Cổ phiếu DCM (CTCP - Tổng công ty Phân bón Dầu khí Cà Mau): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP - Tổng công ty Phân bón Dầu khí Cà Mau
Ngành
SX Nhựa - Hóa chất
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
33.05
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
21.2%
Vùng thấp
Khối ngoại 20 phiên
+249.66 tỷ

Phiên 13/10/2026, DCM đóng cửa ở 33.05 nghìn đồng, ở mức 21.2% của biên giá 1 năm (từ 28.50 đến 50.01 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 249.66 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật DCM

Vị trí giá trong biên 1 năm

21.2%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

DCM đóng cửa 33.05 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 16% và thấp hơn đỉnh 33.9%.

33.05
Thấp nhất 28.50Cao nhất 50.01
Cách đỉnh -33.9%Cách đáy +16%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu DCM

Năm 2025, cổ phiếu DCM giảm 2.77%, cao nhất 41.46 nghìn đồng (18/08/2025), thấp nhất 22.10 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, DCM tăng 9.19%, đóng cửa 33.75 nghìn đồng.

So với cuối tháng 3/2015, giá DCM đến nay tăng 420.83%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá DCM 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa DCM 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 33.70Cao nhất 12/03/2026: 47.46Thấp nhất 22/07/2026: 28.9012/10/2026: 33.75

Giá cổ phiếu DCM qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng DCM từ năm 2015
03/2015: 6.48Cao nhất 03/2026: 45.66Thấp nhất 03/2020: 3.5310/2026: 33.75
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1031.0150.0109/0328.5023/0733.75+9.19%
202531.7941.4618/0822.1009/0430.91-2.77%
202427.4137.3209/0725.2919/0431.79+15.77%
202320.4832.1216/1017.4308/0327.46+34.08%
202226.8436.0729/0317.7716/1120.48-23.50%
20219.8529.9402/128.0029/0126.77+173.72%
20204.2810.0930/123.3813/039.78+126.39%
20196.066.1802/014.2931/124.32-29.41%
20187.487.9429/015.4329/056.12-17.63%
20175.428.2707/074.9411/017.43+39.14%
20166.156.6001/075.2930/125.34-13.17%
20156.486.6731/035.6225/086.15—

Năm đầu tiên có dữ liệu không có năm trước để so nên để trống cột thay đổi.

Giá DCM theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202633.5034.9032.1033.75+0.75%19.61M
09/202631.2535.4031.2033.50+8.59%74.21M
08/202630.7032.4030.2530.85+0.49%45.24M
07/202633.4734.8428.5030.70-7.75%49.24M
06/202637.6337.8632.7633.28-11.56%50.38M
05/202639.9043.1637.2537.63-6.79%62.41M
04/202645.7646.0438.1040.37-11.59%79.29M
03/202643.3950.0139.1945.66+12.46%179.5M
02/202634.9340.8434.5140.60+17.34%73.68M
01/202631.0136.0730.8234.60+11.94%80.11M
12/202532.0532.6229.5030.91-3.56%25.01M
11/202533.4734.2731.3932.05-3.14%42.73M
10/202535.1235.2230.2533.09-5.78%71.76M
09/202537.2538.6734.5535.12-6.20%55.73M
08/202534.1341.4633.1437.44+10.48%158.6M
07/202531.9135.8331.4833.89+6.37%126.3M
06/202529.5633.5729.3831.86+7.78%92.9M
05/202529.1131.2529.0629.56+2.50%52.24M
04/202529.6529.9622.1028.84-2.27%55.45M
03/202531.7432.0129.5129.51-6.53%37.2M
02/202529.9132.6829.8231.57+5.55%43.84M
01/202531.7932.0129.0229.91-5.91%25.46M
12/202433.0834.2931.7931.79-3.52%58.87M
11/202433.4434.4731.7032.95-1.73%66.19M

