Cổ phiếu HID (CTCP Halcom Việt Nam): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Halcom Việt Nam
Ngành
Tiện ích
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
4.47
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
15.1%
Vùng thấp
Khối ngoại 20 phiên
-0.06 tỷ

Phiên 13/10/2026, HID đóng cửa ở 4.47 nghìn đồng, ở mức 15.1% của biên giá 1 năm (từ 3.15 đến 11.90 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 0.06 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật HID

Điểm đáng chú ý

  • Phiên 13/10/2026, khối ngoại đảo chiều sang mua ròng 0.02 tỷ đồng, sau 5 phiên trước đó bán ròng tổng cộng 0.12 tỷ đồng.

Vị trí giá trong biên 1 năm

15.1%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

HID đóng cửa 4.47 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 41.9% và thấp hơn đỉnh 62.4%.

4.47
Thấp nhất 3.15Cao nhất 11.90
Cách đỉnh -62.4%Cách đáy +41.9%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu HID

Năm 2025, cổ phiếu HID tăng 141.54%, cao nhất 11.90 nghìn đồng (09/12/2025), thấp nhất 2.33 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, HID giảm 29.94%, đóng cửa 4.40 nghìn đồng.

So với cuối tháng 7/2016, giá HID đến nay giảm 63.21%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá HID 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa HID 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 3.31Cao nhất 08/12/2025: 11.15Thấp nhất 29/07/2026: 3.1712/10/2026: 4.40

Giá cổ phiếu HID qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng HID từ năm 2016
07/2016: 11.96Cao nhất 12/2016: 26.20Thấp nhất 03/2020: 1.7410/2026: 4.40
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/106.407.0523/013.1530/074.40-29.94%
20252.6311.9009/122.3309/046.28+141.54%
20243.103.5703/052.5021/112.60-15.03%
20233.154.2914/062.8013/023.06+0.66%
202213.4015.3010/011.9016/113.04-77.31%
20212.9514.5529/122.9504/0113.40+355.78%
20202.283.2217/061.7431/032.94+28.95%
20192.242.5920/021.8319/082.28+1.79%
20183.533.7810/012.1525/122.24-35.63%
201726.2027.4604/012.2818/043.48-86.72%
20169.4127.2922/129.4111/0726.20—

Năm đầu tiên có dữ liệu không có năm trước để so nên để trống cột thay đổi.

Giá HID theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/20264.164.723.954.40+4.51%4.67M
09/20263.396.043.324.21+24.19%22.9M
08/20263.733.993.283.39-2.87%5.97M
07/20264.114.203.153.49-16.31%5.32M
06/20264.134.503.994.17+1.71%6.18M
05/20264.554.964.104.10-10.09%8.26M
04/20265.775.994.504.56-20.28%13.47M
03/20264.535.723.585.72+17.94%15.36M
02/20265.635.904.774.85-19.83%9.35M
01/20266.407.054.486.05-3.66%24.56M
12/20257.8111.905.866.28-19.28%34.34M
11/20254.178.253.817.78+99.49%29.82M
10/20253.444.063.153.90+17.12%11.13M
09/20252.973.332.903.33+12.12%6.79M
08/20252.923.102.882.97+1.37%3.06M
07/20252.563.092.502.93+15.81%6.18M
06/20252.662.752.422.53-4.89%2.27M
05/20252.652.812.552.66+1.14%2.4M
04/20252.762.802.332.63-4.36%2.12M
03/20252.822.902.712.75-2.48%875.9K
02/20252.672.922.622.82+8.05%1.12M
01/20252.632.792.562.61+0.38%679K
12/20242.662.712.582.60-2.26%743.3K
11/20242.772.822.502.66-2.21%1.04M

Tâm lý cổ phiếu HID

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

43Trung tính

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của HID trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -0.06 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -0.12 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026+0.02 tỷ10.3K6K+4.3K
12/10/2026-0.22 tỷ7.4K57.7K-50.3K
09/10/2026-0.03 tỷ05.5K-5.5K
08/10/20260 tỷ000
07/10/2026+0.13 tỷ33.3K3.7K+29.6K
06/10/20260 tỷ000
05/10/2026-0.04 tỷ09.7K-9.7K
02/10/2026-0.06 tỷ6.3K21.3K-15K
01/10/2026-0.06 tỷ8K23.7K-15.7K
30/09/2026+0.01 tỷ16.1K14K+2.1K
29/09/2026+0.06 tỷ21.9K8K+13.9K
28/09/2026+0.05 tỷ18K7.3K+10.7K
25/09/2026-0.09 tỷ017.4K-17.4K
24/09/2026+0.03 tỷ19K12.9K+6.1K
23/09/2026-0.01 tỷ7.3K10K-2.7K
22/09/2026+0.27 tỷ58.1K7.3K+50.8K
21/09/2026+0.02 tỷ31.1K27.1K+4K
18/09/20260 tỷ000
17/09/2026-0.13 tỷ7.3K29.8K-22.5K
16/09/2026-0.01 tỷ17.3K19.4K-2.1K
15/09/2026-0.02 tỷ03.3K-3.3K
14/09/2026+0.01 tỷ6.4K4K+2.4K
11/09/2026+0.16 tỷ36.8K600+36.2K
10/09/2026+0.03 tỷ7.3K0+7.3K
09/09/2026-0.05 tỷ4K16.2K-12.2K
08/09/20260 tỷ000
07/09/20260 tỷ000
04/09/2026-0.04 tỷ012.3K-12.3K
03/09/20260 tỷ0100-100
02/09/2026-0.02 tỷ4005.5K-5.1K
01/09/2026-0.02 tỷ4005.5K-5.1K
31/08/2026-0.02 tỷ4005.5K-5.1K
28/08/2026-0.02 tỷ4005.5K-5.1K
27/08/2026-0.03 tỷ4008.4K-8K
26/08/2026-0.02 tỷ1005.5K-5.4K
25/08/20260 tỷ2000+200
24/08/20260 tỷ3000+300
21/08/2026+0.01 tỷ4.5K2.4K+2.1K
20/08/20260 tỷ1000+100
19/08/20260 tỷ000
18/08/2026-0.02 tỷ2.4K7K-4.6K
17/08/2026-0.04 tỷ70011.9K-11.2K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức HID 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của HID.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt HID

12 tháng qua HID chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20201150 đ5.98%1.5%
20181200 đ5.25%2%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
150 đ5.98%1.5%07/05/202008/05/202022/10/2020
200 đ5.25%2%12/03/201813/03/201826/03/2018

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Tiện ích

  • ASPCTCP Tập đoàn Dầu khí An Pha
  • BTPCTCP Nhiệt điện Bà Rịa
  • BWECTCP - Tổng công ty nước - môi trường Bình Dương
  • CHPCTCP Thủy điện Miền Trung
  • GASTổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP
  • GEGCTCP Điện Gia Lai
  • GHCCTCP Thủy điện Gia Lai
  • IDCTổng Công ty IDICO - CTCP

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.