Cổ phiếu HVH (CTCP Đầu tư và Công nghệ HVC): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Đầu tư và Công nghệ HVC
Ngành
Xây dựng
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
10.25
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
19.8%
Vùng thấp
Khối ngoại 20 phiên
+0.36 tỷ

Phiên 13/10/2026, HVH đóng cửa ở 10.25 nghìn đồng, ở mức 19.8% của biên giá 1 năm (từ 9.30 đến 14.09 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 0.36 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật HVH

Điểm đáng chú ý

  • Phiên 13/10/2026, khối ngoại đảo chiều sang bán ròng 0.18 tỷ đồng, sau 5 phiên trước đó mua ròng tổng cộng 0.21 tỷ đồng.

Vị trí giá trong biên 1 năm

19.8%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

HVH đóng cửa 10.25 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 10.2% và thấp hơn đỉnh 27.3%.

10.25
Thấp nhất 9.30Cao nhất 14.09
Cách đỉnh -27.3%Cách đáy +10.2%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu HVH

Năm 2025, cổ phiếu HVH tăng 47.28%, cao nhất 14.14 nghìn đồng (30/05/2025), thấp nhất 7.46 nghìn đồng (13/01/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, HVH giảm 15.85%, đóng cửa 10.25 nghìn đồng.

So với cuối tháng 11/2018, giá HVH đến nay giảm 6.82%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá HVH 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa HVH 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 11.95Cao nhất 23/12/2025: 13.50Thấp nhất 22/07/2026: 9.9712/10/2026: 10.25

Giá cổ phiếu HVH qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng HVH từ năm 2018
11/2018: 11.00Cao nhất 05/2019: 16.47Thấp nhất 12/2022: 3.5910/2026: 10.25
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1012.1412.6420/019.3022/0710.25-15.85%
20258.2514.1430/057.4613/0112.18+47.28%
20244.429.0925/123.8616/048.27+87.10%
20233.595.5607/083.5803/014.42+23.12%
20229.4910.1710/012.9616/113.59-62.60%
20217.2711.0318/115.7820/079.60+35.98%
20208.509.8806/013.8601/047.06-22.50%
201912.7318.3525/079.1131/129.11-28.44%
201811.0015.3507/1211.0030/1112.73—

Năm đầu tiên có dữ liệu không có năm trước để so nên để trống cột thay đổi.

Giá HVH theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202610.2510.5010.1510.250.00%1.98M
09/202610.9011.2510.2010.25-5.96%4.34M
08/202611.7511.909.9510.90-7.63%6.06M
07/202610.1512.009.3011.80+16.26%4.41M
06/202610.4010.459.9910.15-2.40%2.76M
05/202610.5910.739.8210.40-1.79%3.04M
04/202611.0511.3210.4510.59-2.49%2.63M
03/202611.0511.2710.0010.86-1.72%1.83M
02/202611.8611.8610.8211.05-6.83%1.28M
01/202612.1412.6411.6411.86-2.63%2.83M
12/202512.1414.0911.5912.18+0.33%5.94M
11/202511.8612.4111.7712.14+2.36%2.35M
10/202512.0913.1411.3611.86-1.90%3.78M
09/202512.2713.0911.5512.09-1.14%3.36M
08/202512.2313.8611.8212.230.00%6.64M
07/202512.8613.6412.0012.23-5.27%8.86M
06/202514.0014.0511.8612.91-7.46%5.79M
05/202511.9014.1411.3013.95+18.93%7.44M
04/202510.3713.428.4211.73+15.57%10.23M
03/20258.0710.757.7910.15+25.77%8.76M
02/20257.878.797.738.07+2.54%8.62M
01/20258.258.627.467.87-4.84%11.21M
12/20247.009.096.668.27+18.48%23.27M
11/20246.937.306.596.98+0.87%9.93M

Tâm lý cổ phiếu HVH

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

36Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của HVH trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: +0.36 tỷ
  • Tổng 42 phiên: +0.23 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-0.18 tỷ017.4K-17.4K
12/10/2026+0.15 tỷ14.5K300+14.2K
09/10/2026-0.02 tỷ5.9K7.9K-2K
08/10/2026+0.2 tỷ19.8K0+19.8K
07/10/2026-0.12 tỷ20011.3K-11.1K
06/10/20260 tỷ000
05/10/2026-0.03 tỷ03.1K-3.1K
02/10/20260 tỷ000
01/10/2026+0.17 tỷ16.9K0+16.9K
30/09/2026+0.2 tỷ21.7K2.3K+19.4K
29/09/2026-0.34 tỷ033.5K-33.5K
28/09/2026-0.17 tỷ015.8K-15.8K
25/09/20260 tỷ000
24/09/2026+0.02 tỷ5.1K3.6K+1.5K
23/09/2026+0.42 tỷ38.7K0+38.7K
22/09/20260 tỷ000
21/09/2026+0.04 tỷ3.6K0+3.6K
18/09/2026+0.07 tỷ6.6K0+6.6K
17/09/20260 tỷ2.1K2.3K-200
16/09/2026-0.05 tỷ1004.4K-4.3K
15/09/2026-0.04 tỷ03.6K-3.6K
14/09/2026-0.02 tỷ02K-2K
11/09/2026-0.01 tỷ01.3K-1.3K
10/09/2026+0.05 tỷ7.2K3.1K+4.1K
09/09/20260 tỷ000
08/09/2026-0.05 tỷ04.1K-4.1K
07/09/20260 tỷ000
04/09/2026-0.14 tỷ013K-13K
03/09/2026+0.04 tỷ13.5K9.7K+3.8K
02/09/2026-0.03 tỷ02.8K-2.8K
01/09/2026-0.03 tỷ02.8K-2.8K
31/08/2026-0.03 tỷ02.8K-2.8K
28/08/2026-0.03 tỷ02.8K-2.8K
27/08/2026+0.14 tỷ13K200+12.8K
26/08/2026+0.1 tỷ9.6K600+9K
25/08/2026-0.18 tỷ2.8K19.3K-16.5K
24/08/20260 tỷ000
21/08/20260 tỷ1K900+100
20/08/2026+0.16 tỷ19.1K5.3K+13.8K
19/08/2026-0.09 tỷ08.6K-8.6K
18/08/2026+0.01 tỷ1.1K0+1.1K
17/08/2026+0.03 tỷ4.8K1.3K+3.5K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức HVH 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của HVH.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt HVH

12 tháng qua HVH chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20241300 đ2.87%3%
20211500 đ4.26%5%
20201500 đ3.48%5%
201911,000 đ4.16%10%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
300 đ2.87%3%25/12/202426/12/202406/01/2025
500 đ4.26%5%22/04/202123/04/202105/05/2021
500 đ3.48%5%21/01/202022/01/202006/02/2020
1,000 đ4.16%10%18/03/201919/03/201929/03/2019

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Xây dựng

  • C69CTCP Xây dựng 1369
  • CIICTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
  • CMSCTCP Tập Đoàn CMH Việt Nam
  • CTDCTCP Xây dựng Coteccons
  • CTICTCP Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICO
  • DC4CTCP DICERA Holdings
  • DPGCTCP Tập đoàn Đạt Phương
  • FCNCTCP Tập đoàn FECON

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.