Cổ phiếu BID (Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
Ngành
Ngân hàng
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
33.35
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
5.9%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 20 phiên
-277.05 tỷ

Phiên 13/10/2026, BID đóng cửa ở 33.35 nghìn đồng, ở mức 5.9% của biên giá 1 năm (từ 32.15 đến 52.37 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 277.05 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật BID

Điểm đáng chú ý

  • Khối ngoại bán ròng 10 phiên liên tiếp, từ phiên 30/09/2026, tổng cộng 157.4 tỷ đồng.

Vị trí giá trong biên 1 năm

5.9%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

BID đóng cửa 33.35 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 3.7% và thấp hơn đỉnh 36.3%.

33.35
Thấp nhất 32.15Cao nhất 52.37
Cách đỉnh -36.3%Cách đáy +3.7%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu BID

Năm 2025, cổ phiếu BID tăng 4.74%, cao nhất 41.27 nghìn đồng (22/08/2025), thấp nhất 28.55 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, BID giảm 5.95%, đóng cửa 33.85 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá BID đến nay tăng 361.17%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá BID 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa BID 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 37.43Cao nhất 02/02/2026: 50.89Thấp nhất 27/07/2026: 32.4812/10/2026: 33.85

Giá cổ phiếu BID qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng BID từ năm 2015
01/2015: 7.34Cao nhất 01/2026: 49.87Thấp nhất 12/2016: 6.9510/2026: 33.85
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1035.9552.3722/0132.1528/0733.85-5.95%
202534.9641.2722/0828.5509/0435.99+4.74%
202432.8242.8822/0332.2902/0134.36+4.69%
202326.3733.2201/0826.1726/1032.82+26.72%
202225.2333.5226/0118.7910/1025.90+4.02%
202125.3626.8706/0119.3829/0124.90-2.12%
202024.0229.1422/0115.4131/0325.44+5.56%
201917.3724.6230/1215.4304/0624.10+38.74%
201812.8823.6311/0410.5306/0717.37+34.86%
20177.0213.3823/117.0203/0112.88+85.32%
20169.669.6604/016.8322/016.95-27.38%
20155.4113.2415/095.3706/019.57+79.89%

Giá BID theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202635.9036.0033.2533.85-5.84%24.6M
09/202636.7537.8535.0035.95-2.44%73.03M
08/202635.8537.7535.4336.85+3.60%76.21M
07/202639.2340.0232.1535.57-9.33%94.74M
06/202638.9140.2537.7539.23+0.95%84.85M
05/202637.3842.9337.1038.86+4.74%179.4M
04/202637.0139.8335.7637.10+1.78%154.5M
03/202642.6143.8635.2536.45-17.76%187.5M
02/202649.7852.2842.6544.32-11.13%132.8M
01/202635.9552.3734.9749.87+38.57%288.9M
12/202534.4236.8733.9135.99+4.84%53.04M
11/202534.7935.9934.1434.33-0.78%39.46M
10/202536.6037.9733.4934.60-5.46%87.85M
09/202539.4440.2236.2436.60-6.66%115.6M
08/202534.6341.2733.9539.21+13.23%270.1M
07/202533.2636.4233.0834.63+4.24%186.4M
06/202532.7633.5432.0333.22+0.85%69.4M
05/202531.7134.5031.3932.94+4.17%82.32M
04/202535.6035.9228.5531.62-10.83%71.81M
03/202537.4738.4335.2335.46-5.36%63.74M
02/202536.3337.8835.7837.47+2.38%75.75M
01/202534.9637.0634.6836.60+6.52%52.4M
12/202435.4736.4234.1434.36-2.80%56.77M
11/202436.3036.6033.6135.35-2.10%35.6M