Tâm lý cổ phiếu DCM

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

29Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của DCM trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: +249.66 tỷ
  • Tổng 42 phiên: +163.01 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-10.56 tỷ3K322.6K-319.6K
12/10/2026-5.29 tỷ350157K-156.7K
09/10/2026+15.64 tỷ790.9K342K+448.9K
08/10/2026+5.93 tỷ343.3K171K+172.3K
07/10/2026+21.15 tỷ794.2K175.9K+618.3K
06/10/2026+46.12 tỷ1.48M114.6K+1.37M
05/10/2026+7.29 tỷ354.9K130.5K+224.4K
02/10/2026+8.56 tỷ477.3K215.8K+261.5K
01/10/2026-0.46 tỷ96.4K110K-13.6K
30/09/2026-8.94 tỷ81.8K348.6K-266.8K
29/09/2026+2.72 tỷ175.4K97.4K+78.02K
28/09/2026+48.74 tỷ1.78M397.5K+1.38M
25/09/2026+45.32 tỷ1.35M30.2K+1.32M
24/09/2026+17.2 tỷ625.3K119.3K+506K
23/09/2026+30.36 tỷ1.05M173.8K+880K
22/09/2026+17.71 tỷ784K262.3K+521.7K
21/09/2026+20.96 tỷ886.7K264.6K+622.1K
18/09/2026+3.03 tỷ356.4K264.8K+91.6K
17/09/2026-4.19 tỷ52.1K179.8K-127.7K
16/09/2026-11.64 tỷ188.3K536.9K-348.6K
15/09/2026+17.03 tỷ685.2K181.4K+503.8K
14/09/2026+30.85 tỷ1.11M163.7K+950.8K
11/09/2026+17.62 tỷ1.02M482.5K+542.2K
10/09/2026+2.68 tỷ291.5K209K+82.5K
09/09/2026-30.8 tỷ32K975.3K-943.3K
08/09/2026-3.23 tỷ752K850.5K-98.55K
07/09/2026+12.45 tỷ576.5K184.9K+391.6K
04/09/2026-14.12 tỷ11.7K445.5K-433.8K
03/09/2026+30.3 tỷ1.52M588.6K+929.5K
02/09/2026-1.78 tỷ87.65K145.4K-57.75K
01/09/2026-1.78 tỷ87.65K145.4K-57.75K
31/08/2026-1.78 tỷ87.65K145.4K-57.75K
28/08/2026-1.78 tỷ87.65K145.4K-57.75K
27/08/2026-7.4 tỷ7.1K245.8K-238.7K
26/08/2026-5.07 tỷ302.4K464.8K-162.4K
25/08/2026-37.96 tỷ37.6K1.27M-1.23M
24/08/2026-41.19 tỷ316.9K1.63M-1.31M
21/08/2026-43.29 tỷ122.2K1.5M-1.38M
20/08/2026+38.07 tỷ1.42M200.8K+1.22M
19/08/2026-3.37 tỷ3.4K114K-110.6K
18/08/2026-39.78 tỷ380.8K1.68M-1.3M
17/08/2026-2.32 tỷ21.1K97K-75.9K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức DCM 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, DCM đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 2,000 đ/cp (20% mệnh giá).

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt DCM

12 tháng qua DCM trả 2,000 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 6.05% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 5.75%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202612,000 đ5.46%20%
202512,000 đ5.55%20%
202412,000 đ5.10%20%
202313,000 đ8.80%30%
202211,800 đ5.63%18%
20211800 đ4.22%8%
20201600 đ4.90%6%
20191900 đ10.63%9%
20181900 đ8.04%9%
20171500 đ3.60%5%
201621,200 đ9.66%12%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
2,000 đ5.46%20%09/07/202610/07/202621/07/2026
2,000 đ5.55%20%27/06/202530/06/202515/07/2025
2,000 đ5.10%20%24/06/202425/06/202411/07/2024
3,000 đ8.80%30%29/08/202330/08/202311/09/2023
1,800 đ5.63%18%05/07/202206/07/202226/07/2022
800 đ4.22%8%07/07/202108/07/202127/07/2021
600 đ4.90%6%28/10/202029/10/202023/11/2020
900 đ10.63%9%25/09/201926/09/201915/10/2019
900 đ8.04%9%22/08/201823/08/201812/09/2018
500 đ3.60%5%15/06/201716/06/201728/06/2017
400 đ3.60%4%11/11/201614/11/201628/11/2016
800 đ6.06%8%02/06/201603/06/201622/06/2016

Bỏ vốn vào DCM nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

DCM · giá 33.05 · cổ tức tiền 12 tháng 2,000 đ/cp

Mua được khoảng 3,000 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 99.15 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
5.7 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 6 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
5.75%
sau thuế · trước thuế 6.05%
Cổ tức
5.7 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Ít hơn gửi tiết kiệm khoảng 1.3 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu DCM đã đóng

Các lệnh mua bán DCM theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
33.50
07/10/2026
33.60
13/10/2026
+0.30%
T+4
32.15
03/09/2026
32.65
05/10/2026
+1.56%
T+22
43.72
17/04/2026
42.64
21/04/2026
-2.47%
T+2
44.01
10/04/2026
42.83
16/04/2026
-2.68%
T+4
43.72
26/03/2026
43.25
02/04/2026
-1.08%
T+5
37.72
16/09/2025
36.73
17/09/2025
-2.62%
T+1
38.34
05/09/2025
36.82
08/09/2025
-3.96%
T+1
37.67
29/08/2025
37.01
03/09/2025
-1.75%
T+3
37.77
27/08/2025
36.63
28/08/2025
-3.02%
T+1
32.29
15/07/2025
36.59
25/08/2025
+13.32%
T+29

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành SX Nhựa - Hóa chất

  • AAACTCP Nhựa An Phát Xanh
  • ABSCTCP Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận
  • APHCTCP Tập đoàn An Phát Holdings
  • BFCCTCP Phân bón Bình Điền
  • BMPCTCP Nhựa Bình Minh
  • CSVCTCP Hóa chất Cơ bản Miền Nam
  • DGCCTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang
  • DPMTổng công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - CTCP

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.