Cổ phiếu DBD (CTCP Dược - Trang thiết bị Y tế Bình Định (Bidiphar)): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Dược - Trang thiết bị Y tế Bình Định (Bidiphar)
Ngành
Chăm sóc sức khỏe
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
45.75
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
29.1%
Vùng thấp
Khối ngoại 20 phiên
+7.06 tỷ

Phiên 13/10/2026, DBD đóng cửa ở 45.75 nghìn đồng, ở mức 29.1% của biên giá 1 năm (từ 43.05 đến 52.32 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 7.06 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật DBD

Vị trí giá trong biên 1 năm

29.1%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

DBD đóng cửa 45.75 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 6.3% và thấp hơn đỉnh 12.6%.

45.75
Thấp nhất 43.05Cao nhất 52.32
Cách đỉnh -12.6%Cách đáy +6.3%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu DBD

Năm 2025, cổ phiếu DBD giảm 12.13%, cao nhất 59.71 nghìn đồng (17/01/2025), thấp nhất 38.88 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, DBD giảm 2.24%, đóng cửa 45.80 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2017, giá DBD đến nay tăng 175.08%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá DBD 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa DBD 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 51.74Cao nhất 24/02/2026: 52.22Thấp nhất 30/09/2026: 45.6012/10/2026: 45.80

Giá cổ phiếu DBD qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng DBD từ năm 2017
01/2017: 16.65Cao nhất 01/2025: 54.06Thấp nhất 03/2017: 16.0210/2026: 45.80
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1046.8552.3203/0244.8012/1045.80-2.24%
202553.3259.7117/0138.8809/0446.85-12.13%
202440.1457.4023/1236.1028/0653.32+32.84%
202327.7544.4318/1026.1704/0140.14+44.65%
202228.1434.3309/0623.8814/1127.75-1.18%
202123.3331.3830/1121.2828/0128.08+20.36%
202025.9927.6603/0220.1317/0323.33-7.79%
201917.6729.7815/1117.4422/0125.30+40.71%
201823.8123.8102/0115.6228/0817.98-23.81%
201714.5725.9828/0813.6830/0323.60—

Năm đầu tiên có dữ liệu không có năm trước để so nên để trống cột thay đổi.

Giá DBD theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202646.2546.8044.8045.80+0.44%115.6K
09/202647.2048.2545.2045.60-5.49%493.3K
08/202647.0448.9046.1348.25+1.54%1.2M
07/202649.5449.9245.6047.52-4.81%330.6K
06/202649.2551.3647.0949.92+0.38%824.2K
05/202648.0049.7347.0449.73+3.82%936.9K
04/202649.6349.6347.2347.90-3.49%383.6K
03/202648.8652.2247.5249.63-4.80%945.8K
02/202651.5552.3249.7352.13+2.46%737.6K
01/202646.8550.8846.0350.88+8.60%825.5K
12/202548.7748.7744.7446.85-3.94%1.37M
11/202550.4051.6548.1948.77-3.43%286.8K
10/202551.7452.3249.7350.50-2.40%1.2M
09/202550.7852.2250.2151.74+1.69%1.36M
08/202552.8053.3850.1150.88-4.16%1.66M
07/202551.7454.7251.2653.09+2.99%3.38M
06/202548.2352.7047.7751.55+7.08%4.59M
05/202546.0548.9745.4148.14+5.06%4.61M
04/202550.0850.7338.8845.82-8.34%4.41M
03/202553.8854.6249.2549.99-7.22%4.74M
02/202553.6957.7752.4953.88-0.33%6.51M
01/202553.3259.7152.8654.06+1.39%7.21M
12/202452.2157.4051.4753.32+2.13%15.82M
11/202445.5552.2143.0052.21+13.82%5.53M

