Cổ phiếu HCM (CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh
Ngành
Chứng khoán
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
23.00
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
60%
Giữa biên
Khối ngoại 20 phiên
+34.34 tỷ

Phiên 13/10/2026, HCM đóng cửa ở 23.00 nghìn đồng, ở mức 60% của biên giá 1 năm (từ 16.47 đến 27.35 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 34.34 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật HCM

Điểm đáng chú ý

  • Phiên 13/10/2026, khối ngoại đảo chiều sang bán ròng 0.64 tỷ đồng, sau 5 phiên trước đó mua ròng tổng cộng 25.8 tỷ đồng.

Vị trí giá trong biên 1 năm

60%Giữa biên(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

HCM đóng cửa 23.00 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 39.6% và thấp hơn đỉnh 15.9%.

23.00
Thấp nhất 16.47Cao nhất 27.35
Cách đỉnh -15.9%Cách đáy +39.6%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Tâm lý cổ phiếu HCM

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

37Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của HCM trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: +34.34 tỷ
  • Tổng 42 phiên: +235.42 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-0.64 tỷ193.4K221.4K-27.95K
12/10/2026+6.58 tỷ433.6K150.1K+283.5K
09/10/2026-17.73 tỷ54.8K820.6K-765.8K
08/10/2026+23.86 tỷ1.4M393.3K+1.01M
07/10/2026-5.06 tỷ4.9K225.1K-220.2K
06/10/2026+18.16 tỷ812.9K40.22K+772.7K
05/10/2026-3.22 tỷ21.5K159.2K-137.7K
02/10/2026-0.68 tỷ254K282.8K-28.75K
01/10/2026-3.62 tỷ22.4K176.1K-153.7K
30/09/2026-0.26 tỷ8.1K19.11K-11.01K
29/09/2026+1.99 tỷ314.2K232.7K+81.5K
28/09/2026-2.33 tỷ342.3K439.6K-97.3K
25/09/2026-2.48 tỷ36.1K135.5K-99.4K
24/09/2026-6.08 tỷ28.2K270.4K-242.2K
23/09/2026+11.86 tỷ472.2K7.1K+465.1K
22/09/2026-1.75 tỷ55.3K125.5K-70.2K
21/09/2026-4.34 tỷ3.1K176.8K-173.7K
18/09/2026+39.33 tỷ2.68M1.14M+1.54M
17/09/2026-7.04 tỷ188.8K467K-278.2K
16/09/2026-12.2 tỷ167.7K657.8K-490.1K
15/09/2026+0.4 tỷ106.2K90.3K+15.9K
14/09/2026+3.83 tỷ512.9K358K+154.9K
11/09/2026+3.61 tỷ601.6K459.9K+141.7K
10/09/2026+0.26 tỷ236.7K226.9K+9.8K
09/09/2026+8.63 tỷ524.6K196.9K+327.7K
08/09/2026+29.46 tỷ1.18M68.1K+1.11M
07/09/2026+16.44 tỷ1.18M561.5K+622.7K
04/09/2026+18.58 tỷ777K73.3K+703.7K
03/09/2026+0.71 tỷ507.1K479.9K+27.21K
02/09/2026+0.26 tỷ468.1K458.3K+9.83K
01/09/2026+0.26 tỷ468.1K458.3K+9.83K
31/08/2026+0.26 tỷ468.1K458.3K+9.83K
28/08/2026+0.26 tỷ468.1K458.3K+9.83K
27/08/2026+4.27 tỷ768.6K607.3K+161.3K
26/08/2026+18.85 tỷ868.1K156.9K+711.2K
25/08/2026+63.76 tỷ2.46M32.94K+2.43M
24/08/2026+47.61 tỷ1.87M51.3K+1.81M
21/08/2026+3.22 tỷ146.1K23.6K+122.5K
20/08/2026-6.28 tỷ8.68K259.1K-250.4K
19/08/2026+0.37 tỷ244.1K229.4K+14.7K
18/08/2026-8.43 tỷ2K337.8K-335.8K
17/08/2026-5.23 tỷ1.2K208.1K-206.9K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức HCM 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, HCM đã chia 2 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 800 đ/cp (8% mệnh giá).

