

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức L40 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của L40.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt L40

12 tháng qua L40 trả 227 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 1.09% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 1.04%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20251500 đ0.55%5%
202111,200 đ2.79%12%
20201800 đ—8%
201811,200 đ—12%
201711,000 đ—10%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
500 đ0.55%5%19/11/202520/11/202502/12/2025
1,200 đ2.79%12%31/03/202101/04/202119/04/2021
800 đ—8%20/03/202023/03/202010/04/2020
1,200 đ—12%31/12/201831/12/201831/12/2018
1,000 đ—10%31/12/201731/12/201731/12/2017

Bỏ vốn vào L40 nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

L40 · giá 20.80 · cổ tức tiền 12 tháng 227 đ/cp

Mua được khoảng 4,800 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 99.84 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
1.04 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 1.09 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
1.04%
sau thuế · trước thuế 1.09%
Cổ tức
1.04 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Ít hơn gửi tiết kiệm khoảng 5.96 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Xây dựng

  • C69CTCP Xây dựng 1369
  • CIICTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
  • CMSCTCP Tập Đoàn CMH Việt Nam
  • CTDCTCP Xây dựng Coteccons
  • CTICTCP Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICO
  • DC4CTCP DICERA Holdings
  • DPGCTCP Tập đoàn Đạt Phương
  • FCNCTCP Tập đoàn FECON

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.