Cổ phiếu DPM (Tổng công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - CTCP): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
Tổng công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - CTCP
Ngành
SX Nhựa - Hóa chất
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
21.20
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
7.6%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 20 phiên
-22.57 tỷ

Phiên 13/10/2026, DPM đóng cửa ở 21.20 nghìn đồng, ở mức 7.6% của biên giá 1 năm (từ 20.18 đến 33.52 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 22.57 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật DPM

Vị trí giá trong biên 1 năm

7.6%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

DPM đóng cửa 21.20 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 5.1% và thấp hơn đỉnh 36.8%.

21.20
Thấp nhất 20.18Cao nhất 33.52
Cách đỉnh -36.8%Cách đáy +5.1%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu DPM

Năm 2025, cổ phiếu DPM tăng 14.89%, cao nhất 28.00 nghìn đồng (11/08/2025), thấp nhất 14.22 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, DPM tăng 3.70%, đóng cửa 21.60 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá DPM đến nay tăng 246.71%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá DPM 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa DPM 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 22.66Cao nhất 12/03/2026: 31.83Thấp nhất 15/12/2025: 20.5512/10/2026: 21.60

Giá cổ phiếu DPM qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng DPM từ năm 2015
01/2015: 6.23Cao nhất 03/2026: 27.95Thấp nhất 03/2020: 3.6410/2026: 21.60
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1021.0733.5213/0320.6023/0721.60+3.70%
202518.1928.0011/0814.2209/0420.83+14.89%
202416.3019.6107/0615.2419/0418.13+10.89%
202317.7220.5211/0913.9431/1016.35-7.57%
202218.6929.2219/0413.2516/1117.69-4.43%
20216.5420.9923/125.1729/0118.51+184.33%
20204.156.8923/123.3113/036.51+58.01%
20196.677.1514/024.0111/094.12-38.78%
20186.147.5929/014.6028/056.73+9.61%
20175.836.7909/025.4907/116.14+5.32%
20166.707.3614/075.7913/125.83-12.99%
20156.237.3104/115.7501/046.70+7.89%

Giá DPM theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202622.4522.7521.0021.60-3.57%20.21M
09/202622.2523.7521.8022.40+1.82%79.86M
08/202621.9022.9021.4022.00-0.23%48.64M
07/202621.7222.9920.6022.05+2.42%76.34M
06/202624.1624.2021.1621.53-11.22%59.47M
05/202624.6226.6423.8824.25-2.26%71.63M
04/202628.0928.1423.8824.81-11.23%89.45M
03/202627.6233.5226.2227.95+8.17%334M
02/202622.5626.2222.3825.84+15.25%128.9M
01/202621.0724.6720.7922.42+7.63%134.4M
12/202521.6822.1020.1820.83-3.70%50.56M
11/202522.5223.5521.1621.63-3.74%90.37M
10/202523.5023.6920.6922.47-4.38%104.6M
09/202525.0026.3123.2723.50-6.00%72.01M
08/202522.3628.0021.8225.00+13.17%123.6M
07/202520.0522.8719.7422.09+10.73%122.6M
06/202517.2820.4117.0719.95+15.45%98.16M
05/202517.0517.9317.0517.28+2.01%42.26M
04/202518.2918.5514.2216.94-5.89%50.22M
03/202519.1219.4317.9818.00-5.31%54.15M
02/202517.9519.5817.8219.01+6.02%76.06M
01/202518.1918.6017.2517.93-1.10%22.49M
12/202418.4419.5318.0018.13-0.98%70.22M
11/202417.8218.9917.1018.31+2.29%57.8M

Tâm lý cổ phiếu DPM

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

24Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của DPM trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -22.57 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -11.16 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-7.59 tỷ1K359K-358K
12/10/2026-0.99 tỷ37.5K83.33K-45.83K
09/10/2026+2.18 tỷ186K86.3K+99.7K
08/10/2026+10.43 tỷ590.9K120.1K+470.8K
07/10/2026-2.24 tỷ42.8K146.2K-103.4K
06/10/2026+7.73 tỷ424.3K67.47K+356.8K
05/10/2026-1.01 tỷ54.8K101.5K-46.7K
02/10/2026-21.14 tỷ8.8K976.2K-967.4K
01/10/2026-2.86 tỷ28.8K156.4K-127.6K
30/09/2026-5.9 tỷ2.7K266K-263.3K
29/09/2026+10.84 tỷ767.5K296.2K+471.3K
28/09/2026-10.68 tỷ154.1K620.5K-466.4K
25/09/2026+0.21 tỷ89.2K79.8K+9.4K
24/09/2026-3.66 tỷ72.9K234.2K-161.3K
23/09/2026+12.65 tỷ740.1K192.7K+547.4K
22/09/2026-4.94 tỷ14.8K230.6K-215.8K
21/09/2026-10.55 tỷ220.9K683.8K-462.9K
18/09/2026+0.11 tỷ367.4K362.4K+5K
17/09/2026-0.14 tỷ121.1K127.3K-6.2K
16/09/2026+4.98 tỷ605.6K389.1K+216.5K
15/09/2026+19.28 tỷ947.3K111K+836.3K
14/09/2026-2.44 tỷ212.8K323.5K-110.8K
11/09/2026-8.03 tỷ265.6K624.3K-358.7K
10/09/2026-2.28 tỷ222K322.8K-100.8K
09/09/2026-6.6 tỷ85.2K374.7K-289.5K
08/09/2026-14.13 tỷ200.5K819K-618.5K
07/09/2026-6.41 tỷ14.7K302K-287.3K
04/09/2026-10.6 tỷ15.6K480.4K-464.8K
03/09/2026+46.45 tỷ2.38M388.9K+1.99M
02/09/2026-0.54 tỷ70.77K95.5K-24.73K
01/09/2026-0.54 tỷ70.77K95.5K-24.73K
31/08/2026-0.54 tỷ70.77K95.5K-24.73K
28/08/2026-0.54 tỷ70.77K95.5K-24.73K
27/08/2026-3.58 tỷ13.6K176K-162.4K
26/08/2026+1.5 tỷ170.6K103.2K+67.4K
25/08/2026-1.71 tỷ25K102.4K-77.4K
24/08/2026+4.48 tỷ363.6K162.7K+200.9K
21/08/2026+8.43 tỷ623.8K243.9K+379.9K
20/08/2026-1.14 tỷ25.7K78.1K-52.4K
19/08/2026-2.48 tỷ3.2K117.8K-114.6K
18/08/2026-2.88 tỷ24K156.6K-132.6K
17/08/2026-4.28 tỷ9.1K208.1K-199K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức DPM 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, DPM đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 1,500 đ/cp (15% mệnh giá).

