Cổ phiếu DGC (CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang
Ngành
SX Nhựa - Hóa chất
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
32.90
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
6.1%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 20 phiên
-114.43 tỷ

Phiên 13/10/2026, DGC đóng cửa ở 32.90 nghìn đồng, ở mức 6.1% của biên giá 1 năm (từ 29.72 đến 81.80 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 114.43 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật DGC

Điểm đáng chú ý

  • Phiên 13/10/2026, khối ngoại đảo chiều sang mua ròng 0.04 tỷ đồng, sau 5 phiên trước đó bán ròng tổng cộng 21.09 tỷ đồng.

Vị trí giá trong biên 1 năm

6.1%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

DGC đóng cửa 32.90 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 10.7% và thấp hơn đỉnh 59.8%.

32.90
Thấp nhất 29.72Cao nhất 81.80
Cách đỉnh -59.8%Cách đáy +10.7%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu DGC

Năm 2025, cổ phiếu DGC giảm 38.68%, cao nhất 93.16 nghìn đồng (02/01/2025), thấp nhất 48.24 nghìn đồng (29/12/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, DGC giảm 41.88%, đóng cửa 33.00 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá DGC đến nay tăng 729.15%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá DGC 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa DGC 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 76.16Cao nhất 13/11/2025: 79.42Thấp nhất 27/07/2026: 29.8412/10/2026: 33.00

Giá cổ phiếu DGC qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng DGC từ năm 2015
01/2015: 3.98Cao nhất 05/2024: 97.41Thấp nhất 02/2015: 3.7010/2026: 33.00
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1056.8667.9712/0329.7228/0733.00-41.88%
202592.6093.1602/0148.2429/1256.78-38.68%
202473.14103.6021/0667.8825/0192.60+26.88%
202343.2575.5912/1035.6828/0272.98+68.74%
202251.7597.5617/0633.7622/1143.25-16.36%
202114.3958.5010/1213.0229/0151.71+262.11%
20205.6714.6530/124.2831/0314.28+151.85%
20198.498.7205/035.4630/125.67-34.37%
20185.929.7729/115.2806/028.64+48.97%
20177.607.6003/015.2026/045.80-20.98%
20167.3610.2203/106.0715/067.34-0.94%
20153.847.7630/123.4118/037.41+90.49%

Giá DGC theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202635.9035.9532.1533.00-8.33%4.46M
09/202635.6439.7534.8036.00+1.01%17.39M
08/202632.4937.9632.4935.64+9.97%10.85M
07/202639.6240.4129.7232.41-18.20%17.74M
06/202638.0943.8537.1839.62+2.80%17.27M
05/202644.5146.5838.5438.54-13.26%55.51M
04/202641.9447.5841.1144.43+6.78%65.89M
03/202660.5167.9739.9941.61-31.98%167.7M
02/202657.1963.7454.0461.17+7.58%53.99M
01/202656.8664.5751.8956.86+0.14%105.3M
12/202575.2977.9948.2456.78-24.18%146.3M
11/202576.7281.8072.2774.89-1.77%45.74M
10/202572.9077.5969.0976.24+4.58%35.09M
09/202578.0781.8072.4372.90-6.53%37.81M
08/202581.2488.0775.5377.99-4.56%62.52M
07/202581.1685.4579.0281.72+1.18%59.54M
06/202570.6881.4069.8980.77+13.12%43.93M
05/202573.4675.2169.3371.40-1.20%34.51M
04/202579.1879.5858.0572.27-8.63%48.85M
03/202589.3491.8176.8879.10-10.67%37.89M
02/202588.4789.5884.4288.55+0.09%27.46M
01/202592.6093.1686.1788.47-4.46%18.2M
12/202487.3694.6684.5892.60+6.49%39.61M
11/202486.5191.3182.2886.96+0.16%30.98M

