Cổ phiếu MBB (Ngân hàng TMCP Quân đội): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
Ngân hàng TMCP Quân đội
Ngành
Ngân hàng
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
19.05
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
21.7%
Vùng thấp
Khối ngoại 20 phiên
+117.09 tỷ

Phiên 13/10/2026, MBB đóng cửa ở 19.05 nghìn đồng, ở mức 21.7% của biên giá 1 năm (từ 17.78 đến 23.63 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 117.09 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật MBB

Vị trí giá trong biên 1 năm

21.7%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

MBB đóng cửa 19.05 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 7.1% và thấp hơn đỉnh 19.4%.

19.05
Thấp nhất 17.78Cao nhất 23.63
Cách đỉnh -19.4%Cách đáy +7.1%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu MBB

Năm 2025, cổ phiếu MBB tăng 54.42%, cao nhất 23.63 nghìn đồng (15/08/2025), thấp nhất 11.69 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, MBB giảm 5.48%, đóng cửa 19.15 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá MBB đến nay tăng 857.50%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá MBB 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa MBB 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 21.91Cao nhất 11/02/2026: 23.23Thấp nhất 27/07/2026: 18.0312/10/2026: 19.15

Giá cổ phiếu MBB qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng MBB từ năm 2015
01/2015: 2.00Cao nhất 02/2026: 22.83Thấp nhất 03/2015: 1.9310/2026: 19.15
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1020.3023.6311/0217.7828/0719.15-5.48%
202513.1523.6315/0811.6909/0420.26+54.42%
20249.5613.7018/109.5402/0113.12+37.53%
20237.4610.0815/097.3801/039.54+28.57%
202210.5612.6223/025.7316/117.42-29.00%
20216.2711.9030/065.7029/0110.45+69.64%
20204.876.3521/123.0631/036.16+27.27%
20194.095.5706/113.7904/014.84+18.63%
20184.406.6104/043.9805/074.08-7.06%
20172.154.4804/122.1305/014.39+98.64%
20162.162.3920/051.9718/012.21+0.91%
20151.852.3813/071.8218/052.19+18.38%

Giá MBB theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202619.7019.8018.6519.15-2.54%91.17M
09/202621.0021.0019.5019.65-6.65%229.2M
08/202618.9521.2018.9521.05+12.33%255.8M
07/202620.2620.9417.7818.74-7.14%326.9M
06/202620.1020.3019.6620.18+0.80%241.8M
05/202620.9421.2619.6220.02-4.03%335.5M
04/202621.6321.7120.3820.86-1.51%308.9M
03/202622.4322.5919.9021.18-7.23%522.9M
02/202621.7923.6321.1822.83+4.77%514.3M
01/202620.3022.6719.2221.79+7.55%699.4M
12/202518.6620.8218.4220.26+8.81%548M
11/202518.9819.5018.2618.62-1.48%377.8M
10/202521.0222.2718.5418.90-9.91%849.9M
09/202522.2723.0720.7420.98-5.62%561.5M
08/202516.5023.6316.2622.23+34.73%1.07B
07/202515.5717.3415.5116.50+6.38%517.4M
06/202514.7015.8714.4915.51+5.94%426.5M
05/202514.2515.3613.9514.64+3.39%510.8M
04/202514.5214.8211.6914.16-2.28%737.7M
03/202513.8315.0313.7414.49+4.77%454.6M
02/202513.2614.1613.2013.83+2.67%245.1M
01/202513.1513.5012.5913.47+2.67%144.2M
12/202412.6513.2312.4413.12+3.88%168.7M
11/202413.0413.1012.0812.63-3.59%174.1M