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt DPM

12 tháng qua DPM trả 1,500 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 7.08% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 6.73%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202611,500 đ6.37%15%
202511,500 đ3.85%15%
202412,000 đ5.24%20%
202327,000 đ16.78%70%
202225,000 đ10.34%50%
202121,400 đ6.61%14%
202021,200 đ8.23%12%
201921,000 đ5.22%10%
201811,000 đ5.42%10%
201722,000 đ8.76%20%
201623,500 đ12.11%35%
201524,000 đ—40%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
1,500 đ6.37%15%03/08/202604/08/202622/09/2026
1,500 đ3.85%15%15/07/202516/07/202503/09/2025
2,000 đ5.24%20%21/08/202422/08/202424/09/2024
3,000 đ7.51%30%22/08/202323/08/202331/08/2023
4,000 đ9.27%40%16/02/202317/02/202322/03/2023
4,000 đ7.89%40%20/07/202221/07/202223/08/2022
1,000 đ2.45%10%27/01/202228/01/202216/02/2022
700 đ2.96%7%05/07/202106/07/202130/07/2021
700 đ3.65%7%25/01/202126/01/202119/02/2021
700 đ4.90%7%05/08/202006/08/202021/08/2020
500 đ3.33%5%27/04/202028/04/202015/05/2020
500 đ2.82%5%13/06/201914/06/201926/06/2019
500 đ2.40%5%27/02/201928/02/201920/03/2019
1,000 đ5.42%10%14/06/201815/06/201828/06/2018
1,000 đ4.54%10%21/12/201722/12/201724/01/2018
1,000 đ4.22%10%19/05/201722/05/201723/06/2017
2,000 đ7.19%20%29/11/201630/11/201622/12/2016
1,500 đ4.92%15%23/05/201624/05/201624/06/2016
2,500 đ—25%28/12/201530/12/201529/01/2016
1,500 đ—15%22/05/201526/05/201524/06/2015

Bỏ vốn vào DPM nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

DPM · giá 21.20 · cổ tức tiền 12 tháng 1,500 đ/cp

Mua được khoảng 4,700 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 99.64 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
6.7 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 7.05 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
6.72%
sau thuế · trước thuế 7.08%
Cổ tức
6.7 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Ít hơn gửi tiết kiệm khoảng 302,500 đ/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu DPM đã đóng

Các lệnh mua bán DPM theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
22.95
29/09/2026
22.40
01/10/2026
-2.40%
T+2
22.20
07/08/2026
22.30
28/09/2026
+0.45%
T+36
27.71
13/04/2026
26.78
15/04/2026
-3.36%
T+2
29.31
27/03/2026
27.43
01/04/2026
-6.41%
T+3
22.71
30/01/2026
27.15
24/03/2026
+19.55%
T+37
25.00
26/09/2025
24.53
29/09/2025
-1.88%
T+1
25.89
16/09/2025
24.48
22/09/2025
-5.45%
T+4
25.98
05/09/2025
24.81
09/09/2025
-4.50%
T+2
25.05
26/08/2025
24.72
03/09/2025
-1.32%
T+6
17.85
10/06/2025
24.53
26/08/2025
+37.42%
T+55

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành SX Nhựa - Hóa chất

  • AAACTCP Nhựa An Phát Xanh
  • ABSCTCP Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận
  • APHCTCP Tập đoàn An Phát Holdings
  • BFCCTCP Phân bón Bình Điền
  • BMPCTCP Nhựa Bình Minh
  • CSVCTCP Hóa chất Cơ bản Miền Nam
  • DCMCTCP - Tổng công ty Phân bón Dầu khí Cà Mau
  • DGCCTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.