Tâm lý cổ phiếu DBD

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

40Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của DBD trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: +7.06 tỷ
  • Tổng 42 phiên: +11.76 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/20260 tỷ000
12/10/2026+2.03 tỷ45K700+44.3K
09/10/2026-0.01 tỷ0200-200
08/10/2026+0.2 tỷ4.4K0+4.4K
07/10/20260 tỷ0100-100
06/10/20260 tỷ000
05/10/2026+0.03 tỷ6000+600
02/10/20260 tỷ000
01/10/2026+0.24 tỷ5.1K0+5.1K
30/09/2026+1.44 tỷ31.5K0+31.5K
29/09/20260 tỷ000
28/09/20260 tỷ000
25/09/20260 tỷ000
24/09/2026+2.95 tỷ63.7K0+63.7K
23/09/20260 tỷ000
22/09/2026+2.58 tỷ55K0+55K
21/09/2026+3.23 tỷ68.8K0+68.8K
18/09/2026+1.73 tỷ37K0+37K
17/09/2026-7.36 tỷ50K210K-160K
16/09/2026+0.01 tỷ500300+200
15/09/20260 tỷ000
14/09/20260 tỷ000
11/09/2026-0.38 tỷ6008.6K-8K
10/09/2026-0.25 tỷ4005.8K-5.4K
09/09/20260 tỷ400300+100
08/09/2026-0.01 tỷ0200-200
07/09/2026-0.05 tỷ01K-1K
04/09/2026-0.04 tỷ0900-900
03/09/2026-0.24 tỷ5005.5K-5K
02/09/2026+1.61 tỷ35.6K2.3K+33.3K
01/09/2026+1.61 tỷ35.6K2.3K+33.3K
31/08/2026+1.61 tỷ35.6K2.3K+33.3K
28/08/2026+1.61 tỷ35.6K2.3K+33.3K
27/08/2026+0.09 tỷ2K200+1.8K
26/08/2026+0.03 tỷ6000+600
25/08/2026-0.15 tỷ2.5K5.4K-2.9K
24/08/2026-0.23 tỷ3005K-4.7K
21/08/2026-0.25 tỷ05K-5K
20/08/2026+0.01 tỷ2000+200
19/08/2026-0.24 tỷ04.9K-4.9K
18/08/2026-0.02 tỷ200700-500
17/08/20260 tỷ0100-100

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức DBD 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, DBD đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 2,000 đ/cp (20% mệnh giá).

Vừa diễn ra

MãLoạiChi tiếtGDKHQĐKCCThanh toán
DBD
CTCP Dược - Trang thiết bị Y tế Bình Định (Bidiphar) · HOSE
Cổ tức tiền2,000 đ/cp (20% mệnh giá)27/08/202628/08/202601/10/2026

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt DBD

12 tháng qua DBD trả 2,000 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 4.37% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 4.15%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202612,000 đ4.00%20%
202512,000 đ3.57%20%
202312,000 đ5.02%20%
202111,500 đ3.02%15%
202011,500 đ3.21%15%
201911,500 đ3.37%15%
201811,500 đ2.95%15%
201711,500 đ3.85%15%
201511,500 đ—15%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
2,000 đ4.00%20%27/08/202628/08/202601/10/2026
2,000 đ3.57%20%30/06/202501/07/202531/07/2025
2,000 đ5.02%20%22/03/202323/03/202310/04/2023
1,500 đ3.02%15%15/03/202116/03/202108/04/2021
1,500 đ3.21%15%23/03/202024/03/202014/04/2020
1,500 đ3.37%15%19/03/201920/03/201904/04/2019
1,500 đ2.95%15%22/03/201823/03/201804/04/2018
1,500 đ3.85%15%27/02/201728/02/201715/03/2017
1,500 đ—15%31/12/201531/12/201531/12/2015

Bỏ vốn vào DBD nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

DBD · giá 45.75 · cổ tức tiền 12 tháng 2,000 đ/cp

Mua được khoảng 2,100 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 96.08 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
3.99 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 4.2 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
4.15%
sau thuế · trước thuế 4.37%
Cổ tức
3.99 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Ít hơn gửi tiết kiệm khoảng 3.01 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Chăm sóc sức khỏe

  • DCLCTCP Dược phẩm Cửu Long
  • DHGCTCP Dược Hậu Giang
  • DP3CTCP Dược phẩm Trung ương 3
  • FITCTCP Tập đoàn F.I.T
  • IMPCTCP Dược phẩm Imexpharm
  • LDPCTCP Dược Lâm Đồng (Ladophar)
  • TNHCTCP Tập đoàn Bệnh viện TNH

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.