Cổ phiếu BMP (CTCP Nhựa Bình Minh): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Nhựa Bình Minh
Ngành
SX Nhựa - Hóa chất
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
141.60
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
40.8%
Giữa biên
Khối ngoại 20 phiên
+6.48 tỷ

Phiên 13/10/2026, BMP đóng cửa ở 141.60 nghìn đồng, ở mức 40.8% của biên giá 1 năm (từ 114.64 đến 180.67 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 6.48 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật BMP

Vị trí giá trong biên 1 năm

40.8%Giữa biên(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

BMP đóng cửa 141.60 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 23.5% và thấp hơn đỉnh 21.6%.

141.60
Thấp nhất 114.64Cao nhất 180.67
Cách đỉnh -21.6%Cách đáy +23.5%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu BMP

Năm 2025, cổ phiếu BMP tăng 44.93%, cao nhất 180.67 nghìn đồng (18/12/2025), thấp nhất 87.29 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, BMP giảm 14.21%, đóng cửa 142.00 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá BMP đến nay tăng 696.86%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá BMP 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa BMP 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 130.58Cao nhất 17/12/2025: 178.59Thấp nhất 23/03/2026: 114.6412/10/2026: 142.00

Giá cổ phiếu BMP qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng BMP từ năm 2015
01/2015: 17.82Cao nhất 12/2025: 165.53Thấp nhất 05/2015: 17.5010/2026: 142.00
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/10165.53170.2612/01114.6423/03142.00-14.21%
2025114.30180.6718/1287.2909/04165.53+44.93%
202481.69119.7925/1275.1005/08114.21+38.47%
202341.1386.9128/1238.7116/0382.48+98.84%
202238.5346.1802/1133.2511/1141.48+10.52%
202137.2440.6608/1130.8304/1037.53+1.43%
202023.9439.3609/1217.4824/0337.00+54.55%
201925.3328.2410/1020.8606/0623.94-5.49%
201839.2643.9928/0223.6207/0525.33-35.48%
201747.0951.8028/0331.2512/0939.26-17.05%
201630.8951.0120/1026.6222/0147.33+52.04%
201516.5732.8917/1116.3412/0531.13+87.87%

Giá BMP theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/2026143.00143.90141.00142.00-0.77%366.4K
09/2026144.80147.60138.00143.10-1.17%1.38M
08/2026153.00153.50142.80144.80-5.54%1.59M
07/2026152.30156.00144.00153.30+0.26%3.47M
06/2026137.40154.40131.60152.90+11.52%2.97M
05/2026140.47155.13136.30137.10-0.45%3.33M
04/2026123.91146.05116.91137.72+12.77%4.67M
03/2026147.18152.95114.64122.12-18.55%5.26M
02/2026154.09154.09145.67149.93-2.76%1.65M
01/2026165.53170.26146.61154.18-6.86%4.25M
12/2025149.36180.67146.99165.53+10.83%3.86M
11/2025154.78163.79145.48149.36-3.45%2.39M
10/2025130.49161.97127.67154.69+18.55%3.24M
09/2025131.03141.04128.58130.49-0.41%2.22M
08/2025128.49131.94118.48131.03+2.34%3.62M
07/2025127.67137.40125.85128.03+0.28%3.46M
06/2025124.66128.85121.12127.67+2.41%3.38M
05/2025126.32134.67122.84124.66-1.04%4.02M
04/2025103.93128.0787.29125.97+21.21%8.57M
03/2025104.11111.08102.89103.93-0.17%4.31M
02/2025110.47110.47102.54104.11-5.76%3.29M
01/2025114.30119.35107.16110.47-3.27%3.41M
12/2024111.95119.79106.20114.21+3.63%5.29M
11/2024112.18113.44100.19110.21-1.69%3.96M

Tâm lý cổ phiếu BMP

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

36Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của BMP trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: +6.48 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -2.93 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-1.23 tỷ1.3K10K-8.7K
12/10/2026-1.79 tỷ6K18.62K-12.62K
09/10/2026-2.02 tỷ2.3K16.5K-14.2K
08/10/2026+0.26 tỷ5.7K3.88K+1.82K
07/10/2026-0.28 tỷ4.82K6.8K-1.98K
06/10/20260 tỷ5.14K5.1K+35
05/10/2026+1.65 tỷ12.6K1K+11.6K
02/10/2026-4.25 tỷ4.5K34.66K-30.16K
01/10/2026-0.1 tỷ2.1K2.8K-700
30/09/2026+1.27 tỷ13.6K4.72K+8.88K
29/09/2026+0.84 tỷ9K3.1K+5.9K
28/09/2026+1.21 tỷ16.28K7.8K+8.48K
25/09/2026+0.06 tỷ3.7K3.3K+400
24/09/2026+2.58 tỷ19.2K1.5K+17.7K
23/09/2026+3.04 tỷ22.9K2K+20.9K
22/09/2026+0.62 tỷ6.3K2K+4.3K
21/09/2026-0.7 tỷ1005.01K-4.91K
18/09/2026-0.51 tỷ1.62K5.2K-3.58K
17/09/2026-1.62 tỷ71712K-11.28K
16/09/2026+7.46 tỷ70.35K19.6K+50.75K
15/09/2026+11.31 tỷ83.3K6.7K+76.6K
14/09/2026-2.18 tỷ1.43K17.2K-15.78K
11/09/2026-2.5 tỷ1.11K18.9K-17.79K
10/09/2026-0.62 tỷ5.4K9.8K-4.4K
09/09/2026-5.51 tỷ2.4K41.7K-39.3K
08/09/2026-0.56 tỷ2.25K6.2K-3.95K
07/09/2026+0.63 tỷ6.62K2.2K+4.42K
04/09/2026-1.13 tỷ1.9K9.8K-7.9K
03/09/2026-0.1 tỷ8.59K9.3K-710
02/09/2026+0.83 tỷ9.03K3.3K+5.73K
01/09/2026+0.83 tỷ9.03K3.3K+5.73K
31/08/2026+0.83 tỷ9.03K3.3K+5.73K
28/08/2026+0.83 tỷ9.03K3.3K+5.73K
27/08/2026+1.64 tỷ15.5K4.1K+11.4K
26/08/2026-1.41 tỷ14.82K24.6K-9.78K
25/08/2026-4.45 tỷ10030.9K-30.8K
24/08/2026-1.26 tỷ2008.9K-8.7K
21/08/2026+0.28 tỷ5K3.1K+1.9K
20/08/2026-0.82 tỷ2.06K7.8K-5.75K
19/08/2026-1.79 tỷ1.8K14.2K-12.4K
18/08/2026-2.5 tỷ90018K-17.1K
17/08/2026-1.75 tỷ1.57K13.6K-12.03K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức BMP 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, BMP đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 8,360 đ/cp (83.6% mệnh giá).