Tâm lý cổ phiếu MBB

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

38Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của MBB trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: +117.09 tỷ
  • Tổng 42 phiên: +191.03 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026+12.71 tỷ755.3K88.23K+667.1K
12/10/2026-16.63 tỷ1.22M2.09M-868.3K
09/10/2026+13.92 tỷ1.56M824.6K+730.6K
08/10/2026+11.55 tỷ1.8M1.18M+610.9K
07/10/2026-15.94 tỷ2.63M3.46M-834.3K
06/10/2026+42.12 tỷ5.18M2.99M+2.19M
05/10/2026+10.87 tỷ2.67M2.11M+567.5K
02/10/2026-15.94 tỷ730.5K1.56M-834.4K
01/10/2026+19.71 tỷ1.61M605.9K+1.01M
30/09/2026-10.44 tỷ575.9K1.11M-531.1K
29/09/2026-6.92 tỷ1.39M1.75M-353K
28/09/2026-11.21 tỷ682.1K1.25M-566.3K
25/09/2026-4.67 tỷ1.05M1.28M-234.7K
24/09/2026-12.82 tỷ434.1K1.08M-646.1K
23/09/2026-43.21 tỷ424.1K2.58M-2.16M
22/09/2026-20.34 tỷ1.51M2.53M-1.01M
21/09/2026+50.86 tỷ3.04M526.1K+2.52M
18/09/2026-103.13 tỷ2.75M7.94M-5.18M
17/09/2026+119.95 tỷ6.3M459K+5.84M
16/09/2026+96.64 tỷ5.47M709.3K+4.76M
15/09/2026+98.73 tỷ6.99M2.06M+4.94M
14/09/2026+135.49 tỷ7.6M726.6K+6.88M
11/09/2026-139.72 tỷ8.08M15.15M-7.07M
10/09/2026-24.62 tỷ448.5K1.67M-1.22M
09/09/2026+8.54 tỷ2M1.57M+422.7K
08/09/2026+0.41 tỷ566.9K546.6K+20.34K
07/09/2026-32.89 tỷ581.4K2.21M-1.63M
04/09/2026-22.06 tỷ706.1K1.78M-1.07M
03/09/2026-64.35 tỷ1.13M4.26M-3.12M
02/09/2026+31.67 tỷ1.87M365.8K+1.5M
01/09/2026+31.67 tỷ1.87M365.8K+1.5M
31/08/2026+31.67 tỷ1.87M365.8K+1.5M
28/08/2026+31.67 tỷ1.87M365.8K+1.5M
27/08/2026+22.76 tỷ1.86M783.2K+1.08M
26/08/2026-30.48 tỷ724.2K2.17M-1.45M
25/08/2026-13.18 tỷ907.4K1.55M-638.4K
24/08/2026-8.62 tỷ259.2K674.5K-415.3K
21/08/2026-14.26 tỷ485.6K1.17M-683.9K
20/08/2026+23.33 tỷ1.46M311.1K+1.15M
19/08/2026+4.89 tỷ870K624.6K+245.4K
18/08/2026+14.21 tỷ2.13M1.41M+712.3K
17/08/2026-10.91 tỷ281.8K830.2K-548.4K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức MBB 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, MBB đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 1,000 đ/cp (10% mệnh giá).

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt MBB

12 tháng qua MBB trả 870 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 4.56% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 4.33%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202611,000 đ3.85%10%
20251300 đ0.93%3%
20241500 đ2.16%5%
20231500 đ2.46%5%
20191600 đ2.65%6%
20181600 đ2.10%6%
20171600 đ4.10%6%
20151500 đ—5%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
1,000 đ3.85%10%09/07/202610/07/202617/07/2026
300 đ0.93%3%13/08/202514/08/202521/08/2025
500 đ2.16%5%23/05/202424/05/202414/06/2024
500 đ2.46%5%14/06/202315/06/202310/07/2023
600 đ2.65%6%05/04/201908/04/201926/04/2019
600 đ2.10%6%17/01/201818/01/201831/01/2018
600 đ4.10%6%23/02/201724/02/201708/03/2017
500 đ—5%15/09/201517/09/201530/09/2015

Bỏ vốn vào MBB nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

MBB · giá 19.05 · cổ tức tiền 12 tháng 870 đ/cp

Mua được khoảng 5,200 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 99.06 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
4.3 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 4.52 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
4.34%
sau thuế · trước thuế 4.56%
Cổ tức
4.3 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Ít hơn gửi tiết kiệm khoảng 2.7 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu MBB đã đóng

Các lệnh mua bán MBB theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
20.45
17/09/2026
20.15
21/09/2026
-1.47%
T+2
19.99
03/08/2026
20.20
08/09/2026
+1.05%
T+26
22.03
06/02/2026
21.83
04/03/2026
-0.91%
T+18
21.71
30/01/2026
21.46
06/02/2026
-1.15%
T+5
21.75
02/10/2025
20.46
21/10/2025
-5.93%
T+13
22.15
16/09/2025
21.54
18/09/2025
-2.75%
T+2
14.82
12/06/2025
21.22
11/09/2025
+43.18%
T+65
14.79
02/04/2025
13.02
04/04/2025
-11.97%
T+2
12.87
14/01/2025
14.40
28/03/2025
+11.89%
T+53
12.78
25/12/2024
12.74
13/01/2025
-0.31%
T+13

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Ngân hàng

  • ACBNgân hàng TMCP Á Châu
  • BIDNgân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
  • BVBNgân hàng TMCP Bản Việt
  • CTGNgân hàng TMCP Công Thương Việt Nam
  • EIBNgân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam
  • EVFCông ty Tài chính Tổng hợp Cổ phần Điện lực
  • HDBNgân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh
  • KLBNgân hàng TMCP Kiên Long

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.