Cổ phiếu HT1 (CTCP Xi Măng Vicem Hà Tiên): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Xi Măng Vicem Hà Tiên
Ngành
Vật liệu xây dựng
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
12.30
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
12.5%
Vùng thấp
Khối ngoại 20 phiên
+0.54 tỷ

Phiên 13/10/2026, HT1 đóng cửa ở 12.30 nghìn đồng, ở mức 12.5% của biên giá 1 năm (từ 11.14 đến 20.44 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 0.54 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật HT1

Vị trí giá trong biên 1 năm

12.5%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

HT1 đóng cửa 12.30 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 10.4% và thấp hơn đỉnh 39.8%.

12.30
Thấp nhất 11.14Cao nhất 20.44
Cách đỉnh -39.8%Cách đáy +10.4%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu HT1

Năm 2025, cổ phiếu HT1 tăng 41.87%, cao nhất 20.44 nghìn đồng (23/10/2025), thấp nhất 8.88 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, HT1 giảm 22.79%, đóng cửa 12.40 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá HT1 đến nay tăng 27.44%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá HT1 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa HT1 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 17.42Cao nhất 22/10/2025: 19.56Thấp nhất 27/07/2026: 11.3412/10/2026: 12.40

Giá cổ phiếu HT1 qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng HT1 từ năm 2015
01/2015: 9.73Cao nhất 11/2021: 22.91Thấp nhất 06/2018: 7.7010/2026: 12.40
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1015.5717.6204/0311.1428/0712.40-22.79%
202511.4720.4423/108.8809/0416.06+41.87%
202411.6214.0816/0710.4502/0511.32-2.58%
20239.7316.5224/079.7303/0111.62+20.04%
202220.2024.2512/046.5016/119.68-51.86%
202115.2724.2016/1112.0119/0720.11+34.34%
202011.8115.5322/127.8631/0314.97+25.48%
201910.0913.4614/059.2404/0111.93+18.24%
201810.5411.9122/017.0605/0710.09-3.07%
201713.0015.6012/048.5701/1110.41-19.11%
201613.7119.6708/0712.4218/1012.87-8.20%
20159.0015.8519/118.8405/0114.02+54.07%

Giá HT1 theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202611.8512.9011.8012.40+4.64%2.99M
09/202612.2612.6511.5811.85-3.34%5.15M
08/202611.8713.6311.8712.26+3.29%4.31M
07/202613.1413.2911.1411.87-8.62%3.59M
06/202613.2413.8712.9412.99-1.89%3.4M
05/202614.6014.6013.1413.24-8.06%5.23M
04/202614.9415.6214.1114.40-2.96%7.17M
03/202616.0617.6214.0614.84-10.55%16.43M
02/202614.5016.5914.0616.59+14.81%10.35M
01/202615.5716.8914.2614.45-10.02%14.4M
12/202515.3316.0613.7716.06+4.76%5.89M
11/202516.5016.5514.7015.33-6.52%6.25M
10/202516.2120.4416.0116.40-0.30%20.33M
09/202517.3318.6916.0716.45-5.08%16.71M
08/202513.7917.3313.3617.33+26.13%35.8M
07/202511.6214.5211.6213.74+18.24%24.06M
06/202510.7411.9510.7411.62+6.22%6.59M
05/202510.5011.1810.3110.94+4.69%4.91M
04/202511.5711.668.8810.45-9.68%9.37M
03/202512.4412.4411.5711.57-6.62%8.33M
02/202512.0012.9711.8612.39+2.40%17.22M
01/202511.4712.5311.3212.10+6.89%10.31M
12/202411.2811.8111.1311.32+0.80%5.79M
11/202411.1811.6611.1311.23-0.44%4.42M

