Cổ phiếu LSS (CTCP Mía Đường Lam Sơn): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Mía Đường Lam Sơn
Ngành
Thực phẩm - Đồ uống
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
7.89
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
16.3%
Vùng thấp
Khối ngoại 20 phiên
-0.01 tỷ

Phiên 13/10/2026, LSS đóng cửa ở 7.89 nghìn đồng, ở mức 16.3% của biên giá 1 năm (từ 7.55 đến 9.63 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 0.01 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật LSS

Vị trí giá trong biên 1 năm

16.3%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

LSS đóng cửa 7.89 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 4.5% và thấp hơn đỉnh 18.1%.

7.89
Thấp nhất 7.55Cao nhất 9.63
Cách đỉnh -18.1%Cách đáy +4.5%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu LSS

Năm 2025, cổ phiếu LSS giảm 10.60%, cao nhất 10.35 nghìn đồng (18/02/2025), thấp nhất 7.66 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, LSS giảm 9.30%, đóng cửa 7.80 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá LSS đến nay tăng 71.05%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá LSS 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa LSS 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 9.26Cao nhất 13/10/2025: 9.26Thấp nhất 18/09/2026: 7.6912/10/2026: 7.80

Giá cổ phiếu LSS qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng LSS từ năm 2015
01/2015: 4.56Cao nhất 11/2021: 11.69Thấp nhất 03/2020: 2.7010/2026: 7.80
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/108.619.0316/017.5514/097.80-9.30%
20259.7010.3518/027.6609/048.60-10.60%
20248.3511.6410/077.6819/049.62+15.76%
20234.8111.3924/074.5119/018.31+72.77%
202211.2311.5810/013.1216/114.81-56.35%
20215.5513.5619/115.5504/0111.02+98.56%
20203.306.0223/122.6624/035.55+68.18%
20194.244.3207/012.9711/113.30-22.35%
20186.877.7910/013.9006/084.25-38.41%
20176.768.6904/055.0903/116.90+2.07%
20164.8010.7704/074.4322/016.76+40.83%
20154.936.0810/084.0325/084.80-3.61%

Giá LSS theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/20267.898.197.667.800.00%820.6K
09/20268.058.077.557.80-3.35%982.1K
08/20267.988.107.838.07+0.88%894.6K
07/20268.238.347.838.00-3.26%1.06M
06/20268.168.438.098.27+0.85%1.26M
05/20268.408.498.208.20-2.38%1.4M
04/20268.578.708.378.40-1.98%1.61M
03/20268.708.798.088.57-3.27%2.27M
02/20268.758.958.598.86+1.84%2.71M
01/20268.619.038.508.70+1.16%3.28M
12/20258.588.778.468.60+0.23%2.58M
11/20258.608.738.548.58-1.04%2.69M
10/20259.049.858.228.67-4.09%9.57M
09/20258.899.268.779.04+1.80%5.05M
08/20259.589.638.688.88-3.69%15.39M
07/20258.389.228.319.22+10.29%13.04M
06/20258.638.708.288.36-2.45%4.73M
05/20258.608.988.438.57-0.35%4.97M
04/20259.639.727.668.60-10.70%6.06M
03/20259.8510.219.499.63-2.73%8.81M
02/20259.7210.359.409.90+1.43%12.41M
01/20259.7010.129.269.76+1.46%5.72M
12/20249.789.959.309.62-1.64%7.66M
11/20249.469.869.069.78+2.95%5.1M

Tâm lý cổ phiếu LSS

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

43Trung tính

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của LSS trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -0.01 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -0.03 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/20260 tỷ000
12/10/20260 tỷ000
09/10/20260 tỷ000
08/10/20260 tỷ000
07/10/20260 tỷ000
06/10/20260 tỷ000
05/10/20260 tỷ000
02/10/20260 tỷ000
01/10/20260 tỷ000
30/09/20260 tỷ000
29/09/20260 tỷ000
28/09/20260 tỷ000
25/09/20260 tỷ000
24/09/20260 tỷ000
23/09/20260 tỷ000
22/09/20260 tỷ000
21/09/20260 tỷ000
18/09/20260 tỷ0500-500
17/09/2026-0.01 tỷ0700-700
16/09/20260 tỷ000
15/09/20260 tỷ000
14/09/20260 tỷ000
11/09/20260 tỷ0300-300
10/09/20260 tỷ000
09/09/20260 tỷ000
08/09/20260 tỷ000
07/09/20260 tỷ000
04/09/20260 tỷ000
03/09/20260 tỷ000
02/09/20260 tỷ0600-600
01/09/20260 tỷ0600-600
31/08/20260 tỷ0600-600
28/08/20260 tỷ0600-600
27/08/20260 tỷ000
26/08/20260 tỷ000
25/08/20260 tỷ000
24/08/20260 tỷ000
21/08/20260 tỷ000
20/08/20260 tỷ000
19/08/20260 tỷ000
18/08/20260 tỷ000
17/08/20260 tỷ000

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức LSS 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, LSS đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 500 đ/cp (5% mệnh giá).

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt LSS

12 tháng qua LSS trả 500 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 6.34% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 6.02%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20261500 đ5.10%5%
20251500 đ4.27%5%
20191700 đ11.15%7%
20181200 đ2.21%2%
20171800 đ6.18%8%
201621,000 đ7.53%10%
20151150 đ—1.5%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
500 đ5.10%5%25/02/202626/02/202619/06/2026
500 đ4.27%5%14/01/202515/01/202515/04/2025
700 đ11.15%7%29/05/201930/05/201907/06/2019
200 đ2.21%2%07/05/201808/05/201824/05/2018
800 đ6.18%8%05/09/201706/09/201721/09/2017
400 đ3.48%4%29/12/201630/12/201611/01/2017
600 đ4.05%6%25/08/201626/08/201606/10/2016
150 đ—1.5%13/11/201517/11/201526/11/2015

Bỏ vốn vào LSS nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

LSS · giá 7.89 · cổ tức tiền 12 tháng 500 đ/cp

Mua được khoảng 12,600 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 99.41 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
5.99 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 6.3 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
6.02%
sau thuế · trước thuế 6.34%
Cổ tức
5.99 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Ít hơn gửi tiết kiệm khoảng 1.02 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Thực phẩm - Đồ uống

  • AFXCTCP Xuất nhập khẩu Nông sản Thực phẩm An Giang
  • ANTCTCP Rau quả Thực phẩm An Giang
  • BAFCTCP Nông nghiệp BAF Việt Nam
  • DBCCTCP Tập đoàn Dabaco Việt Nam
  • KDCCTCP Tập đoàn KIDO
  • MCHCTCP Hàng tiêu dùng Masan
  • MCMCTCP Giống Bò sữa Mộc Châu
  • MSNCTCP Tập đoàn Masan

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.