Cổ phiếu HHS (CTCP Đầu tư Dịch vụ Hoàng Huy): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Đầu tư Dịch vụ Hoàng Huy
Ngành
Bán buôn
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
8.82
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
4%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 20 phiên
+0.91 tỷ

Phiên 13/10/2026, HHS đóng cửa ở 8.82 nghìn đồng, ở mức 4% của biên giá 1 năm (từ 8.35 đến 20.20 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 0.91 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật HHS

Vị trí giá trong biên 1 năm

4%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

HHS đóng cửa 8.82 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 5.6% và thấp hơn đỉnh 56.3%.

8.82
Thấp nhất 8.35Cao nhất 20.20
Cách đỉnh -56.3%Cách đáy +5.6%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu HHS

Năm 2025, cổ phiếu HHS tăng 68.46%, cao nhất 20.20 nghìn đồng (10/10/2025), thấp nhất 6.95 nghìn đồng (13/01/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, HHS giảm 29.12%, đóng cửa 8.86 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá HHS đến nay tăng 25.14%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá HHS 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa HHS 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 19.10Cao nhất 13/10/2025: 19.10Thấp nhất 08/10/2026: 8.5812/10/2026: 8.86

Giá cổ phiếu HHS qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng HHS từ năm 2015
01/2015: 7.08Cao nhất 07/2025: 18.90Thấp nhất 08/2019: 2.0610/2026: 8.86
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1012.5014.4509/048.3509/108.86-29.12%
20257.4320.2010/106.9513/0112.50+68.46%
20246.8311.7020/066.6802/017.42+9.28%
20233.147.6415/083.1103/016.79+116.24%
202210.0011.5810/012.2116/113.14-67.76%
20214.5810.7523/123.7302/029.74+115.96%
20202.154.7230/121.9931/034.51+109.77%
20192.702.9607/031.9310/092.15-20.66%
20183.303.8412/012.4105/072.71-17.88%
20172.514.0215/122.1319/013.30+32.00%
20167.717.8904/012.4627/122.50-68.07%
20156.9614.6608/066.6004/027.83+12.50%

Giá HHS theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/20269.299.298.358.86-4.73%9M
09/202610.8010.959.149.30-15.84%18.88M
08/20269.6411.109.5311.05+16.07%23.72M
07/202611.3511.408.839.52-16.12%24.15M
06/202611.6012.1010.8511.35-1.30%23.34M
05/202613.1013.7511.3511.50-11.54%58.37M
04/202614.0514.4512.3013.00-6.47%75.66M
03/202611.1014.259.8013.90+18.30%61.13M
02/202611.4012.4510.7011.75+1.73%26.78M
01/202612.5012.7010.9011.55-7.60%46.69M
12/202514.1014.4512.4512.50-11.35%30.09M
11/202514.6515.2513.5014.10-5.37%41.41M
10/202518.0520.2014.2514.90-16.53%153.8M
09/202515.9518.4015.8517.85+12.97%107M
08/202518.9518.9514.7515.80-16.40%204.1M
07/202515.2019.5014.6518.90+23.93%202.9M
06/202514.5016.1014.0515.25+3.74%143.5M
05/202511.1015.1010.8514.70+33.64%177.8M
04/202510.5011.609.0911.00+4.76%135M
03/20258.2010.658.1010.50+27.43%67.76M
02/20257.318.377.198.24+12.72%41.52M
01/20257.437.466.957.31-1.48%11.59M
12/20247.607.977.307.42-2.11%26.28M
11/20247.267.706.877.58+3.69%23.73M

