Cổ phiếu DPR (CTCP Cao su Đồng Phú): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Cao su Đồng Phú
Ngành
SX Nhựa - Hóa chất
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
37.40
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
25.5%
Vùng thấp
Khối ngoại 20 phiên
+0.04 tỷ

Phiên 13/10/2026, DPR đóng cửa ở 37.40 nghìn đồng, ở mức 25.5% của biên giá 1 năm (từ 33.60 đến 48.50 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 0.04 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật DPR

Vị trí giá trong biên 1 năm

25.5%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

DPR đóng cửa 37.40 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 11.3% và thấp hơn đỉnh 22.9%.

37.40
Thấp nhất 33.60Cao nhất 48.50
Cách đỉnh -22.9%Cách đáy +11.3%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu DPR

Năm 2025, cổ phiếu DPR tăng 2.87%, cao nhất 50.56 nghìn đồng (27/03/2025), thấp nhất 32.32 nghìn đồng (22/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, DPR giảm 1.18%, đóng cửa 37.55 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá DPR đến nay tăng 429.62%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá DPR 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa DPR 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 37.70Cao nhất 03/03/2026: 47.50Thấp nhất 20/10/2025: 33.6012/10/2026: 37.55

Giá cổ phiếu DPR qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng DPR từ năm 2015
01/2015: 7.09Cao nhất 03/2025: 46.32Thấp nhất 08/2015: 5.8710/2026: 37.55
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1038.0048.5004/0334.4028/0737.55-1.18%
202537.0450.5627/0332.3222/0438.00+2.87%
202429.6643.5311/0627.0916/0136.94+27.29%
202323.0633.1516/1021.0613/0329.02+24.87%
202230.3243.0018/0416.1316/1123.24-23.88%
202117.8637.1818/1117.4829/0130.53+70.94%
202014.9618.8122/1212.7501/0417.86+19.54%
201910.4715.6106/0810.2708/0114.94+42.69%
20189.9811.5516/019.6206/0210.47+4.60%
20178.5410.9025/058.3209/0110.01+18.46%
20166.879.6611/116.1018/018.45+16.55%
20157.027.4813/015.3725/087.25+3.28%

Giá DPR theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202638.7039.1037.2537.55-2.72%4.38M
09/202637.4539.8037.0038.60+3.76%7.05M
08/202636.0537.6535.0037.20+3.33%4.28M
07/202638.9539.8034.4036.00-7.22%4.22M
06/202641.7542.6538.3038.80-6.73%6.92M
05/202641.5044.9039.8041.60+0.97%13.24M
04/202640.3042.2039.5041.20+3.26%8.87M
03/202642.3048.5037.3539.90-6.56%20.71M
02/202641.5045.0038.1042.70+3.52%14.46M
01/202638.0043.7536.7041.25+8.55%22.32M
12/202539.4039.6035.0538.00-2.44%8.4M
11/202539.0539.9536.0538.95-0.26%13.24M
10/202537.8039.6033.6039.05+3.99%9.92M
09/202537.3039.7036.8037.55+0.67%8.67M
08/202538.3240.9436.1037.30-2.66%18.57M
07/202539.2341.3237.0438.32-2.19%29.12M
06/202536.1840.3235.1839.18+7.17%19.91M
05/202534.1338.9433.5636.56+9.23%15.79M
04/202545.9946.2732.3233.47-27.74%22.66M
03/202545.4250.5643.3246.32+2.64%22.9M
02/202539.2345.6138.2745.13+15.04%21.41M
01/202537.0439.6135.0439.23+6.20%5.41M
12/202436.2337.3235.8036.94+2.10%6.11M
11/202436.6137.8034.9936.18-1.68%4.76M

