Cổ phiếu DHG (CTCP Dược Hậu Giang): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Dược Hậu Giang
Ngành
Chăm sóc sức khỏe
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
89.00
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
27.4%
Vùng thấp
Khối ngoại 14 phiên
+0.12 tỷ

Phiên 13/10/2026, DHG đóng cửa ở 89.00 nghìn đồng, ở mức 27.4% của biên giá 1 năm (từ 85.19 đến 99.12 nghìn đồng).

Trong 14 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 0.12 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật DHG

Vị trí giá trong biên 1 năm

27.4%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

DHG đóng cửa 89.00 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 4.5% và thấp hơn đỉnh 10.2%.

89.00
Thấp nhất 85.19Cao nhất 99.12
Cách đỉnh -10.2%Cách đáy +4.5%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu DHG

Năm 2025, cổ phiếu DHG tăng 4.34%, cao nhất 99.12 nghìn đồng (29/10/2025), thấp nhất 73.98 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, DHG giảm 3.23%, đóng cửa 89.20 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá DHG đến nay tăng 154.93%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá DHG 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa DHG 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 91.91Cao nhất 28/10/2025: 97.41Thấp nhất 23/07/2026: 85.4712/10/2026: 89.20

Giá cổ phiếu DHG qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng DHG từ năm 2015
01/2015: 34.99Cao nhất 06/2023: 98.70Thấp nhất 11/2015: 25.7810/2026: 89.20
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1092.1898.2215/0185.1923/0789.20-3.23%
202588.2799.1229/1073.9809/0492.18+4.34%
202479.8899.9517/0779.1901/0288.35+10.60%
202363.21107.5320/0763.2103/0179.88+26.37%
202281.1288.6906/0158.0715/1163.21-22.42%
202172.07102.7514/1264.9012/0781.48+13.06%
202060.5875.4625/0848.0924/0372.07+18.58%
201950.6979.9804/0447.2404/0160.78+18.39%
201872.7075.5826/0347.5025/1251.34-30.30%
201740.1383.4312/0639.9303/0173.66+84.47%
201625.7848.2804/1023.4421/0139.93+53.70%
201536.1236.1205/0124.6125/0825.98-28.07%

Giá DHG theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202690.0090.5089.1089.20-0.78%60.7K
09/202690.5991.2589.6089.90-0.76%148.2K
08/202687.9491.9287.8490.59+3.24%170.5K
07/202688.3289.8385.1987.75-0.65%170.1K
06/202689.7490.0287.4688.32-0.53%172K
05/202690.5692.8688.7988.79-1.46%340.9K
04/202692.0992.0989.3090.11-0.89%291.7K
03/202694.5294.5288.3190.92-3.53%333.4K
02/202693.3595.0691.9194.25+0.58%195K
01/202692.1898.2291.3793.71+1.66%391.2K
12/202592.4594.6190.1192.18-0.29%430.6K
11/202595.1596.2391.5592.45-2.84%278.9K
10/202591.4699.1290.4795.15+4.03%535.6K
09/202591.6492.8191.0191.46-0.20%200.2K
08/202592.5493.5390.6591.64-0.29%310.2K
07/202589.8493.7189.6691.91+2.30%466.9K
06/202588.2290.4787.0489.84+1.73%416K
05/202582.8294.1382.6588.31+6.63%908.6K
04/202585.0385.0373.9882.82-2.60%581.4K
03/202586.5687.1684.5285.03-1.48%277.2K
02/202586.3987.5082.0686.31-0.09%458.2K
01/202588.2789.2984.1886.39-2.22%290.5K
12/202482.7993.4581.9788.35+6.72%843.3K
11/202485.7486.3280.7482.79-3.44%444K

Tâm lý cổ phiếu DHG

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

40Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của DHG trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 14 phiên: +0.12 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026+0.02 tỷ500300+200
12/10/2026+0.1 tỷ1.1K0+1.1K
09/10/2026+0.29 tỷ3.2K0+3.2K
08/10/2026-0.4 tỷ3K7.5K-4.5K
07/10/2026-0.13 tỷ1001.5K-1.4K
06/10/20260 tỷ000
05/10/2026+0.06 tỷ7000+700
02/10/2026-0.01 tỷ100200-100
01/10/2026+0.21 tỷ2.3K0+2.3K
30/09/2026-0.04 tỷ0400-400
29/09/2026-0.02 tỷ0200-200
28/09/2026+0.04 tỷ700300+400
25/09/20260 tỷ000
24/09/20260 tỷ000

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức DHG 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, DHG đã chia 2 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 10,000 đ/cp (100% mệnh giá).

Vừa diễn ra

MãLoạiChi tiếtGDKHQĐKCCThanh toán
DHG
CTCP Dược Hậu Giang · HOSE
Cổ tức tiền5,000 đ/cp (50% mệnh giá)14/09/202615/09/202630/09/2026

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt DHG

12 tháng qua DHG trả 10,000 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 11.24% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 10.68%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
2026210,000 đ10.15%100%
202516,000 đ5.63%60%
2024311,500 đ10.00%115%
202313,500 đ3.07%35%
202213,500 đ3.15%35%
202114,000 đ3.90%40%
202024,000 đ4.19%40%
201922,500 đ2.17%25%
201821,500 đ1.44%15%
201736,000 đ4.65%60%
201613,500 đ4.12%35%
201513,000 đ—30%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
5,000 đ5.24%50%14/09/202615/09/202630/09/2026
5,000 đ4.91%50%11/05/202612/05/202628/05/2026
6,000 đ5.63%60%23/05/202526/05/202518/06/2025
4,000 đ3.60%40%24/12/202425/12/202414/02/2025
3,500 đ3.15%35%08/08/202409/08/202421/08/2024
4,000 đ3.25%40%11/06/202412/06/202426/06/2024
3,500 đ3.07%35%10/05/202311/05/202319/05/2023
3,500 đ3.15%35%01/04/202204/04/202215/04/2022
4,000 đ3.90%40%07/05/202110/05/202118/05/2021
1,000 đ1.06%10%14/07/202015/07/202030/07/2020
3,000 đ3.13%30%11/05/202012/05/202005/06/2020
500 đ0.48%5%02/07/201903/07/201917/07/2019
2,000 đ1.69%20%13/03/201914/03/201917/06/2019
1,000 đ1.00%10%30/07/201831/07/201831/08/2018
500 đ0.44%5%18/04/201819/04/201809/05/2018
1,500 đ1.34%15%28/12/201729/12/201725/01/2018
1,000 đ0.89%10%18/09/201719/09/201704/10/2017
3,500 đ2.42%35%04/05/201705/05/201717/05/2017
3,500 đ4.12%35%17/05/201618/05/201627/05/2016
3,000 đ—30%08/05/201512/05/201526/05/2015

Bỏ vốn vào DHG nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

DHG · giá 89.00 · cổ tức tiền 12 tháng 10,000 đ/cp

Mua được khoảng 1,100 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 97.9 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
10.45 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 11 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
10.67%
sau thuế · trước thuế 11.24%
Cổ tức
10.45 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Hơn gửi tiết kiệm khoảng 3.45 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Chăm sóc sức khỏe

  • DBDCTCP Dược - Trang thiết bị Y tế Bình Định (Bidiphar)
  • DCLCTCP Dược phẩm Cửu Long
  • DP3CTCP Dược phẩm Trung ương 3
  • FITCTCP Tập đoàn F.I.T
  • IMPCTCP Dược phẩm Imexpharm
  • LDPCTCP Dược Lâm Đồng (Ladophar)
  • TNHCTCP Tập đoàn Bệnh viện TNH

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.