Tâm lý cổ phiếu DGC

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

30Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của DGC trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -114.43 tỷ
  • Tổng 32 phiên: -200.46 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026+0.04 tỷ3.4K2.2K+1.2K
12/10/2026-0.52 tỷ1.2K16.9K-15.7K
09/10/2026+0.08 tỷ4.9K2.5K+2.4K
08/10/2026-6.91 tỷ3.2K215.8K-212.6K
07/10/2026-7.95 tỷ7.2K246.9K-239.7K
06/10/2026-5.8 tỷ10.7K179.6K-168.9K
05/10/2026-3.18 tỷ1.6K92.3K-90.7K
02/10/2026-6.41 tỷ5.4K186.1K-180.7K
01/10/2026-6.2 tỷ4.4K179.5K-175.1K
30/09/2026-6.68 tỷ9.6K195.1K-185.5K
29/09/2026-4.66 tỷ31.3K159.4K-128.1K
28/09/2026-13.05 tỷ11K368.1K-357.1K
25/09/2026-6.06 tỷ1.4K169.9K-168.5K
24/09/2026-3.19 tỷ32.9K123.4K-90.5K
23/09/2026-6.99 tỷ9.9K207.2K-197.3K
22/09/2026-12.21 tỷ2K343.2K-341.2K
21/09/2026-5.13 tỷ17.3K162.5K-145.2K
18/09/2026-0.74 tỷ258.6K279.3K-20.7K
17/09/2026-9.79 tỷ200277.5K-277.3K
16/09/2026-9.06 tỷ11.3K270.1K-258.8K
15/09/2026-11.31 tỷ18.7K332.5K-313.8K
14/09/2026-1.83 tỷ57.5K106.4K-48.9K
11/09/2026-4.25 tỷ12.7K103.6K-90.9K
10/09/2026+0.95 tỷ32.1K11.8K+20.3K
09/09/2026-3.47 tỷ14.9K89.4K-74.5K
08/09/2026+0.41 tỷ26.5K17.6K+8.9K
07/09/2026+0.93 tỷ25.3K5.6K+19.7K
04/09/2026-15.47 tỷ50.1K378.6K-328.5K
03/09/2026+1.37 tỷ45.5K14.9K+30.6K
02/09/2026-17.78 tỷ12.9K426.5K-413.6K
01/09/2026-17.78 tỷ12.9K426.5K-413.6K
31/08/2026-17.78 tỷ12.9K426.5K-413.6K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức DGC 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, DGC đã chia 2 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 8,000 đ/cp (80% mệnh giá).

Vừa diễn ra

MãLoạiChi tiếtGDKHQĐKCCThanh toán
DGC
CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang · HOSE
Cổ tức tiền3,000 đ/cp (30% mệnh giá)14/09/202615/09/202625/09/2026
DGC
CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang · HOSE
Cổ tức tiền5,000 đ/cp (50% mệnh giá)14/09/202615/09/202625/09/2026

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt DGC

12 tháng qua DGC trả 11,000 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 33.43% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 31.76%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202628,000 đ17.12%80%
202513,000 đ4.19%30%
202413,000 đ2.65%30%
202324,000 đ5.09%40%
202213,000 đ4.41%30%
202111,000 đ0.62%10%
202022,000 đ4.39%20%
201932,500 đ7.26%25%
201822,000 đ5.88%20%
201622,209 đ4.58%22.1%
20151500 đ1.42%5%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
3,000 đ6.42%30%14/09/202615/09/202625/09/2026
5,000 đ10.70%50%14/09/202615/09/202625/09/2026
3,000 đ4.19%30%24/12/202525/12/202515/01/2026
3,000 đ2.65%30%19/11/202420/11/202420/12/2024
3,000 đ3.20%30%19/12/202320/12/202318/01/2024
1,000 đ1.89%10%13/04/202314/04/202327/04/2023
3,000 đ4.41%30%19/12/202220/12/202210/01/2023
1,000 đ0.62%10%29/12/202130/12/202111/01/2022
1,500 đ3.06%15%14/12/202015/12/202011/01/2021
500 đ1.33%5%07/08/202010/08/202020/08/2020
1,000 đ3.68%10%20/12/201923/12/201914/01/2020
500 đ1.31%5%11/04/201912/04/201924/04/2019
1,000 đ2.27%10%16/01/201917/01/201928/01/2019
500 đ1.47%5%17/01/201818/01/201831/01/2018
1,500 đ4.41%15%17/01/201818/01/201831/01/2018
1,209 đ2.63%12.1%28/04/201629/04/201616/05/2016
1,000 đ1.95%10%11/01/201612/01/201620/01/2016
500 đ1.42%5%27/01/201529/01/201510/02/2015

Bỏ vốn vào DGC nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

DGC · giá 32.90 · cổ tức tiền 12 tháng 11,000 đ/cp

Mua được khoảng 3,000 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 98.7 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
31.35 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 33 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
31.76%
sau thuế · trước thuế 33.43%
Cổ tức
31.35 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Hơn gửi tiết kiệm khoảng 24.35 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành SX Nhựa - Hóa chất

  • AAACTCP Nhựa An Phát Xanh
  • ABSCTCP Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận
  • APHCTCP Tập đoàn An Phát Holdings
  • BFCCTCP Phân bón Bình Điền
  • BMPCTCP Nhựa Bình Minh
  • CSVCTCP Hóa chất Cơ bản Miền Nam
  • DCMCTCP - Tổng công ty Phân bón Dầu khí Cà Mau
  • DPMTổng công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - CTCP

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.