Cổ phiếu BFC (CTCP Phân bón Bình Điền): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Phân bón Bình Điền
Ngành
SX Nhựa - Hóa chất
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
62.80
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
71%
Vùng cao
Khối ngoại 20 phiên
+22.4 tỷ

Phiên 13/10/2026, BFC đóng cửa ở 62.80 nghìn đồng, ở mức 71% của biên giá 1 năm (từ 38.34 đến 72.77 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 22.4 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật BFC

Điểm đáng chú ý

  • Khối ngoại mua ròng 7 phiên liên tiếp, từ phiên 05/10/2026, tổng cộng 16.49 tỷ đồng.

Vị trí giá trong biên 1 năm

71%Vùng cao(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

BFC đóng cửa 62.80 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 63.8% và thấp hơn đỉnh 13.7%.

62.80
Thấp nhất 38.34Cao nhất 72.77
Cách đỉnh -13.7%Cách đáy +63.8%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu BFC

Năm 2025, cổ phiếu BFC tăng 12.24%, cao nhất 47.73 nghìn đồng (21/08/2025), thấp nhất 28.83 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, BFC tăng 54.93%, đóng cửa 61.80 nghìn đồng.

So với cuối tháng 10/2015, giá BFC đến nay tăng 568.83%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá BFC 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa BFC 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 40.45Cao nhất 04/03/2026: 71.09Thấp nhất 15/10/2025: 38.9512/10/2026: 61.80

Giá cổ phiếu BFC qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng BFC từ năm 2015
10/2015: 9.24Cao nhất 02/2026: 68.75Thấp nhất 03/2020: 5.8510/2026: 61.80
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1039.8972.7704/0339.5105/0161.80+54.93%
202535.6747.7321/0828.8309/0439.89+12.24%
202420.4243.6630/0720.2102/0135.54+74.05%
202312.3821.0828/1211.9914/0420.42+68.48%
202222.1832.8629/039.4816/1112.12-45.18%
202111.3928.4016/119.1802/0222.11+97.94%
20206.7311.1731/125.4531/0311.17+69.50%
201914.0214.6814/016.5931/126.59-53.00%
201816.4217.8015/0312.2206/0714.02-13.83%
201713.1820.0407/0813.0904/0116.27+23.44%
20168.6516.8829/097.8518/0113.18+51.15%
20157.759.6930/107.1013/108.72—

Năm đầu tiên có dữ liệu không có năm trước để so nên để trống cột thay đổi.

Giá BFC theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202650.4063.0050.4061.80+22.62%2.61M
09/202647.1051.4045.4550.40+7.01%3.19M
08/202647.6450.0046.2547.10-1.32%3.03M
07/202652.6856.0544.6547.73-8.91%5.15M
06/202651.7555.4950.7252.40+1.26%3.7M
05/202660.0666.8851.7551.75-18.05%5.21M
04/202651.8464.8348.5763.15+22.24%4.55M
03/202670.9972.7746.9951.66-24.86%6.47M
02/202644.0969.5944.0968.75+54.29%6.44M
01/202639.8947.4539.5144.56+11.71%5.73M
12/202540.0741.4739.2339.89-1.14%1.67M
11/202542.0343.9039.2340.35-5.48%5.35M
10/202539.0043.4437.2242.69+9.46%5.06M
09/202541.1542.0338.3039.00-5.22%4.73M
08/202540.0347.7339.6541.15+2.93%26.86M
07/202543.6245.3039.7539.98-8.26%21.11M
06/202541.0645.7739.3843.58+5.67%25.04M
05/202536.6443.1836.1141.24+14.33%25.22M
04/202535.7237.5328.8336.07+0.98%8.59M
03/202537.6638.7234.9235.72-4.92%8.37M
02/202535.5039.2134.8837.57+5.56%14.48M
01/202535.6736.6030.5535.59+0.14%11.33M
12/202433.4636.7831.3035.54+6.22%16.1M
11/202434.6835.4731.8133.46-3.41%14.6M

