Cổ phiếu HVT (CTCP Hóa chất Việt Trì): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Hóa chất Việt Trì
Ngành
SX Nhựa - Hóa chất
Sàn niêm yết
HNX
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
23.30
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
7.4%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 14 phiên
0 tỷ

Phiên 13/10/2026, HVT đóng cửa ở 23.30 nghìn đồng, ở mức 7.4% của biên giá 1 năm (từ 22.70 đến 30.76 nghìn đồng).

Trong 14 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua và bán cân bằng.

Phân tích kỹ thuật HVT

Vị trí giá trong biên 1 năm

7.4%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

HVT đóng cửa 23.30 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 2.6% và thấp hơn đỉnh 24.3%.

23.30
Thấp nhất 22.70Cao nhất 30.76
Cách đỉnh -24.3%Cách đáy +2.6%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu HVT

Năm 2025, cổ phiếu HVT giảm 34.53%, cao nhất 45.85 nghìn đồng (15/01/2025), thấp nhất 26.36 nghìn đồng (10/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, HVT giảm 13.55%, đóng cửa 23.60 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá HVT đến nay tăng 847.79%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá HVT 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa HVT 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 28.45Cao nhất 13/11/2025: 29.89Thấp nhất 06/10/2026: 22.9012/10/2026: 23.60

Giá cổ phiếu HVT qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng HVT từ năm 2015
01/2015: 2.49Cao nhất 12/2024: 41.70Thấp nhất 05/2015: 2.3710/2026: 23.60
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1027.3929.7016/0122.7006/1023.60-13.55%
202542.0745.8515/0126.3610/0427.30-34.53%
202417.8743.0225/1217.8003/0141.70+133.35%
202314.5922.0809/0814.2806/0117.87+23.84%
202216.8423.4823/0312.3524/1114.43-14.62%
20219.7219.0029/118.9011/0116.90+79.22%
202010.1811.3106/048.1225/089.43-7.37%
201913.8814.1512/0310.0716/0910.18-26.66%
20187.8314.1513/127.8003/0113.88+74.59%
20174.808.1929/114.4209/017.95+74.73%
20162.624.7107/112.5721/014.55+74.33%
20152.512.7826/022.3121/072.61+3.98%

Giá HVT theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202623.0024.0022.7023.60+2.16%186.7K
09/202623.3023.8022.8023.10-0.86%118.1K
08/202624.2024.3023.0023.30-2.92%268.9K
07/202624.0325.5023.5024.00-0.12%330.8K
06/202625.6626.2423.7424.03-6.35%337K
05/202626.4326.8225.5725.66-3.64%279.6K
04/202626.3427.3925.9526.63+1.10%348.1K
03/202628.8428.8423.9326.34-3.83%671.9K
02/202627.2027.9726.5327.39+0.70%527.1K
01/202627.3929.7026.9127.20-0.37%1.44M
12/202528.6428.9326.9127.30-4.38%492K
11/202529.5130.7628.1628.55-3.25%712.3K
10/202528.8430.0927.3929.51+2.32%420.2K
09/202530.0931.2427.5928.84-4.15%435.5K
08/202532.9733.2629.7030.09-8.74%877.7K
07/202532.8737.4931.9132.970.00%2.23M
06/202528.8333.6427.6832.97+14.36%1.41M
05/202529.1130.2026.6328.83-0.96%1.47M
04/202538.2638.4426.3629.11-23.92%825.2K
03/202540.1843.3837.5338.26-4.56%585.5K
02/202539.8143.0238.8140.09-2.00%643K
01/202542.0745.8539.3640.91-1.89%756K
12/202433.3943.0233.3941.70+22.47%769.6K
11/202433.5737.4532.5834.05+1.64%209.1K

Tâm lý cổ phiếu HVT

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

37Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của HVT trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 14 phiên: 0 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/20260 tỷ000
12/10/20260 tỷ000
09/10/20260 tỷ000
08/10/20260 tỷ000
07/10/20260 tỷ000
06/10/20260 tỷ000
05/10/20260 tỷ000
02/10/20260 tỷ000
01/10/20260 tỷ000
30/09/20260 tỷ000
29/09/20260 tỷ000
28/09/20260 tỷ000
25/09/20260 tỷ000
24/09/20260 tỷ000

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức HVT 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, HVT đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 1,000 đ/cp (10% mệnh giá).

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt HVT

12 tháng qua HVT trả 1,000 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 4.29% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 4.08%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202611,000 đ3.88%10%
202511,500 đ4.78%15%
202423,000 đ4.33%30%
202327,000 đ11.69%70%
202211,500 đ2.77%15%
202121,000 đ2.40%10%
202021,500 đ4.05%15%
201923,000 đ6.94%30%
201826,000 đ—60%
201722,700 đ7.90%27%
201622,300 đ9.36%23%
201511,500 đ8.02%15%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
1,000 đ3.88%10%10/07/202613/07/202631/07/2026
1,500 đ4.78%15%05/06/202506/06/202526/06/2025
2,000 đ2.44%20%24/06/202425/06/202415/07/2024
1,000 đ1.89%10%05/01/202408/01/202416/02/2024
5,500 đ8.68%55%09/08/202310/08/202330/08/2023
1,500 đ3.01%15%17/01/202318/01/202314/02/2023
1,500 đ2.77%15%17/06/202220/06/202206/07/2022
500 đ0.86%5%03/12/202106/12/202124/12/2021
500 đ1.54%5%09/07/202112/07/202128/07/2021
500 đ1.52%5%25/11/202026/11/202014/12/2020
1,000 đ2.53%10%23/06/202024/06/202009/07/2020
1,500 đ3.75%15%13/12/201916/12/201931/12/2019
1,500 đ3.19%15%21/06/201924/06/201909/07/2019
3,500 đ6.54%35%13/12/201814/12/201828/12/2018
2,500 đ—25%22/06/201825/06/201810/07/2018
1,500 đ4.36%15%29/11/201730/11/201715/12/2017
1,200 đ3.54%12%28/06/201729/06/201712/07/2017
800 đ2.87%8%07/11/201608/11/201612/12/2016
1,500 đ6.49%15%27/06/201628/06/201620/07/2016
1,500 đ8.02%15%26/06/201530/06/201522/07/2015

Bỏ vốn vào HVT nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

HVT · giá 23.30 · cổ tức tiền 12 tháng 1,000 đ/cp

Mua được khoảng 4,200 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 97.86 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
3.99 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 4.2 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
4.08%
sau thuế · trước thuế 4.29%
Cổ tức
3.99 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Ít hơn gửi tiết kiệm khoảng 3.01 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành SX Nhựa - Hóa chất

  • AAACTCP Nhựa An Phát Xanh
  • ABSCTCP Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận
  • APHCTCP Tập đoàn An Phát Holdings
  • BFCCTCP Phân bón Bình Điền
  • BMPCTCP Nhựa Bình Minh
  • CSVCTCP Hóa chất Cơ bản Miền Nam
  • DCMCTCP - Tổng công ty Phân bón Dầu khí Cà Mau
  • DGCCTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.