Cổ phiếu LCG (CTCP Lizen): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Lizen
Ngành
Xây dựng
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
6.28
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
5.5%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 20 phiên
+1.69 tỷ

Phiên 13/10/2026, LCG đóng cửa ở 6.28 nghìn đồng, ở mức 5.5% của biên giá 1 năm (từ 6.00 đến 11.06 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 1.69 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật LCG

Điểm đáng chú ý

  • Phiên 13/10/2026, khối ngoại đảo chiều sang bán ròng 0.39 tỷ đồng, sau 5 phiên trước đó mua ròng tổng cộng 0.55 tỷ đồng.

Vị trí giá trong biên 1 năm

5.5%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

LCG đóng cửa 6.28 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 4.7% và thấp hơn đỉnh 43.2%.

6.28
Thấp nhất 6.00Cao nhất 11.06
Cách đỉnh -43.2%Cách đáy +4.7%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu LCG

Năm 2025, cổ phiếu LCG tăng 5.48%, cao nhất 12.36 nghìn đồng (20/08/2025), thấp nhất 6.90 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, LCG giảm 32.24%, đóng cửa 6.39 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá LCG đến nay tăng 108.14%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá LCG 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa LCG 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 10.67Cao nhất 17/10/2025: 10.76Thấp nhất 09/10/2026: 6.2712/10/2026: 6.39

Giá cổ phiếu LCG qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng LCG từ năm 2015
01/2015: 3.07Cao nhất 11/2021: 15.56Thấp nhất 12/2016: 1.5010/2026: 6.39
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/109.5210.1720/016.0009/106.39-32.24%
20258.9012.3620/086.9009/049.43+5.48%
20249.9712.0403/048.2906/088.94-9.61%
20235.9112.7421/095.9103/019.89+70.22%
202215.6019.0710/013.3216/115.81-62.15%
20218.3617.5823/126.2902/0215.35+86.06%
20204.068.8329/121.7801/048.25+106.25%
20193.485.4505/043.3104/014.00+14.94%
20184.444.6502/013.2025/123.48-21.62%
20171.534.9505/091.4806/014.44+196.00%
20162.582.6504/011.4809/081.50-43.40%
20153.223.3712/062.4225/082.65-17.70%

Giá LCG theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/20266.356.496.006.39-1.84%5.2M
09/20267.137.286.486.51-8.70%15.59M
08/20267.057.587.007.13+1.42%16.62M
07/20268.688.746.557.03-18.54%18.04M
06/20268.448.718.048.63+2.25%20.29M
05/20269.209.388.378.44-8.26%26.92M
04/20269.209.758.749.20+0.88%37.14M
03/20269.349.578.379.12-4.70%58.58M
02/20269.4810.039.249.57+1.48%34.73M
01/20269.5210.179.209.430.00%49.47M
12/20259.4310.459.249.43+0.53%54.08M
11/20259.899.949.219.38-4.29%26.71M
10/202510.8011.069.489.80-8.92%82.31M
09/202510.8011.6610.0210.76-0.37%108.3M
08/20259.1212.368.8610.80+20.81%178.1M
07/20258.219.508.148.94+9.69%102.5M
06/20258.218.737.788.15-0.37%37.13M
05/20258.088.617.888.18+3.28%39.97M
04/20258.868.946.907.92-10.10%40.49M
03/20259.339.638.778.81-4.76%50.38M
02/20258.949.768.869.25+2.89%63.92M
01/20258.909.258.558.99+0.56%26.3M
12/20248.739.258.608.94+3.00%30.47M
11/20249.209.258.528.68-5.24%19.47M

