Cổ phiếu LIG (CTCP Licogi 13): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Licogi 13
Ngành
Xây dựng
Sàn niêm yết
HNX
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
2.90
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
4.3%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 14 phiên
0 tỷ

Phiên 13/10/2026, LIG đóng cửa ở 2.90 nghìn đồng, ở mức 4.3% của biên giá 1 năm (từ 2.80 đến 5.10 nghìn đồng).

Trong 14 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua và bán cân bằng.

Phân tích kỹ thuật LIG

Vị trí giá trong biên 1 năm

4.3%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

LIG đóng cửa 2.90 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 3.6% và thấp hơn đỉnh 43.1%.

2.90
Thấp nhất 2.80Cao nhất 5.10
Cách đỉnh -43.1%Cách đáy +3.6%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu LIG

Năm 2025, cổ phiếu LIG tăng 36.67%, cao nhất 5.80 nghìn đồng (18/08/2025), thấp nhất 2.40 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, LIG giảm 29.27%, đóng cửa 2.90 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá LIG đến nay giảm 46.00%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá LIG 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa LIG 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 4.90Cao nhất 13/10/2025: 4.90Thấp nhất 07/10/2026: 2.8012/10/2026: 2.90

Giá cổ phiếu LIG qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng LIG từ năm 2015
01/2015: 5.37Cao nhất 12/2021: 18.48Thấp nhất 04/2025: 2.7010/2026: 2.90
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/104.104.2005/012.8028/092.90-29.27%
20253.005.8018/082.4009/044.10+36.67%
20244.304.5003/012.7026/113.00-30.23%
20233.706.8009/083.4002/114.30+16.22%
202218.4821.5210/012.5016/113.70-79.98%
20215.8120.4830/125.2402/0218.48+213.22%
20203.616.4801/092.5731/035.90+59.89%
20193.194.8714/053.1015/013.69+12.84%
20183.524.1112/013.0213/083.27-7.10%
20173.695.9609/063.3607/113.52-4.61%
20166.797.9005/013.1913/123.69-45.66%
20153.977.3511/083.5406/016.79+78.22%

Giá LIG theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/20262.902.902.802.900.00%462.8K
09/20263.203.302.802.90-9.37%3.57M
08/20263.203.503.103.200.00%2.46M
07/20263.703.903.203.20-13.51%2.47M
06/20263.804.003.603.70-5.13%2M
05/20263.704.103.403.90+2.63%7.01M
04/20263.804.003.603.800.00%3.28M
03/20263.904.003.603.80-5.00%5.89M
02/20264.004.203.704.000.00%3.05M
01/20264.104.203.604.00-2.44%5.59M
12/20254.504.504.104.10-8.89%3.94M
11/20254.804.804.204.50-6.25%6.47M
10/20255.005.404.204.80-4.00%11.49M
09/20255.105.704.805.00-1.96%13.17M
08/20254.105.804.005.10+21.43%35.33M
07/20253.204.503.004.20+31.25%47.72M
06/20253.003.302.903.20+3.23%10.51M
05/20252.803.202.703.10+14.81%17.19M
04/20253.003.302.402.70-10.00%11.87M
03/20253.303.302.903.00-6.25%7.33M
02/20253.003.403.003.20+6.67%11.37M
01/20253.003.502.903.000.00%12.16M
12/20242.803.102.803.00+3.45%7.91M
11/20243.003.102.702.90-3.33%5.97M

Tâm lý cổ phiếu LIG

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

37Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của LIG trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 14 phiên: 0 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/20260 tỷ000
12/10/20260 tỷ000
09/10/20260 tỷ000
08/10/20260 tỷ000
07/10/20260 tỷ000
06/10/20260 tỷ000
05/10/20260 tỷ000
02/10/20260 tỷ000
01/10/20260 tỷ000
30/09/20260 tỷ000
29/09/20260 tỷ000
28/09/20260 tỷ000
25/09/20260 tỷ000
24/09/20260 tỷ000

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức LIG 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của LIG.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt LIG

12 tháng qua LIG chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20201500 đ11.90%5%
201621,000 đ12.04%10%
20151500 đ4.20%5%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
500 đ11.90%5%15/01/202016/01/202020/03/2020
500 đ6.02%5%24/06/201627/06/201609/11/2016
500 đ6.02%5%24/06/201627/06/201609/11/2016
500 đ4.20%5%26/11/201530/11/201524/12/2015

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Xây dựng

  • C69CTCP Xây dựng 1369
  • CIICTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
  • CMSCTCP Tập Đoàn CMH Việt Nam
  • CTDCTCP Xây dựng Coteccons
  • CTICTCP Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICO
  • DC4CTCP DICERA Holdings
  • DPGCTCP Tập đoàn Đạt Phương
  • FCNCTCP Tập đoàn FECON

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.