Tâm lý cổ phiếu HHS

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

32Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của HHS trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: +0.91 tỷ
  • Tổng 42 phiên: +9.52 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026+0.75 tỷ92.2K7.4K+84.8K
12/10/2026+1 tỷ143.9K30.9K+113K
09/10/2026+1.78 tỷ252.3K49.8K+202.5K
08/10/2026-0.24 tỷ14.3K41.7K-27.4K
07/10/2026-0.27 tỷ44.9K74.9K-30K
06/10/2026+0.3 tỷ36.7K2.9K+33.8K
05/10/2026+0.01 tỷ6000+600
02/10/2026+0.92 tỷ127.7K26.9K+100.8K
01/10/2026-0.14 tỷ3.4K18.3K-14.9K
30/09/20260 tỷ000
29/09/2026+0.14 tỷ26.9K11.6K+15.3K
28/09/2026+0.17 tỷ18.3K0+18.3K
25/09/2026-0.87 tỷ090.9K-90.9K
24/09/2026-0.78 tỷ11.6K93K-81.4K
23/09/2026-0.01 tỷ0900-900
22/09/2026-0.79 tỷ080K-80K
21/09/2026-0.91 tỷ20091.9K-91.7K
18/09/2026-0.09 tỷ09.4K-9.4K
17/09/2026-0.02 tỷ30.8K33.2K-2.4K
16/09/2026-0.04 tỷ3K6.9K-3.9K
15/09/2026+0.05 tỷ9.5K4.2K+5.3K
14/09/2026+0.16 tỷ20.1K4K+16.1K
11/09/2026-1.2 tỷ20.3K139.9K-119.6K
10/09/2026+0.03 tỷ5.2K2.1K+3.1K
09/09/2026-0.01 tỷ3001.6K-1.3K
08/09/2026+0.8 tỷ74.8K0+74.8K
07/09/2026-0.04 tỷ03.5K-3.5K
04/09/2026-0.02 tỷ5K6.4K-1.4K
03/09/2026+0.01 tỷ8000+800
02/09/2026+2.18 tỷ203.5K6K+197.5K
01/09/2026+2.18 tỷ203.5K6K+197.5K
31/08/2026+2.18 tỷ203.5K6K+197.5K
28/08/2026+2.18 tỷ203.5K6K+197.5K
27/08/2026-1.42 tỷ2.9K132.7K-129.8K
26/08/2026-0.68 tỷ062K-62K
25/08/20260 tỷ3K3.1K-100
24/08/2026+1.37 tỷ134.8K11.1K+123.7K
21/08/2026+1.93 tỷ190.2K5.1K+185.1K
20/08/2026-0.13 tỷ012.9K-12.9K
19/08/2026-0.57 tỷ7.1K65.1K-58K
18/08/2026-0.19 tỷ90020.8K-19.9K
17/08/2026-0.22 tỷ13.3K35.7K-22.4K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức HHS 2026

HHS đã công bố quyền mua tỷ lệ 60%, chưa chốt ngày giao dịch không hưởng quyền.

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của HHS.

Sắp diễn ra

MãLoạiChi tiếtGDKHQĐKCCThanh toán
HHS
CTCP Đầu tư Dịch vụ Hoàng Huy · HOSE
Quyền muaTỷ lệ 60%———

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt HHS

12 tháng qua HHS chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20201400 đ7.91%4%
20161400 đ7.33%4%
201522,000 đ11.27%20%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
400 đ7.91%4%17/06/202018/06/202030/07/2020
400 đ7.33%4%09/11/201610/11/201624/11/2016
1,000 đ6.06%10%26/08/201528/08/201530/09/2015
1,000 đ5.21%10%06/03/201510/03/201531/03/2015

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Bán buôn

  • DGWCTCP Thế Giới Số
  • GELCTCP Hạ tầng GELEX
  • HMCCTCP Kim khí Thành phố Hồ Chí Minh - VNSTEEL
  • JVCCTCP Đầu tư và Phát triển Y tế Việt Nhật
  • KDMCTCP Tập Đoàn GCL
  • NO1CTCP Tập đoàn 911
  • PETTổng Công ty cổ phần Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí
  • PITCTCP Xuất nhập khẩu Petrolimex

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.