Tâm lý cổ phiếu LCG

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

26Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của LCG trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: +1.69 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -3.73 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-0.39 tỷ90063.7K-62.8K
12/10/2026+0.84 tỷ155.4K23.5K+131.9K
09/10/2026+0.59 tỷ128.7K34.1K+94.6K
08/10/2026-0.83 tỷ4.4K137.1K-132.7K
07/10/2026-0.26 tỷ041.7K-41.7K
06/10/2026+0.21 tỷ68.6K35.5K+33.1K
05/10/2026+0.94 tỷ185K36.4K+148.6K
02/10/2026-0.53 tỷ2K85.3K-83.3K
01/10/2026+0.21 tỷ32.5K500+32K
30/09/2026+0.29 tỷ49.6K5K+44.6K
29/09/2026+0.6 tỷ92K200+91.8K
28/09/2026-0.01 tỷ2.4K4K-1.6K
25/09/20260 tỷ500200+300
24/09/2026-0.44 tỷ066.4K-66.4K
23/09/2026-0.1 tỷ4.3K18.5K-14.2K
22/09/2026-0.13 tỷ019.1K-19.1K
21/09/2026-0.01 tỷ01.6K-1.6K
18/09/2026+0.08 tỷ12.3K100+12.2K
17/09/2026+0.61 tỷ90.3K0+90.3K
16/09/2026+0.01 tỷ2K0+2K
15/09/20260 tỷ000
14/09/2026+0.01 tỷ1.4K0+1.4K
11/09/2026-0.86 tỷ0126.2K-126.2K
10/09/2026-0.34 tỷ048.1K-48.1K
09/09/2026-1.32 tỷ200187.5K-187.3K
08/09/2026-0.57 tỷ10081K-80.9K
07/09/2026-0.51 tỷ071.7K-71.7K
04/09/2026-0.9 tỷ7.1K134.1K-127K
03/09/2026+2.72 tỷ389.3K9.7K+379.6K
02/09/2026-0.92 tỷ0128.5K-128.5K
01/09/2026-0.92 tỷ0128.5K-128.5K
31/08/2026-0.92 tỷ0128.5K-128.5K
28/08/2026-0.92 tỷ0128.5K-128.5K
27/08/2026-1.32 tỷ200184K-183.8K
26/08/2026-0.78 tỷ0108.5K-108.5K
25/08/2026+0.4 tỷ75.1K20.3K+54.8K
24/08/2026+0.49 tỷ90.9K22.5K+68.4K
21/08/2026+0.85 tỷ125.1K7.1K+118K
20/08/2026-0.22 tỷ4.9K36K-31.1K
19/08/2026-0.1 tỷ10013.7K-13.6K
18/08/2026-0.1 tỷ17.2K31.4K-14.2K
17/08/2026+0.8 tỷ119.2K7.5K+111.7K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức LCG 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, LCG đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 700 đ/cp (7% mệnh giá).

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt LCG

12 tháng qua LCG trả 700 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 11.15% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 10.59%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20261700 đ7.55%7%
20241500 đ4.59%5%
20231700 đ5.60%7%
20211700 đ5.00%7%
20191700 đ7.11%7%
20181700 đ7.26%7%
20171700 đ6.28%7%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
700 đ7.55%7%19/06/202622/06/202610/07/2026
500 đ4.59%5%02/08/202405/08/202410/09/2024
700 đ5.60%7%18/05/202319/05/202315/06/2023
700 đ5.00%7%12/05/202113/05/202101/06/2021
700 đ7.11%7%10/10/201911/10/201911/11/2019
700 đ7.26%7%27/08/201828/08/201828/09/2018
700 đ6.28%7%27/07/201728/07/201728/08/2017

Bỏ vốn vào LCG nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

LCG · giá 6.28 · cổ tức tiền 12 tháng 700 đ/cp

Mua được khoảng 15,900 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 99.85 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
10.57 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 11.13 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
10.59%
sau thuế · trước thuế 11.15%
Cổ tức
10.57 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Hơn gửi tiết kiệm khoảng 3.57 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Xây dựng

  • C69CTCP Xây dựng 1369
  • CIICTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
  • CMSCTCP Tập Đoàn CMH Việt Nam
  • CTDCTCP Xây dựng Coteccons
  • CTICTCP Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICO
  • DC4CTCP DICERA Holdings
  • DPGCTCP Tập đoàn Đạt Phương
  • FCNCTCP Tập đoàn FECON

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.