Tâm lý cổ phiếu HT1

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

40Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của HT1 trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: +0.54 tỷ
  • Tổng 42 phiên: +7.19 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-0.05 tỷ04K-4K
12/10/20260 tỷ000
09/10/2026-1.35 tỷ0110K-110K
08/10/2026-1.35 tỷ0110K-110K
07/10/20260 tỷ000
06/10/20260 tỷ000
05/10/20260 tỷ0400-400
02/10/20260 tỷ000
01/10/20260 tỷ000
30/09/2026-0.01 tỷ0500-500
29/09/2026-0.01 tỷ0700-700
28/09/2026-0.05 tỷ04.5K-4.5K
25/09/20260 tỷ0100-100
24/09/2026-0.03 tỷ02.4K-2.4K
23/09/2026+1.59 tỷ153K26K+127K
22/09/2026+1.92 tỷ160K5.1K+154.9K
21/09/2026+0.04 tỷ4K900+3.1K
18/09/2026-0.06 tỷ05.5K-5.5K
17/09/2026-0.03 tỷ02.5K-2.5K
16/09/2026-0.07 tỷ3.5K9.3K-5.8K
15/09/2026+0.6 tỷ50.3K0+50.3K
14/09/2026+1.58 tỷ136.1K4.5K+131.6K
11/09/2026+1.98 tỷ184.1K20.3K+163.8K
10/09/2026+0.14 tỷ11.9K0+11.9K
09/09/2026-0.01 tỷ1K1.9K-900
08/09/2026+0.25 tỷ24.8K4.2K+20.6K
07/09/2026-0.09 tỷ07.1K-7.1K
04/09/2026-0.09 tỷ2007.7K-7.5K
03/09/2026-0.07 tỷ7006.1K-5.4K
02/09/2026-0.08 tỷ4007K-6.6K
01/09/2026-0.08 tỷ4007K-6.6K
31/08/2026-0.08 tỷ4007K-6.6K
28/08/2026-0.08 tỷ4007K-6.6K
27/08/2026-0.07 tỷ05.3K-5.3K
26/08/20260 tỷ2.8K2.8K0
25/08/2026+0.03 tỷ2.7K0+2.7K
24/08/2026+0.11 tỷ8.9K0+8.9K
21/08/2026+0.1 tỷ18K10.6K+7.4K
20/08/20260 tỷ1000+100
19/08/2026+2.41 tỷ191.8K4.2K+187.6K
18/08/2026+0.1 tỷ7.8K0+7.8K
17/08/20260 tỷ1.9K1.7K+200

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức HT1 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, HT1 đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 320 đ/cp (3.2% mệnh giá).

Vừa diễn ra

MãLoạiChi tiếtGDKHQĐKCCThanh toán
HT1
CTCP Xi Măng Vicem Hà Tiên · HOSE
Cổ tức tiền320 đ/cp (3.2% mệnh giá)16/09/202617/09/202622/10/2026

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt HT1

12 tháng qua HT1 trả 320 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 2.60% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 2.47%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20261320 đ2.67%3.2%
20251100 đ0.55%1%
20231400 đ3.33%4%
20221600 đ3.85%6%
202111,200 đ4.62%12%
202011,200 đ7.04%12%
201911,200 đ7.32%12%
201811,500 đ9.46%15%
201711,000 đ6.21%10%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
320 đ2.67%3.2%16/09/202617/09/202622/10/2026
100 đ0.55%1%12/09/202515/09/202517/10/2025
400 đ3.33%4%07/11/202308/11/202327/11/2023
600 đ3.85%6%23/09/202226/09/202226/10/2022
1,200 đ4.62%12%09/12/202110/12/202128/12/2021
1,200 đ7.04%12%27/11/202030/11/202011/12/2020
1,200 đ7.32%12%11/11/201912/11/201922/11/2019
1,500 đ9.46%15%10/10/201811/10/201825/10/2018
1,000 đ6.21%10%15/09/201718/09/201723/10/2017

Bỏ vốn vào HT1 nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

HT1 · giá 12.30 · cổ tức tiền 12 tháng 320 đ/cp

Mua được khoảng 8,100 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 99.63 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
2.46 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 2.59 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
2.47%
sau thuế · trước thuế 2.60%
Cổ tức
2.46 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Ít hơn gửi tiết kiệm khoảng 4.54 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu HT1 đã đóng

Các lệnh mua bán HT1 theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
12.40
22/09/2026
11.90
25/09/2026
-4.03%
T+3
13.04
05/08/2026
12.36
26/08/2026
-5.21%
T+15
16.11
11/03/2026
16.01
18/03/2026
-0.62%
T+5
15.38
23/02/2026
15.52
11/03/2026
+0.91%
T+12
17.13
16/10/2025
16.69
28/10/2025
-2.57%
T+8
17.47
06/10/2025
17.08
15/10/2025
-2.23%
T+7
10.94
10/06/2025
17.18
29/09/2025
+57.04%
T+79
11.47
03/01/2025
12.20
04/03/2025
+6.36%
T+42
11.66
25/12/2024
11.32
30/12/2024
-2.92%
T+3
11.37
02/12/2024
11.28
18/12/2024
-0.79%
T+12

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Vật liệu xây dựng

  • ACCCTCP Đầu tư và Xây dựng Bình Dương ACC
  • BTSCTCP Xi măng VICEM Bút Sơn
  • CRCCTCP Create Capital Việt Nam
  • FCMCTCP Bê tông Phan Vũ Hà Nam
  • HCCCTCP Bê tông Hòa Cầm - Intimex
  • HPGCTCP Tập đoàn Hòa Phát
  • HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen
  • LBMCTCP Khoáng sản và Vật liệu Xây dựng Lâm Đồng

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.