Tâm lý cổ phiếu BID

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

21Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của BID trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -277.05 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -309.41 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-18.89 tỷ84.6K651K-566.4K
12/10/2026-7.3 tỷ98.07K313.6K-215.5K
09/10/2026-11.93 tỷ439.3K791.2K-351.9K
08/10/2026-21.49 tỷ112.7K746.5K-633.8K
07/10/2026-8.91 tỷ74.03K332.2K-258.2K
06/10/2026-12.22 tỷ751.5K1.1M-353.2K
05/10/2026-10.24 tỷ40.26K336.1K-295.8K
02/10/2026-40.02 tỷ12K1.16M-1.15M
01/10/2026-19.33 tỷ109.7K655.1K-545.4K
30/09/2026-7.08 tỷ335.8K532.9K-197.1K
29/09/2026+3.94 tỷ615.6K505.9K+109.7K
28/09/2026-0.63 tỷ706.1K723.6K-17.54K
25/09/2026-40.51 tỷ82.5K1.22M-1.13M
24/09/2026-23.17 tỷ279.7K925.1K-645.4K
23/09/2026-37.37 tỷ144.1K1.17M-1.03M
22/09/2026-9.38 tỷ566.7K825.7K-259K
21/09/2026-13.37 tỷ537.3K906.5K-369.2K
18/09/2026+7.15 tỷ6.83M6.63M+199.9K
17/09/2026+1.76 tỷ502.5K454.5K+47.99K
16/09/2026-8.07 tỷ219.4K441.5K-222.1K
15/09/2026+125.55 tỷ3.79M378.9K+3.41M
14/09/2026+50.98 tỷ1.69M261.4K+1.43M
11/09/2026-15.72 tỷ255.9K697.5K-441.6K
10/09/2026+5.41 tỷ199.7K50.9K+148.8K
09/09/2026+12.64 tỷ473.6K126.3K+347.3K
08/09/2026+8.2 tỷ270.3K43.73K+226.5K
07/09/2026-3.6 tỷ126.1K226.1K-100K
04/09/2026+2.94 tỷ159.1K78.63K+80.5K
03/09/2026-2.99 tỷ323.9K406K-82.07K
02/09/2026-4.68 tỷ77.77K204.7K-126.9K
01/09/2026-4.68 tỷ77.77K204.7K-126.9K
31/08/2026-4.68 tỷ77.77K204.7K-126.9K
28/08/2026-4.68 tỷ77.77K204.7K-126.9K
27/08/2026-28.25 tỷ135.7K900.2K-764.5K
26/08/2026-41.49 tỷ144.2K1.27M-1.12M
25/08/2026-9.09 tỷ540.6K788.3K-247.7K
24/08/2026-30.05 tỷ239.9K1.05M-814.4K
21/08/2026-3.48 tỷ410.4K504.7K-94.3K
20/08/2026-20.43 tỷ208.4K778.3K-569.9K
19/08/2026-16.79 tỷ87.49K557.9K-470.4K
18/08/2026-17.45 tỷ87.1K571.9K-484.8K
17/08/2026-30.02 tỷ88.44K924.7K-836.3K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức BID 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, BID đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 450 đ/cp (4.5% mệnh giá).

Vừa diễn ra

MãLoạiChi tiếtGDKHQĐKCCThanh toán
BID
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam · HOSE
Cổ phiếu thưởngTỷ lệ 6.84%17/08/202618/08/2026—

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt BID

12 tháng qua BID trả 842 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 2.53% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 2.40%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20261450 đ1.15%4.5%
20251450 đ1.10%4.5%
20211200 đ0.46%2%
20201800 đ1.66%8%
201921,400 đ3.32%14%
20171700 đ3.10%7%
20161850 đ5.04%8.5%
201511,020 đ—10.2%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
450 đ1.15%4.5%17/07/202620/07/202620/08/2026
450 đ1.10%4.5%14/10/202515/10/202514/11/2025
200 đ0.46%2%23/12/202124/12/202124/01/2022
800 đ1.66%8%31/12/202004/01/202103/02/2021
700 đ1.66%7%07/11/201908/11/201912/12/2019
700 đ1.66%7%07/11/201908/11/201912/12/2019
700 đ3.10%7%09/08/201710/08/201725/08/2017
850 đ5.04%8.5%03/11/201604/11/201621/11/2016
1,020 đ—10.2%08/05/201512/05/201522/05/2015

Bỏ vốn vào BID nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

BID · giá 33.35 · cổ tức tiền 12 tháng 842 đ/cp

Mua được khoảng 2,900 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 96.72 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
2.32 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 2.44 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
2.40%
sau thuế · trước thuế 2.53%
Cổ tức
2.32 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Ít hơn gửi tiết kiệm khoảng 4.68 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu BID đã đóng

Các lệnh mua bán BID theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
36.45
15/09/2026
36.15
24/09/2026
-0.82%
T+7
36.45
09/09/2026
36.40
10/09/2026
-0.14%
T+1
36.13
03/08/2026
36.05
08/09/2026
-0.22%
T+26
39.83
17/06/2026
38.44
07/07/2026
-3.49%
T+14
37.15
08/04/2026
39.14
01/06/2026
+5.36%
T+38
34.88
17/12/2025
47.28
09/02/2026
+35.55%
T+38
35.02
10/12/2025
34.23
15/12/2025
-2.26%
T+3
35.58
03/12/2025
34.51
09/12/2025
-3.01%
T+4
35.71
05/11/2025
34.97
24/11/2025
-2.07%
T+13
37.43
10/10/2025
36.55
16/10/2025
-2.35%
T+4

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Ngân hàng

  • ACBNgân hàng TMCP Á Châu
  • BVBNgân hàng TMCP Bản Việt
  • CTGNgân hàng TMCP Công Thương Việt Nam
  • EIBNgân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam
  • EVFCông ty Tài chính Tổng hợp Cổ phần Điện lực
  • HDBNgân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh
  • KLBNgân hàng TMCP Kiên Long
  • LPBNgân hàng TMCP Lộc Phát Việt Nam

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.