Cổ phiếu HPA (CTCP Phát triển Nông nghiệp Hòa Phát): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Phát triển Nông nghiệp Hòa Phát
Ngành
Nông - Lâm - Ngư
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
26.50
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
3.9%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 20 phiên
-2.13 tỷ

Phiên 13/10/2026, HPA đóng cửa ở 26.50 nghìn đồng, ở mức 3.9% của biên giá 1 năm (từ 25.85 đến 42.54 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 2.13 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật HPA

Điểm đáng chú ý

  • Khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp, từ phiên 06/10/2026, tổng cộng 0.39 tỷ đồng.

Vị trí giá trong biên 1 năm

3.9%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

HPA đóng cửa 26.50 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 2.5% và thấp hơn đỉnh 37.7%.

26.50
Thấp nhất 25.85Cao nhất 42.54
Cách đỉnh -37.7%Cách đáy +2.5%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu HPA

So với cuối tháng 2/2026, giá HPA đến nay giảm 33.98%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá HPA 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa HPA 12 tháng tới phiên 12/10/2026
06/02/2026: 40.65Cao nhất 09/02/2026: 41.83Thấp nhất 02/10/2026: 25.9012/10/2026: 26.40

Giá cổ phiếu HPA qua các năm

NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1042.0742.5406/0225.8505/1026.40—

Năm đầu tiên có dữ liệu không có năm trước để so nên để trống cột thay đổi.

Giá HPA theo tháng (9 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202626.3026.9025.8526.40+0.38%478.6K
09/202627.6028.7026.0526.30-6.41%1.21M
08/202632.4532.4527.0528.10-11.91%2.33M
07/202633.6033.9530.3531.90-5.62%875.5K
06/202634.2034.5033.0033.80-1.17%897.1K
05/202635.5036.7033.2034.20-2.23%1.8M
04/202637.2037.2034.7934.98-5.13%1.79M
03/202638.2939.9034.2736.87-7.80%2.89M
02/202642.0742.5439.4739.99—4.68M

Tâm lý cổ phiếu HPA

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

39Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của HPA trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -2.13 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -6.29 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026+0.01 tỷ5000+500
12/10/2026+0.06 tỷ2.2K0+2.2K
09/10/2026+0.16 tỷ6.1K0+6.1K
08/10/2026+0.07 tỷ2.8K0+2.8K
07/10/2026+0.07 tỷ3.3K500+2.8K
06/10/2026+0.01 tỷ5000+500
05/10/20260 tỷ400500-100
02/10/2026-0.59 tỷ50023.3K-22.8K
01/10/2026-0.01 tỷ100300-200
30/09/20260 tỷ000
29/09/2026-0.04 tỷ1001.7K-1.6K
28/09/2026-0.06 tỷ02.2K-2.2K
25/09/2026-0.01 tỷ0400-400
24/09/2026-0.05 tỷ01.7K-1.7K
23/09/2026-1.37 tỷ1.8K51.7K-49.9K
22/09/2026-0.05 tỷ5002.2K-1.7K
21/09/2026-0.47 tỷ1.3K19K-17.7K
18/09/2026-0.03 tỷ01.1K-1.1K
17/09/2026+0.13 tỷ4.9K200+4.7K
16/09/2026+0.02 tỷ1.2K400+800
15/09/2026+0.01 tỷ3000+300
14/09/2026+0.01 tỷ1.5K1.3K+200
11/09/2026-0.12 tỷ1004.7K-4.6K
10/09/2026-0.07 tỷ02.7K-2.7K
09/09/2026-0.1 tỷ03.7K-3.7K
08/09/2026-0.14 tỷ1005K-4.9K
07/09/2026-1.29 tỷ90047.3K-46.4K
04/09/2026+0.04 tỷ1.3K0+1.3K
03/09/2026+0.11 tỷ4K0+4K
02/09/2026-0.1 tỷ3.5K7.1K-3.6K
01/09/2026-0.1 tỷ3.5K7.1K-3.6K
31/08/2026-0.1 tỷ3.5K7.1K-3.6K
28/08/2026-0.1 tỷ3.5K7.1K-3.6K
27/08/2026-0.03 tỷ1.3K2.3K-1K
26/08/2026+0.16 tỷ7K1.27K+5.73K
25/08/2026+0.21 tỷ9.3K1.9K+7.4K
24/08/2026+0.04 tỷ1.4K0+1.4K
21/08/2026-0.63 tỷ11.4K33.4K-22K
20/08/2026-0.6 tỷ4.9K26.7K-21.8K
19/08/2026+0.01 tỷ500300+200
18/08/2026-1.08 tỷ038.4K-38.4K
17/08/2026-0.26 tỷ1009K-8.9K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức HPA 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, HPA đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 2,100 đ/cp (21% mệnh giá).

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt HPA

12 tháng qua HPA trả 7,460 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 28.15% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 26.74%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202612,100 đ5.46%21%
202515,360 đ—53.6%
202413,720 đ—37.2%
2023150 đ—0.5%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
2,100 đ5.46%21%18/05/202619/05/202603/06/2026
5,360 đ—53.6%31/12/202531/12/202531/12/2025
3,720 đ—37.2%31/12/202431/12/202431/12/2024
50 đ—0.5%31/12/202331/12/202331/12/2023

Bỏ vốn vào HPA nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

HPA · giá 26.50 · cổ tức tiền 12 tháng 7,460 đ/cp

Mua được khoảng 3,700 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 98.05 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
26.22 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 27.6 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
26.74%
sau thuế · trước thuế 28.15%
Cổ tức
26.22 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Hơn gửi tiết kiệm khoảng 19.22 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Nông - Lâm - Ngư

  • AANCTCP Lương thực A An
  • CTPCTCP Tập đoàn CTP Group
  • HAGCTCP Hoàng Anh Gia Lai
  • HSLCTCP Đầu tư Phát triển Thực phẩm Hồng Hà
  • SVNCTCP Tập đoàn Vexilla Việt Nam
  • VIFTổng Công ty Lâm nghiệp Việt Nam - CTCP

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.