Cổ phiếu HCD (CTCP Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCD): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCD
Ngành
SX Nhựa - Hóa chất
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
6.00
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
37.5%
Giữa biên
Khối ngoại 20 phiên
0 tỷ

Phiên 13/10/2026, HCD đóng cửa ở 6.00 nghìn đồng, ở mức 37.5% của biên giá 1 năm (từ 5.31 đến 7.15 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua và bán cân bằng.

Phân tích kỹ thuật HCD

Vị trí giá trong biên 1 năm

37.5%Giữa biên(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

HCD đóng cửa 6.00 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 13% và thấp hơn đỉnh 16.1%.

6.00
Thấp nhất 5.31Cao nhất 7.15
Cách đỉnh -16.1%Cách đáy +13%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu HCD

Năm 2025, cổ phiếu HCD giảm 14.29%, cao nhất 7.14 nghìn đồng (02/01/2025), thấp nhất 4.92 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, HCD giảm 0.99%, đóng cửa 6.00 nghìn đồng.

So với cuối tháng 7/2016, giá HCD đến nay tăng 41.18%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá HCD 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa HCD 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 6.56Cao nhất 15/06/2026: 7.02Thấp nhất 28/07/2026: 5.6512/10/2026: 6.00

Giá cổ phiếu HCD qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng HCD từ năm 2016
07/2016: 4.25Cao nhất 03/2022: 9.47Thấp nhất 03/2020: 1.1610/2026: 6.00
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/106.007.1505/065.3129/076.00-0.99%
20257.077.1402/014.9209/046.06-14.29%
20246.209.8021/065.8408/017.07+14.77%
20233.506.9118/073.3703/016.16+79.07%
20227.6310.1618/032.9316/113.44-54.91%
20211.468.3815/111.2829/017.63+422.60%
20201.592.2505/051.0927/031.46-7.59%
20192.733.3721/021.5513/121.58-42.12%
20184.258.3306/082.6705/122.73-34.53%
20174.146.0528/023.7318/044.17+0.48%
20166.548.1706/073.5524/104.15—

Năm đầu tiên có dữ liệu không có năm trước để so nên để trống cột thay đổi.

Giá HCD theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/20266.076.305.966.00-1.64%168K
09/20266.316.506.006.10-3.94%712.2K
08/20266.206.456.006.35+0.79%700.6K
07/20266.886.885.316.30-8.43%346.7K
06/20266.607.156.266.88+2.84%1.04M
05/20266.406.756.166.69+4.04%1.33M
04/20266.366.626.086.43+1.26%920.2K
03/20266.626.645.766.35-4.08%469.2K
02/20266.196.646.166.62+6.95%456.5K
01/20266.006.195.846.19+2.15%1M
12/20256.316.315.686.06-2.88%192.8K
11/20256.306.376.016.24-0.95%264.6K
10/20256.586.615.866.30-4.26%581.5K
09/20256.646.776.446.58-0.90%1.71M
08/20256.136.845.836.64+8.85%3.16M
07/20255.736.405.706.10+6.27%2.11M
06/20255.805.825.645.74-0.69%919.3K
05/20255.465.825.395.78+4.71%1.73M
04/20256.266.464.925.52-11.54%2.14M
03/20256.546.556.166.24-4.59%1.33M
02/20256.646.766.216.54-0.61%1.11M
01/20257.077.146.556.58-6.93%569.8K
12/20246.857.866.817.07+2.76%1.19M
11/20246.967.086.776.88-1.15%1.21M

Tâm lý cổ phiếu HCD

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

39Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của HCD trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: 0 tỷ
  • Tổng 36 phiên: -0.01 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/20260 tỷ000
12/10/20260 tỷ000
09/10/20260 tỷ000
08/10/20260 tỷ000
07/10/20260 tỷ000
06/10/20260 tỷ000
05/10/20260 tỷ000
02/10/20260 tỷ000
01/10/20260 tỷ000
30/09/20260 tỷ000
29/09/20260 tỷ000
28/09/20260 tỷ0100-100
25/09/20260 tỷ000
24/09/20260 tỷ000
23/09/20260 tỷ000
22/09/20260 tỷ000
21/09/20260 tỷ000
18/09/20260 tỷ000
17/09/20260 tỷ000
16/09/20260 tỷ000
15/09/20260 tỷ000
14/09/20260 tỷ000
11/09/2026-0.01 tỷ01.4K-1.4K
10/09/20260 tỷ000
09/09/2026-0.01 tỷ02.3K-2.3K
08/09/20260 tỷ900200+700
07/09/20260 tỷ000
04/09/20260 tỷ0200-200
03/09/2026+0.01 tỷ2.3K400+1.9K
02/09/20260 tỷ000
01/09/20260 tỷ000
31/08/20260 tỷ000
28/08/20260 tỷ000
27/08/20260 tỷ1001000
26/08/20260 tỷ0200-200
25/08/20260 tỷ000

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức HCD 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của HCD.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt HCD

12 tháng qua HCD chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20231500 đ5.09%5%
201821,100 đ9.46%11%
20171600 đ7.21%6%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
500 đ5.09%5%05/09/202306/09/202320/10/2023
500 đ4.93%5%14/09/201817/09/201819/08/2021
600 đ4.53%6%13/07/201816/07/201802/08/2019
600 đ7.21%6%17/03/201720/03/201725/05/2017

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành SX Nhựa - Hóa chất

  • AAACTCP Nhựa An Phát Xanh
  • ABSCTCP Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận
  • APHCTCP Tập đoàn An Phát Holdings
  • BFCCTCP Phân bón Bình Điền
  • BMPCTCP Nhựa Bình Minh
  • CSVCTCP Hóa chất Cơ bản Miền Nam
  • DCMCTCP - Tổng công ty Phân bón Dầu khí Cà Mau
  • DGCCTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.