Cổ phiếu CSM (CTCP Công nghiệp Cao su Miền Nam): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Công nghiệp Cao su Miền Nam
Ngành
Sản phẩm cao su
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
12.05
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
20.5%
Vùng thấp
Khối ngoại 20 phiên
-0.67 tỷ

Phiên 13/10/2026, CSM đóng cửa ở 12.05 nghìn đồng, ở mức 20.5% của biên giá 1 năm (từ 11.30 đến 14.95 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 0.67 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật CSM

Vị trí giá trong biên 1 năm

20.5%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

CSM đóng cửa 12.05 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 6.6% và thấp hơn đỉnh 19.4%.

12.05
Thấp nhất 11.30Cao nhất 14.95
Cách đỉnh -19.4%Cách đáy +6.6%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu CSM

Năm 2025, cổ phiếu CSM giảm 11.71%, cao nhất 17.20 nghìn đồng (15/09/2025), thấp nhất 9.75 nghìn đồng (22/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, CSM giảm 8.61%, đóng cửa 12.20 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá CSM đến nay giảm 28.65%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá CSM 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa CSM 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 14.50Cao nhất 29/07/2026: 14.90Thấp nhất 22/05/2026: 11.4012/10/2026: 12.20

Giá cổ phiếu CSM qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng CSM từ năm 2015
01/2015: 17.10Cao nhất 06/2016: 19.63Thấp nhất 10/2017: 10.6610/2026: 12.20
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1013.5014.9529/0711.3010/0312.20-8.61%
202515.0717.2015/099.7522/0413.35-11.71%
202411.6617.9629/0510.6205/1115.12+29.67%
202313.4513.7303/0111.1820/1111.66-13.31%
202217.4018.5406/0412.2816/1113.45-22.30%
202115.7621.5222/1114.1912/0717.31+10.47%
202011.8615.9426/1011.0003/0215.67+33.59%
201912.6414.3121/0311.4330/1211.73-7.20%
201813.1215.2517/0110.4509/0512.64-3.66%
201715.7916.8916/0610.0303/1113.12-17.12%
201612.4520.4530/0611.3022/0115.83+27.66%
201517.3917.9929/0112.0023/1212.40-28.69%

Giá CSM theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202612.6013.5012.0012.20-3.94%590.8K
09/202613.2513.5012.1012.70-7.30%1.62M
08/202614.5014.8013.3013.70-6.16%2.89M
07/202612.8514.9512.6514.60+14.06%12.73M
06/202612.3512.9511.5512.80+4.92%3.68M
05/202612.2512.3511.3012.20-0.41%5.01M
04/202612.3012.6012.0512.25-0.41%2.82M
03/202612.9014.2011.3012.30-5.38%10.94M
02/202613.0013.1012.5013.00+1.17%2.04M
01/202613.5014.6012.3012.85-3.75%12.13M
12/202513.2513.7512.5013.35+1.14%6.18M
11/202514.2014.5512.9513.20-6.38%7.66M
10/202514.5015.0013.0014.10-2.76%13.55M
09/202515.8017.2014.2514.50-7.64%30.81M
08/202512.9516.0012.7015.70+20.77%30.19M
07/202513.1015.2012.7513.000.00%30.31M
06/202513.2114.3012.5513.00-1.59%15.74M
05/202511.1613.5511.0613.21+19.98%17.88M
04/202513.3113.559.7511.01-16.65%14.31M
03/202515.3215.6113.0213.21-14.55%19.2M
02/202514.0416.3913.7515.46+10.11%31.05M
01/202515.0715.8513.6014.04-7.14%21.9M
12/202413.3116.1512.7715.12+12.75%43.33M
11/202410.9613.5010.6213.41+22.35%19.78M

Tâm lý cổ phiếu CSM

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

30Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của CSM trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -0.67 tỷ
  • Tổng 35 phiên: -1.31 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-0.04 tỷ03.1K-3.1K
12/10/2026-0.01 tỷ0600-600
09/10/20260 tỷ2.3K2K+300
08/10/2026-0.03 tỷ02.1K-2.1K
07/10/2026-0.02 tỷ4001.7K-1.3K
06/10/2026-0.07 tỷ05.1K-5.1K
05/10/20260 tỷ300200+100
02/10/2026-0.05 tỷ04.2K-4.2K
01/10/2026-0.08 tỷ2.5K8.5K-6K
30/09/2026-0.1 tỷ08.1K-8.1K
29/09/2026-0.02 tỷ1.9K3.6K-1.7K
28/09/2026-0.01 tỷ5.1K5.6K-500
25/09/2026-0.07 tỷ6005.6K-5K
24/09/2026+0.06 tỷ8.4K3.8K+4.6K
23/09/2026-0.04 tỷ02.9K-2.9K
22/09/2026-0.04 tỷ3.1K6.5K-3.4K
21/09/2026-0.07 tỷ1.1K6.7K-5.6K
18/09/2026-0.02 tỷ02K-2K
17/09/2026-0.02 tỷ01.8K-1.8K
16/09/2026-0.05 tỷ04K-4K
15/09/2026-0.07 tỷ05.5K-5.5K
14/09/20260 tỷ3.4K3.4K0
11/09/2026-0.07 tỷ05.2K-5.2K
10/09/2026-0.04 tỷ3003.3K-3K
09/09/20260 tỷ1.5K1.3K+200
08/09/2026-0.02 tỷ5001.8K-1.3K
07/09/2026-0.03 tỷ02.4K-2.4K
04/09/2026-0.05 tỷ1004.1K-4K
03/09/2026-0.01 tỷ3.1K4.1K-1K
02/09/2026-0.04 tỷ1.6K4.7K-3.1K
01/09/2026-0.04 tỷ1.6K4.7K-3.1K
31/08/2026-0.04 tỷ1.6K4.7K-3.1K
28/08/2026-0.04 tỷ1.6K4.7K-3.1K
27/08/2026-0.12 tỷ08.4K-8.4K
26/08/2026-0.07 tỷ04.9K-4.9K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức CSM 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của CSM.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt CSM

12 tháng qua CSM chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20251300 đ2.14%3%
20241300 đ2.36%3%
20231300 đ2.26%3%
20221300 đ1.94%3%
20211500 đ2.78%5%
20201500 đ3.45%5%
20181400 đ2.77%4%
201711,300 đ6.45%13%
201623,000 đ10.37%30%
201524,000 đ—40%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
300 đ2.14%3%05/06/202506/06/202520/06/2025
300 đ2.36%3%13/09/202416/09/202427/09/2024
300 đ2.26%3%18/09/202319/09/202302/10/2023
300 đ1.94%3%06/10/202207/10/202221/10/2022
500 đ2.78%5%15/06/202116/06/202105/07/2021
500 đ3.45%5%30/07/202031/07/202028/08/2020
400 đ2.77%4%21/06/201822/06/201811/07/2018
1,300 đ6.45%13%23/06/201726/06/201715/08/2017
1,000 đ4.88%10%22/11/201623/11/201612/12/2016
2,000 đ5.49%20%29/06/201630/06/201629/07/2016
1,500 đ—15%07/12/201509/12/201525/12/2015
2,500 đ6.20%25%22/07/201524/07/201520/08/2015
300 đ—3%———

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Sản phẩm cao su

  • DRCCTCP Cao su Đà Nẵng

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.