Tâm lý cổ phiếu DPR

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

34Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của DPR trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: +0.04 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -5.37 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-2.69 tỷ10072K-71.9K
12/10/2026-3.17 tỷ8.2K92.7K-84.5K
09/10/2026-3.31 tỷ14.1K102K-87.9K
08/10/2026+0.74 tỷ32.4K12.7K+19.7K
07/10/2026+5.26 tỷ138.8K0+138.8K
06/10/2026-1.84 tỷ22.9K71.8K-48.9K
05/10/2026-1.62 tỷ40043K-42.6K
02/10/2026-1.89 tỷ40.5K90K-49.5K
01/10/2026-0.26 tỷ12.3K19K-6.7K
30/09/2026-1.62 tỷ57.5K99.49K-41.99K
29/09/2026+7.27 tỷ203.5K15.9K+187.6K
28/09/2026-0.48 tỷ16.5K29.4K-12.9K
25/09/2026+1.49 tỷ58.8K19.5K+39.3K
24/09/2026-0.3 tỷ5.9K13.7K-7.8K
23/09/2026+3.25 tỷ90.3K5.9K+84.4K
22/09/2026-0.27 tỷ8K15.1K-7.1K
21/09/2026-0.91 tỷ024.4K-24.4K
18/09/2026-0.8 tỷ021.2K-21.2K
17/09/2026-0.06 tỷ01.7K-1.7K
16/09/2026+1.26 tỷ44.8K11.6K+33.2K
15/09/2026+1 tỷ34.2K7.6K+26.6K
14/09/2026-0.14 tỷ3004K-3.7K
11/09/2026-0.14 tỷ11.4K15.1K-3.7K
10/09/2026-1.91 tỷ049.5K-49.5K
09/09/2026+0.73 tỷ37.9K19K+18.9K
08/09/2026-0.27 tỷ1.9K9K-7.1K
07/09/2026+0.45 tỷ25.7K13.7K+12K
04/09/2026+1.05 tỷ50.04K21.8K+28.24K
03/09/2026+0.54 tỷ27.2K12.7K+14.5K
02/09/2026-0.74 tỷ019.8K-19.8K
01/09/2026-0.74 tỷ019.8K-19.8K
31/08/2026-0.74 tỷ019.8K-19.8K
28/08/2026-0.74 tỷ019.8K-19.8K
27/08/2026+0.28 tỷ7.6K0+7.6K
26/08/2026+0.26 tỷ17.2K10.1K+7.1K
25/08/2026-1.89 tỷ24.6K75.7K-51.1K
24/08/2026-0.27 tỷ6.4K13.7K-7.3K
21/08/2026+0.79 tỷ29.3K8.1K+21.2K
20/08/2026-0.25 tỷ6007.5K-6.9K
19/08/2026-1.51 tỷ041.9K-41.9K
18/08/2026-1.45 tỷ039.9K-39.9K
17/08/2026+0.25 tỷ12.2K5.3K+6.9K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức DPR 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của DPR.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt DPR

12 tháng qua DPR chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202512,000 đ4.79%20%
202411,500 đ3.54%15%
202313,000 đ4.16%30%
202212,000 đ4.30%20%
202123,000 đ4.42%30%
202012,500 đ5.49%25%
201926,000 đ13.78%60%
201839,000 đ23.86%90%
201735,000 đ11.38%50%
201634,500 đ12.05%45%
201523,000 đ—30%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
2,000 đ4.79%20%20/08/202521/08/202529/09/2025
1,500 đ3.54%15%21/10/202422/10/202420/12/2024
3,000 đ4.16%30%11/09/202312/09/202320/11/2023
2,000 đ4.30%20%18/11/202221/11/202230/11/2022
1,500 đ1.92%15%16/12/202117/12/202131/03/2022
1,500 đ2.50%15%29/07/202130/07/202130/08/2021
2,500 đ5.49%25%17/12/202018/12/202031/03/2021
5,000 đ11.14%50%17/12/201918/12/201930/03/2020
1,000 đ2.64%10%25/09/201926/09/201918/10/2019
4,000 đ10.77%40%21/12/201824/12/201826/02/2019
3,000 đ7.94%30%24/10/201825/10/201830/11/2018
2,000 đ5.15%20%07/08/201808/08/201830/08/2018
1,000 đ2.51%10%29/11/201730/11/201725/12/2017
2,000 đ4.57%20%26/09/201727/09/201710/10/2017
2,000 đ4.30%20%27/06/201728/06/201711/07/2017
1,000 đ2.56%10%22/11/201623/11/201622/12/2016
1,500 đ4.23%15%30/08/201631/08/201623/09/2016
2,000 đ5.26%20%17/06/201620/06/201630/06/2016
1,500 đ—15%18/12/201522/12/201504/01/2016
1,500 đ—15%23/03/201525/03/201521/04/2015

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành SX Nhựa - Hóa chất

  • AAACTCP Nhựa An Phát Xanh
  • ABSCTCP Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận
  • APHCTCP Tập đoàn An Phát Holdings
  • BFCCTCP Phân bón Bình Điền
  • BMPCTCP Nhựa Bình Minh
  • CSVCTCP Hóa chất Cơ bản Miền Nam
  • DCMCTCP - Tổng công ty Phân bón Dầu khí Cà Mau
  • DGCCTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.