Cổ phiếu DC4 (CTCP DICERA Holdings): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP DICERA Holdings
Ngành
Xây dựng
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
5.96
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
2.1%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 20 phiên
-0.05 tỷ

Phiên 13/10/2026, DC4 đóng cửa ở 5.96 nghìn đồng, ở mức 2.1% của biên giá 1 năm (từ 5.85 đến 11.00 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 0.05 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật DC4

Vị trí giá trong biên 1 năm

2.1%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

DC4 đóng cửa 5.96 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 1.9% và thấp hơn đỉnh 45.8%.

5.96
Thấp nhất 5.85Cao nhất 11.00
Cách đỉnh -45.8%Cách đáy +1.9%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu DC4

Năm 2025, cổ phiếu DC4 giảm 8.34%, cao nhất 13.77 nghìn đồng (28/07/2025), thấp nhất 8.44 nghìn đồng (13/01/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, DC4 giảm 36.61%, đóng cửa 5.99 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá DC4 đến nay tăng 98.34%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá DC4 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa DC4 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 10.55Cao nhất 18/11/2025: 10.82Thấp nhất 12/10/2026: 5.9912/10/2026: 5.99

Giá cổ phiếu DC4 qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng DC4 từ năm 2015
01/2015: 3.02Cao nhất 02/2022: 17.59Thấp nhất 11/2015: 2.5910/2026: 5.99
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/109.459.5505/025.8512/105.99-36.61%
202510.3513.7728/078.4413/019.45-8.34%
20247.3112.3102/126.9804/0110.31+41.62%
20234.7210.2907/094.4510/027.28+54.24%
202215.9924.8913/013.6916/114.72-69.67%
20216.6618.2608/116.3504/0215.56+137.92%
20207.1910.2820/106.3019/086.54-15.39%
20195.408.3214/114.2203/067.73+43.15%
20184.857.2913/084.1411/015.40+5.68%
20173.485.7104/102.8814/045.11+44.76%
20163.473.8530/062.5117/033.53-8.31%
20152.953.8531/122.3007/103.85+25.82%

Giá DC4 theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/20266.166.275.855.99-3.54%694K
09/20266.866.866.176.21-8.81%2.54M
08/20266.567.156.556.81+3.81%2.14M
07/20267.107.296.106.56-7.61%2.45M
06/20267.347.557.057.10-4.18%2.33M
05/20268.188.247.377.41-7.95%3.19M
04/20268.328.447.988.05-2.90%3.73M
03/20268.558.987.928.29-8.80%5.48M
02/20269.239.558.889.09-0.98%3.57M
01/20269.459.458.989.18-2.86%7.96M
12/202510.3610.649.099.45-8.43%8.67M
11/202510.7711.0010.0910.32-3.01%7.33M
10/202510.9511.0910.0010.64-3.71%12.29M
09/202511.3612.0510.5511.05-1.95%14.15M
08/202511.4512.8610.7311.27-1.23%34.92M
07/202512.6813.7711.3211.41-9.08%52.35M
06/202511.5013.4511.3212.55+12.05%31.04M
05/202511.1211.5710.2511.20+7.59%22.92M
04/202511.3612.118.8810.41-8.36%17.15M
03/202510.6611.9010.1211.36+9.97%18.53M
02/20258.8410.998.8410.33+15.68%21.23M
01/202510.3510.668.448.93-13.39%6.62M
12/202411.7012.319.9310.31-11.58%19.3M
11/20249.0412.018.7011.66+28.41%12.63M

Tâm lý cổ phiếu DC4

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

30Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của DC4 trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -0.05 tỷ
  • Tổng 31 phiên: -0.12 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/20260 tỷ000
12/10/20260 tỷ000
09/10/20260 tỷ0500-500
08/10/20260 tỷ000
07/10/20260 tỷ000
06/10/2026-0.03 tỷ04.5K-4.5K
05/10/2026-0.01 tỷ02K-2K
02/10/2026-0.01 tỷ01.7K-1.7K
01/10/2026+0.01 tỷ2.4K0+2.4K
30/09/2026-0.04 tỷ06.6K-6.6K
29/09/20260 tỷ000
28/09/20260 tỷ000
25/09/2026+0.03 tỷ6K1.3K+4.7K
24/09/2026-0.04 tỷ06K-6K
23/09/20260 tỷ000
22/09/2026+0.01 tỷ1.5K1+1.5K
21/09/20260 tỷ000
18/09/20260 tỷ000
17/09/2026+0.02 tỷ4K700+3.3K
16/09/2026+0.01 tỷ1K0+1K
15/09/2026+0.01 tỷ1K0+1K
14/09/20260 tỷ000
11/09/20260 tỷ0300-300
10/09/20260 tỷ000
09/09/20260 tỷ000
08/09/2026-0.01 tỷ01.5K-1.5K
07/09/2026-0.03 tỷ04.2K-4.2K
04/09/20260 tỷ000
03/09/2026-0.02 tỷ03.1K-3.1K
02/09/2026-0.01 tỷ01K-1K
01/09/2026-0.01 tỷ01K-1K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức DC4 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của DC4.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt DC4

12 tháng qua DC4 chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20251500 đ4.24%5%
20201200 đ1.67%2%
20181600 đ5.45%6%
20161800 đ10.00%8%
20151500 đ7.35%5%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
500 đ4.24%5%08/01/202509/01/202520/01/2025
200 đ1.67%2%26/08/202027/08/202028/09/2020
600 đ5.45%6%09/07/201810/07/201806/08/2018
800 đ10.00%8%07/10/201610/10/201621/10/2016
500 đ7.35%5%07/10/201509/10/201526/10/2015

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Xây dựng

  • C69CTCP Xây dựng 1369
  • CIICTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
  • CMSCTCP Tập Đoàn CMH Việt Nam
  • CTDCTCP Xây dựng Coteccons
  • CTICTCP Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICO
  • DPGCTCP Tập đoàn Đạt Phương
  • FCNCTCP Tập đoàn FECON
  • HHVCTCP Đầu tư Hạ tầng Giao thông Đèo Cả

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.