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt HCM

12 tháng qua HCM trả 800 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 3.48% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 3.31%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20262800 đ3.14%8%
20252900 đ3.26%9%
202421,178 đ4.24%11.8%
202331,000 đ3.95%10%
202121,200 đ3.18%12%
202021,200 đ5.12%12%
201922,400 đ9.22%24%
201832,700 đ4.19%27%
201711,200 đ3.22%12%
201621,430 đ4.93%14.3%
201532,600 đ—26%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
400 đ1.48%4%16/07/202617/07/202612/08/2026
400 đ1.66%4%05/02/202606/02/202610/03/2026
400 đ1.54%4%13/05/202514/05/202506/06/2025
500 đ1.72%5%04/02/202505/02/202528/02/2025
522 đ1.88%5.2%15/07/202416/07/202408/08/2024
656 đ2.36%6.6%15/07/202416/07/202408/08/2024
500 đ1.81%5%08/06/202309/06/202321/06/2023
250 đ1.07%2.5%17/01/202318/01/202308/02/2023
250 đ1.07%2.5%17/01/202318/01/202308/02/2023
500 đ1.12%5%06/12/202107/12/202106/01/2022
700 đ2.06%7%11/05/202112/05/202127/05/2021
500 đ1.56%5%29/12/202030/12/202020/01/2021
700 đ3.56%7%09/07/202010/07/202031/07/2020
500 đ2.25%5%19/12/201920/12/201910/01/2020
1,900 đ6.97%19%21/05/201922/05/201912/06/2019
600 đ1.09%6%29/11/201830/11/201821/12/2018
1,500 đ2.14%15%17/05/201818/05/201808/06/2018
600 đ0.96%6%09/01/201810/01/201824/01/2018
1,200 đ3.22%12%15/05/201716/05/201707/06/2017
500 đ1.83%5%27/12/201628/12/201612/01/2017
930 đ3.10%9.3%09/05/201610/05/201627/05/2016
500 đ—5%22/12/201524/12/201506/01/2016
1,600 đ—16%06/05/201508/05/201527/05/2015
500 đ—5%06/01/201508/01/201529/01/2015

Bỏ vốn vào HCM nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

HCM · giá 23.00 · cổ tức tiền 12 tháng 800 đ/cp

Mua được khoảng 4,300 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 98.9 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
3.27 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 3.44 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
3.30%
sau thuế · trước thuế 3.48%
Cổ tức
3.27 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Ít hơn gửi tiết kiệm khoảng 3.73 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu HCM đã đóng

Các lệnh mua bán HCM theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
26.40
21/08/2026
25.35
14/09/2026
-3.98%
T+16
24.75
16/07/2026
25.35
17/08/2026
+2.42%
T+22
24.27
01/07/2026
23.41
13/07/2026
-3.54%
T+8
24.06
17/06/2026
23.54
25/06/2026
-2.16%
T+6
20.56
23/02/2026
18.75
09/03/2026
-8.80%
T+10
20.65
04/02/2026
20.30
05/02/2026
-1.69%
T+1
20.48
12/01/2026
19.50
27/01/2026
-4.79%
T+11
23.27
06/10/2025
22.60
20/10/2025
-2.88%
T+10
23.66
27/08/2025
23.23
09/09/2025
-1.82%
T+9
17.55
24/06/2025
22.89
25/08/2025
+30.43%
T+44

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Chứng khoán

  • AGRCTCP Chứng khoán Agribank
  • APGCTCP Chứng khoán APG
  • APSCTCP Chứng khoán Châu Á Thái Bình Dương
  • BSICTCP Chứng khoán BIDV
  • BVSCTCP Chứng khoán Bảo Việt
  • CTSCTCP Chứng khoán VietinBank
  • DSCCTCP Chứng khoán DSC
  • DSECTCP Chứng khoán DNSE

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.