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt BMP

12 tháng qua BMP trả 14,860 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 10.49% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 9.97%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202618,360 đ5.41%83.6%
2025212,750 đ8.06%127.5%
2024211,840 đ9.45%118.4%
2023211,800 đ13.01%118%
202235,700 đ9.64%57%
202123,480 đ5.75%34.8%
202035,840 đ10.76%58.4%
201924,500 đ9.28%45%
201824,000 đ7.36%40%
201723,500 đ2.76%35%
201626,500 đ4.14%65%
201524,000 đ—40%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
8,360 đ5.41%83.6%19/05/202620/05/202610/06/2026
6,500 đ3.80%65%17/11/202518/11/202508/12/2025
6,250 đ4.26%62.5%19/05/202520/05/202505/06/2025
5,740 đ4.33%57.4%13/11/202414/11/202405/12/2024
6,100 đ5.12%61%17/05/202420/05/202410/06/2024
6,500 đ6.77%65%20/11/202321/11/202312/12/2023
5,300 đ6.24%53%19/05/202322/05/202312/06/2023
3,100 đ5.13%31%26/10/202227/10/202201/12/2022
1,350 đ2.39%13.5%11/05/202212/05/202213/06/2022
1,250 đ2.12%12.5%14/01/202217/01/202210/02/2022
1,480 đ2.52%14.8%17/05/202118/05/202104/06/2021
2,000 đ3.23%20%04/02/202105/02/202125/02/2021
2,840 đ4.63%28.4%07/10/202008/10/202023/10/2020
1,000 đ1.85%10%17/07/202020/07/202005/08/2020
2,000 đ4.28%20%05/05/202006/05/202020/05/2020
2,000 đ3.93%20%04/12/201905/12/201920/12/2019
2,500 đ5.35%25%04/06/201905/06/201920/06/2019
1,500 đ2.61%15%07/12/201810/12/201828/12/2018
2,500 đ4.75%25%11/05/201814/05/201806/06/2018
1,500 đ1.67%15%14/11/201715/11/201730/11/2017
2,000 đ1.09%20%13/06/201714/06/201730/06/2017
2,000 đ1.04%20%30/12/201603/01/201719/01/2017
4,500 đ3.10%45%19/05/201620/05/201610/06/2016
1,500 đ—15%23/12/201525/12/201518/01/2016
2,500 đ—25%19/05/201521/05/201510/06/2015

Bỏ vốn vào BMP nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

BMP · giá 141.60 · cổ tức tiền 12 tháng 14,860 đ/cp

Mua được khoảng 700 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 99.12 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
9.88 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 10.4 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
9.97%
sau thuế · trước thuế 10.49%
Cổ tức
9.88 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Hơn gửi tiết kiệm khoảng 2.88 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu BMP đã đóng

Các lệnh mua bán BMP theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
151.00
31/07/2026
148.40
06/08/2026
-1.72%
T+4
151.20
24/07/2026
150.20
27/07/2026
-0.66%
T+1
150.90
14/07/2026
147.50
23/07/2026
-2.25%
T+7
137.80
15/06/2026
146.00
09/07/2026
+5.95%
T+18
160.52
11/12/2025
165.06
09/01/2026
+2.83%
T+21
154.65
04/12/2025
149.74
08/12/2025
-3.17%
T+2
134.86
16/10/2025
155.13
19/11/2025
+15.03%
T+24
128.30
27/08/2025
132.58
25/09/2025
+3.34%
T+21
127.30
17/06/2025
128.49
31/07/2025
+0.93%
T+32
106.29
10/04/2025
127.21
29/05/2025
+19.68%
T+35

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành SX Nhựa - Hóa chất

  • AAACTCP Nhựa An Phát Xanh
  • ABSCTCP Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận
  • APHCTCP Tập đoàn An Phát Holdings
  • BFCCTCP Phân bón Bình Điền
  • CSVCTCP Hóa chất Cơ bản Miền Nam
  • DCMCTCP - Tổng công ty Phân bón Dầu khí Cà Mau
  • DGCCTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang
  • DPMTổng công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - CTCP

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.