Tâm lý cổ phiếu BFC

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

83HƯNG PHẤN

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của BFC trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: +22.4 tỷ
  • Tổng 42 phiên: +23.86 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026+1.81 tỷ34.3K5.5K+28.8K
12/10/2026+3.79 tỷ62.3K900+61.4K
09/10/2026+1.13 tỷ31.5K13.3K+18.2K
08/10/2026+3.67 tỷ67.9K9.1K+58.8K
07/10/2026+0.39 tỷ33.7K27.1K+6.6K
06/10/2026+1.88 tỷ49.8K17.9K+31.9K
05/10/2026+3.82 tỷ67.8K1.3K+66.5K
02/10/2026-1.07 tỷ15.8K35.4K-19.6K
01/10/2026+3.35 tỷ76K13.8K+62.2K
30/09/2026+0.25 tỷ11.4K6.5K+4.9K
29/09/2026-0.17 tỷ7.51K10.9K-3.39K
28/09/2026+2.06 tỷ51.2K10K+41.2K
25/09/2026+1.64 tỷ35.8K1.8K+34K
24/09/2026+0.15 tỷ8.3K5.2K+3.1K
23/09/2026+0.45 tỷ18.7K9.3K+9.4K
22/09/2026-0.37 tỷ07.9K-7.9K
21/09/2026-1.25 tỷ40026.9K-26.5K
18/09/2026-1.12 tỷ023.5K-23.5K
17/09/2026+0.01 tỷ500300+200
16/09/2026+1.98 tỷ48.4K7.7K+40.7K
15/09/2026+2.23 tỷ47.6K1K+46.6K
14/09/2026-0.62 tỷ30013.7K-13.4K
11/09/2026-0.76 tỷ50016.7K-16.2K
10/09/2026-0.17 tỷ4004.1K-3.7K
09/09/2026-0.75 tỷ10016.1K-16K
08/09/2026-1.1 tỷ023.3K-23.3K
07/09/2026-0.26 tỷ05.5K-5.5K
04/09/2026-0.55 tỷ1.9K13.4K-11.5K
03/09/2026+3.95 tỷ82.7K1.7K+81K
02/09/2026-0.36 tỷ1.5K9.1K-7.6K
01/09/2026-0.36 tỷ1.5K9.1K-7.6K
31/08/2026-0.36 tỷ1.5K9.1K-7.6K
28/08/2026-0.36 tỷ1.5K9.1K-7.6K
27/08/2026-0.09 tỷ01.9K-1.9K
26/08/2026-0.07 tỷ1.7K3.2K-1.5K
25/08/2026+0.51 tỷ10.9K300+10.6K
24/08/2026+0.73 tỷ15.4K200+15.2K
21/08/2026+0.12 tỷ5.8K3.4K+2.4K
20/08/2026-0.06 tỷ3001.6K-1.3K
19/08/2026-0.25 tỷ1005.4K-5.3K
18/08/2026+0.17 tỷ6.4K2.9K+3.5K
17/08/2026-0.13 tỷ1002.9K-2.8K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức BFC 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, BFC đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 3,500 đ/cp (35% mệnh giá).

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt BFC

12 tháng qua BFC trả 3,500 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 5.57% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 5.29%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202613,500 đ6.59%35%
202512,500 đ5.47%25%
202422,500 đ6.44%25%
202332,500 đ12.93%25%
202212,000 đ6.58%20%
202111,500 đ5.34%15%
202021,200 đ8.70%12%
201921,000 đ6.56%10%
201823,500 đ12.05%35%
201723,000 đ7.77%30%
201625,000 đ13.68%50%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
3,500 đ6.59%35%11/08/202612/08/202628/08/2026
2,500 đ5.47%25%11/06/202512/06/202527/06/2025
500 đ1.31%5%17/12/202418/12/202430/12/2024
2,000 đ5.13%20%13/06/202414/06/202428/06/2024
500 đ1.99%5%27/12/202328/12/202318/01/2024
1,400 đ7.51%14%15/06/202316/06/202330/06/2023
600 đ3.43%6%17/01/202318/01/202310/02/2023
2,000 đ6.58%20%17/06/202220/06/202230/06/2022
1,500 đ5.34%15%17/06/202118/06/202130/06/2021
500 đ3.19%5%19/11/202020/11/202010/12/2020
700 đ5.51%7%25/06/202026/06/202008/07/2020
500 đ4.08%5%17/12/201918/12/201927/12/2019
500 đ2.48%5%14/06/201917/06/201928/06/2019
2,000 đ7.02%20%10/12/201811/12/201820/12/2018
1,500 đ5.03%15%19/06/201820/06/201810/07/2018
2,000 đ5.38%20%23/11/201724/11/201708/12/2017
1,000 đ2.39%10%09/06/201712/06/201727/06/2017
2,000 đ5.51%20%24/11/201625/11/201612/12/2016
3,000 đ8.17%30%24/06/201627/06/201608/07/2016

Bỏ vốn vào BFC nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

BFC · giá 62.80 · cổ tức tiền 12 tháng 3,500 đ/cp

Mua được khoảng 1,500 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 94.2 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
4.99 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 5.25 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
5.29%
sau thuế · trước thuế 5.57%
Cổ tức
4.99 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Ít hơn gửi tiết kiệm khoảng 2.01 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành SX Nhựa - Hóa chất

  • AAACTCP Nhựa An Phát Xanh
  • ABSCTCP Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận
  • APHCTCP Tập đoàn An Phát Holdings
  • BMPCTCP Nhựa Bình Minh
  • CSVCTCP Hóa chất Cơ bản Miền Nam
  • DCMCTCP - Tổng công ty Phân bón Dầu khí Cà Mau
  • DGCCTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang
  • DPMTổng công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - CTCP

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.